Gói thầu: Sữa chữa, cải tạo nâng cấp nhà khách, nhà ăn, nhà bếp và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Sữa chữa, cải tạo nâng cấp nhà khách, nhà ăn, nhà bếp và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn mua sắm, sửa chữa ngân sách huyện năm 2021: 1000 triệu đồng và năm 2022: 759 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:02:00 đến ngày 2021-06-04 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,348,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHỐNG THẤM SÊNÔ + BAN CÔNG | |||
| 1 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt tường bê tông | 103,804 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 103,804 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 103,804 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại (nền ban công) | 9,12 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | 0,816 | m3 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 9,12 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,816 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 25,44 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (Lan can ban công) | 6,539 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,539 | m2 | |
| B | SƠN TƯỜNG NHÀ KHÁCH + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (mặt ngoài) | 538,064 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (mặt trong tính 30% ) | 266,436 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 121,644 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 659,708 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 266,436 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.006,409 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 538,064 | m2 | |
| C | PHẦN CỬA + TRẦN + LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 171,94 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng (vận chuyển trên xuống) | 2,131 | 10 m2 | |
| 3 | SX, Lắp đặt cửa đi nhôm kính cường lực 1 cánh ( Tương đương Xinfa hệ 55) | 43,68 | m2 | |
| 4 | SX, Lắp đặt cửa đi nhôm kính cường lực 2 cánh ( Tương đương Xinfa hệ 55) | 3,78 | m2 | |
| 5 | SX, Lắp đặt cửa đi nhôm kính cường lực 4 cánh ( Tương đương Xinfa hệ 55) | 26,04 | m2 | |
| 6 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhôm kính cường lực ( Tương đương Xinfa hệ 55) | 98,44 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 12,22 | m2 | |
| 8 | SXLD lan can cầu thang (lan can con tiện gỗ) | 12,22 | md | |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán ( lanh chân cầu thang) | 2,281 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 157,497 | m2 | |
| 11 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi | 131,745 | m2 | |
| 12 | Cắt CNC họa tiết trang trí MDF melamine 12mm( bao gồm nhân công, và vật tư lắp đặt) | 10,4 | m2 | |
| D | CẢI TẠO PHÒNG SỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 12,245 | m2 | |
| 2 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | 22,75 | m2 | |
| 3 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20cm | 20,4 | m | |
| 4 | Thi công trần bằng tấm thạch cao giật cấp | 22,75 | m2 | |
| 5 | SXLD chỉ phào PU 100 trần thạch cao (nhân công + vật tư) | 20,4 | md | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn(vách ngăn phòng) | 0,056 | tấn | |
| 7 | Ốp vách tường ván gỗ MDF melamine ghép khít, chiều dày ván gỗ 18mm | 24,118 | m2 | |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 12 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | 11 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 39,785 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 40,32 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) | 11 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam(van nhấn-cả bộ) | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 23 | cái | |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic gạch 250x250 nhám vữa XM Mác 75 | 39,785 | m2 | |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 vữa XM mác 75 PCB40 | 67,2 | m2 | |
| F | NỀN NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 188,19 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 27,391 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 188,19 | m2 | |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 vữa XM mác 75 PCB40 | 19,445 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại (toàn nhà) | 19,697 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 19,697 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | 19,697 | m3 | |
| G | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤ 11cm | 2,574 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng rộng | 1,33 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 0,148 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,788 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng móng vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,197 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,016 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,02 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,023 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,023 | tấn | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8.0x8.0x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8.0x8.0x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,862 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 24,5 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75(gạch 250x400-tường mới) | 47,86 | m2 | |
| 14 | SXLD bồn rửa chén công nghiệp ( cả bộ) | 2 | bộ | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (mặt ngoài) | 106,055 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (mặt trong) | 53,89 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 106,055 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 25,41 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 25,41 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 106,055 | m2 | |
| 21 | SX, Lắp đặt cửa đi nhôm kính cường lực 2 cánh ( Tương đương Xinfa hệ 55) | 10 | m2 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,21 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,007 | 100 m2 | |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,1 | m2 | |
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn tường, bóng Led 5W | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 3W | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 16W | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn LED D160 bóng 9w ốp trần | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn LED 300x300 bóng 24w âm trần | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn Led dây hắt trần | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-20A) | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, | 4 | hộp | |
| 14 | Đế nhựa CB tép 2 cực | 7 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 7 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 114 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 196 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² | 98 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 48 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 89 | m | |
| 21 | Ống đồng ∅6,4, dày 0,7mm + bảo ôn (lắp cho máy treo tường) | 0,15 | 100 m | |
| 22 | Ống đồng ∅12,7, dày 0,8mm + bảo ôn (lắp cho máy treo tường) | 0,15 | 100 m | |
| 23 | Ống nhựa uPVC ∅21 - dày 1,6mm (thoát nước máy ĐHKK) | 0,38 | 100 m | |
| I | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế trong phòng (2 ghế) | Gồm 1 bàn và 2 ghế: - Bàn KT: W500xD500xH500 mm - Ghế KT: W540xD580xH805 mm - Chất liệu: gỗ tự nhiên |
8 | bộ |
| 2 | Giường ngủ | - KT: 1,4mx2m, cao vai giường | 13 | bộ |
| 3 | Máy lạnh phòng ngủ (Hãng tham khảo: Daikin) | Máy lạnh 1 chiều. Công suất làm lạnh:1.5HP-11.900 BTU. Phạm vi làm lạnh: từ 1-20m2. Làm lạnh nhanh: có. Dàn lạnh: Dài 77cm - cao 28.5cm - dày 22.6cm - nặng 8kg. Dàn nóng: dài 72cm - cao 54.8cm - dày 29cm - nặng 26kg. | 7 | cái |
| 4 | Rèm cửa chống nắng, nóng | Rèm Roman 2 lớp (vải gấm bóng họa tiết in), khổ vải 1,8m đến 2,8m. | 36 | md |
| 5 | Tủ quần áo | - Chất liệu: Gỗ công nghiệp gỗ MFC. - KT tiêu chuẩn cao 2,4m x dài 1,2m x sâu 0,6m. | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi