Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa đường Điện Biên Phủ khu dân cư tập trung, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566776-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa đường Điện Biên Phủ khu dân cư tập trung, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú
Số hiệu KHLCNT 20210543229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 17:52:00 đến ngày 2021-06-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,111,229,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Ủi quang Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 158,7 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II "nt" 76,93 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 "nt" 35,67 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 "nt" 14,64 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt" 18,99 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt" 75,97 100m3/1km
7 Mua sỏi đỏ để đắp "nt" 18,99 100m3
B PHẦN MẶT
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,21 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên "nt" 10,35 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 "nt" 106,19 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung "nt" 15,44 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C "nt" 106,19 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm "nt" 725,48 m2
7 Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 và biển báo tam giác cạnh 70cm, hình tròn D70cm "nt" 28 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm "nt" 14 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm "nt" 14 cái
10 Mua biển báo hình tròn D70cm "nt" 14 cái
C PHẦN CỐNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,38 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 32,51 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 67,43 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy "nt" 0,85 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày "nt" 1,83 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm "nt" 0,18 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép "nt" 0,09 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày "nt" 7,48 m3
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt" 0,81 tấn
10 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu "nt" 0,42 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,34 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 "nt" 1,58 m3
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 49,04 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày "nt" 0,11 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 1,5 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt" 20 cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu "nt" 20 cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính "nt" 45 đoạn ống
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 "nt" 1,35 100m3
20 Cung cấp ống cống D60 bằng BTCT loại chịu lực (cống hùng vương T5/2020) "nt" 175 md
21 Cung cấp mối nối ống cống D60 bằng Joint cao su (cống hùng vương T5/2020) "nt" 40 Cái
D PHẦN GIẢI PHÂN CÁCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định thực hiện tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,35 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 35,1 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 112,32 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy "nt" 12,87 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm "nt" 0,78 100m
6 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ "nt" 351 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->