Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566811-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210534711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 18:10:00 đến ngày 2021-06-01 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,481,650,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Ván khuôn thép cọc, cột Theo TC phê duyệt 5,7184 100m2
2 Cốt thép cột, cọc, ĐK Theo TC phê duyệt 2,1671 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, ĐK Theo TC phê duyệt 3,538 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm Theo TC phê duyệt 0,2363 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo TC phê duyệt 1,412 tấn
6 Lắp đặt bản mã đầu cọc Theo TC phê duyệt 1,412 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 28,592 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo TC phê duyệt 88 1 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo TC phê duyệt 7,148 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo TC phê duyệt 88 1 cấu kiện
11 Mua cọc dẫn về ép âm ( Bao gồm cả vận chuyển tới chân công trình ) Theo TC phê duyệt 2 Cọc
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 4,226 100m
13 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 3,714 100m
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo TC phê duyệt 88 1 mối nối
15 Đập bê tông đầu cọc Theo TC phê duyệt 1,056 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 7,0T Theo TC phê duyệt 1,056 m3
17 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo Theo TC phê duyệt 2 lần TN
18 Đào móng, máy đào Theo TC phê duyệt 1,7928 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 10,3958 1m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, đất II ( KL10%) Theo TC phê duyệt 9,5238 1m3
21 Ván khuôn bê tông lót giằng móng Theo TC phê duyệt 0,1884 100m2
22 Ván khuôn móng cột Theo TC phê duyệt 0,1736 100m2
23 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) Theo TC phê duyệt 0,664 100m3
24 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,328 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 14,2606 m3
26 Ván khuôn gỗ móng Theo TC phê duyệt 1,4952 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,1925 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 4,0198 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 0,1746 tấn
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 42,0387 m3
31 Xây tường móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 34,0494 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 2,0436 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,7247 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,4032 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 22,4796 m3
36 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,3364 100m3
37 Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 20,5616 m3
38 Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 95,97 m2
39 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 47,985 m2
40 Ván khuôn cột Theo TC phê duyệt 1,6037 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1565 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1275 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,9698 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,7998 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2486 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,2279 tấn
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 5,1612 m3
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,532 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 2,7478 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3007 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3244 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,6355 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,8133 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,4053 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,0589 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 22,3891 m3
57 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 4,2277 100m2
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 4,5567 tấn
59 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 56,4053 m3
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng Theo TC phê duyệt 0,4923 100m2
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,0876 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,2757 tấn
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,8299 m3
64 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,3341 100m2
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,4152 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2568 tấn
67 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,4633 m3
68 Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) Theo TC phê duyệt 46,2646 m3
69 Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 2 + tầng mái) Theo TC phê duyệt 51,2146 m3
70 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) Theo TC phê duyệt 6,6431 m3
71 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 2 + tầng mái) Theo TC phê duyệt 7,0622 m3
72 Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 4,4708 m3
73 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 9,1243 m3
74 Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 5,2218 m3
75 Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 0,873 m3
76 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,963 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,963 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 65,9624 1m2
79 Lợp mái bằng tôn múi Theo TC phê duyệt 2,3445 100m2
80 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo TC phê duyệt 1.172,25 cái
81 Tôn úp nóc Theo TC phê duyệt 24 md
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 230,4008 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 904,961 m2
84 Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 61,006 m2
85 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 194,337 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 247,302 m2
87 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 422,77 m2
88 Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 141,9384 m2
89 Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 90,12 m
90 Đắp phào, chỉ táp lô, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 23,44 m
91 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 68,04 m
92 Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 44,8952 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo TC phê duyệt 44,8952 m2
94 Lát nền, sàn gạch 600x600mm Theo TC phê duyệt 381,25 m2
95 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm Theo TC phê duyệt 9,8642 m2
96 Lót vữa nền sàn, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 391,1142 m2
97 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 Theo TC phê duyệt 35,391 m2
98 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo TC phê duyệt 25,848 m2
99 Láng vữa bậc tam cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 61,239 m2
100 Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x600mm Theo TC phê duyệt 91 m2
101 Ốp gạch thẻ tường chân móng Theo TC phê duyệt 19,8 m2
102 Đắp chữ tường táp lô Theo TC phê duyệt 1 ct
103 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo TC phê duyệt 9,7751 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.452,159 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 566,6762 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TC phê duyệt 5,5889 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo TC phê duyệt 2,2363 100m2
108 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo TC phê duyệt 40,5 m2
109 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo TC phê duyệt 6,65 m2
110 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở trượt (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo TC phê duyệt 5,4 m2
111 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo TC phê duyệt 35,1 m2
112 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo TC phê duyệt 1,08 m2
113 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo TC phê duyệt 15,316 m2
114 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) Theo TC phê duyệt 43,2 m2
115 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Theo TC phê duyệt 9,495 m2
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 30 bộ
117 Lắp đặt đèn sát trần 9W Theo TC phê duyệt 8 bộ
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 4 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 8 cái
120 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 18 cái
121 Lắp đặt điều tốc quạt trần Theo TC phê duyệt 18 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC phê duyệt 36 cái
123 Lắp đặt tủ điện tổng Theo TC phê duyệt 1 hộp
124 Lắp đặt tủ điện tầng Theo TC phê duyệt 2 hộp
125 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo TC phê duyệt 1 cái
126 Lắp đặt dây dẫn (3x6+1x4)mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 250 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 400 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm D32mm Theo TC phê duyệt 750 m
131 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo TC phê duyệt 8 hộp
132 Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 35 1m3
133 Đắp đất trả rãnh Theo TC phê duyệt 35 m3
134 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TC phê duyệt 4 cái
135 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TC phê duyệt 4 cái
136 Dây thu sét, D=8mm Theo TC phê duyệt 70 m
137 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Theo TC phê duyệt 25 m
138 Hộp kiểm tra Theo TC phê duyệt 2 cái
139 Gia công, đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 6 cọc
140 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 hộp
141 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo TC phê duyệt 4 bình
142 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo TC phê duyệt 2 bình
143 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 bảng
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 2 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 2 bộ
146 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 3 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 3 cái
148 Lắp đặt van phao Theo TC phê duyệt 1 cái
149 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
150 Lắp đặt máy bơm cấp nước Theo TC phê duyệt 1 bộ
151 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo TC phê duyệt 1,5 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo TC phê duyệt 0,5 100m
153 Lắp đặt van khóa D25mm Theo TC phê duyệt 4 cái
154 Lắp đặt van tự động D25mm Theo TC phê duyệt 1 cái
155 Lắp đặt van xả cặn D32mm Theo TC phê duyệt 1 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo TC phê duyệt 12 cái
157 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo TC phê duyệt 5 cái
158 Lắp đặt rắc co PPR đường kính 25mm Theo TC phê duyệt 5 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo TC phê duyệt 10 cái
160 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm Theo TC phê duyệt 0,5 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Theo TC phê duyệt 0,1 100m
163 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Theo TC phê duyệt 5 cái
164 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110mm Theo TC phê duyệt 10 cái
165 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D75mm Theo TC phê duyệt 10 cái
166 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm Theo TC phê duyệt 10 cái
167 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm Theo TC phê duyệt 10 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PVC D75mm Theo TC phê duyệt 10 cái
169 Lắp nút bịt nhựa Đường kính 75mm Theo TC phê duyệt 5 cái
170 Lắp nút bịt nhựa Đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 5 cái
171 Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC D110mm Theo TC phê duyệt 1 cái
172 Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC D75mm Theo TC phê duyệt 1 cái
173 Lắp đặt côn nhựa PVC D110/75mm Theo TC phê duyệt 30 cái
174 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo TC phê duyệt 0,96 100m
175 Lắp đặt rọ chắn rác 90mm Theo TC phê duyệt 8 cái
176 Lắp đặt đai đỡ ống Inox Theo TC phê duyệt 50 cái
177 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo TC phê duyệt 32 cái
178 Đào móng bể thủ công, Cấp đất II (KL10%) Theo TC phê duyệt 3,311 1m3
179 Đào móng, máy đào Theo TC phê duyệt 0,298 100m3
180 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo TC phê duyệt 0,1104 100m3
181 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 1,4914 m3
182 Ván khuôn gỗ móng bể Theo TC phê duyệt 0,0147 100m2
183 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0938 tấn
184 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,3406 m3
185 Xây bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 5,5255 m3
186 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,17 m3
187 Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,099 tấn
188 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0588 100m2
189 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo TC phê duyệt 12 1cấu kiện
190 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 22,208 m2
191 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 30,36 m2
192 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 9,1184 m2
B SAN LẤP AO, THI CÔNG TƯỜNG KÈ, SÂN BÊ TÔNG; NHÀ ĐỂ XE
1 Đào xúc đất, máy đào đất C1 Theo TC phê duyệt 3,5183 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo TC phê duyệt 3,5183 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 3,5183 100m3/1km
4 Mua đất đắp san nền, đất cấp III ( xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly vận chuyển 19,8 km) Theo TC phê duyệt 1.140,848 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển (Cự ly 1 Km, đường loại 5, hệ số 2,1) x hệ số nở rời đất 1,23 Theo TC phê duyệt 140,3243 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển (Cự ly 9km, đường loại 1 đường Nghi Sơn - Sao Vàng, hệ số 0,57) Theo TC phê duyệt 140,3243 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Cự ly 7km, đường loại 1 đường Nghi Sơn - Sao Vàng, hệ số 0,57) Theo TC phê duyệt 140,3243 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Cự ly 4km, đường loại 3 đường liên xã, hệ số 1,35) Theo TC phê duyệt 140,3243 10m³/1km
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,5048 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 9,5912 100m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng Theo TC phê duyệt 0,0375 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 1,875 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 14,385 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,9075 m3
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0153 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,0911 tấn
17 Ván khuôn giằng móng Theo TC phê duyệt 0,1016 100m2
18 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,1172 m3
19 Xây cột, trụ tường rào bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,8316 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 4,6104 m3
21 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 97,3824 m2
22 Trát Phào đơn ở đầu cột, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 17,64 m
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,344 1m3
24 Đào đất nền nhà để xe Theo TC phê duyệt 4,0326 1m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,2246 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,6195 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo TC phê duyệt 0,2026 100m2
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TC phê duyệt 1,7922 m3
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo TC phê duyệt 0,3676 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TC phê duyệt 0,3676 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,145 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,145 tấn
33 Gia công cột bằng thép hình Theo TC phê duyệt 0,0646 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo TC phê duyệt 20,0593 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TC phê duyệt 0,4626 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->