Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566476-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN PHÚC, HUYỆN NÔNG CỐNG, TỈNH THANH HÓA
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210524611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 17:12:00 đến ngày 2021-06-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,700,381,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Theo TC phê duyệt 2 lần
B NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 
1 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo TC phê duyệt 3,5912 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo TC phê duyệt 2,8764 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo TC phê duyệt 4,3816 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK > 18 mm Theo TC phê duyệt 0,3867 tấn
5 Sản xuất thép bản Theo TC phê duyệt 2,3106 tấn
6 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo TC phê duyệt 2,3106 tấn
7 Sản xuất bê tông cọc,đá 1x2, M300, PC40 Theo TC phê duyệt 35,4642 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo TC phê duyệt 142 1 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo TC phê duyệt 8,8661 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo TC phê duyệt 142 1 cấu kiện
11 Mua cọc dẫn về ép âm (bao gồm cả vận chuyển tới chân công trình) Theo TC phê duyệt 2 cọc
12 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 Theo TC phê duyệt 8,654 100m
13 Ép trước cọc BTCT, dài Theo TC phê duyệt 0,71 100m
14 Nối cọc vuông, KT 20x20 cm Theo TC phê duyệt 144 1 mối nối
15 Đập đầu cọc bằng búa căn Theo TC phê duyệt 2,92 m3
16 Đào móng, máy đào Theo TC phê duyệt 1,2974 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 9,3139 1m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo TC phê duyệt 5,103 1m3
19 Ván khuôn bê tông lót giằng móng Theo TC phê duyệt 0,243 100m2
20 Ván khuôn bê tông lót đài móng Theo TC phê duyệt 0,1904 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TC phê duyệt 13,131 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng Theo TC phê duyệt 0,3696 100m2
23 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK Theo TC phê duyệt 2,6261 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo TC phê duyệt 36,96 m3
25 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo TC phê duyệt 1,7196 100m2
26 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo TC phê duyệt 0,8667 tấn
27 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo TC phê duyệt 1,3533 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 24,174 m3
29 Ván khuôn gỗ cổ cột Theo TC phê duyệt 0,2829 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo TC phê duyệt 0,1941 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Theo TC phê duyệt 1,0134 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo TC phê duyệt 0,0188 m3
33 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo TC phê duyệt 0,5137 100m2
34 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Theo TC phê duyệt 0,0839 tấn
35 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Theo TC phê duyệt 0,48 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,0307 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 26,9345 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,4805 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,9611 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,2008 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 30,2403 m3
42 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 101,616 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 20,592 m2
44 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 2,1172 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo TC phê duyệt 0,3475 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo TC phê duyệt 2,712 tấn
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo TC phê duyệt 14,0206 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 3,472 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TC phê duyệt 0,4455 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TC phê duyệt 0,4055 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TC phê duyệt 1,4857 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TC phê duyệt 2,4205 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Theo TC phê duyệt 0,4018 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 34,6981 m3
55 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 6,6571 100m2
56 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 7,2154 tấn
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 77,3494 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo TC phê duyệt 1,1141 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Theo TC phê duyệt 0,0827 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm Theo TC phê duyệt 0,5039 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 6,511 m3
62 Ván khuôn gỗ dầm thang Theo TC phê duyệt 0,1171 100m2
63 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK Theo TC phê duyệt 0,0276 tấn
64 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK Theo TC phê duyệt 0,1593 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,8223 m3
66 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,2826 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo TC phê duyệt 0,4601 tấn
68 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,5176 m3
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 4,8 1m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,528 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 4 m3
72 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,12 100m2
73 Khung móng cột D16x500 mm Theo TC phê duyệt 4 bộ
74 Khoan bê tông để đặt bu lông vào dầm ( liên kết dầm cốn thang và dầm ) Theo TC phê duyệt 4 bộ
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,016 100m3
76 Gia công cột bằng thép hình Theo TC phê duyệt 0,0778 tấn
77 Lắp cột thép các loại Theo TC phê duyệt 0,0778 tấn
78 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Theo TC phê duyệt 0,1065 tấn
79 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo TC phê duyệt 0,1065 tấn
80 Thép nhám 8mm làm bậc đi Theo TC phê duyệt 0,7354 tấn
81 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo TC phê duyệt 0,7354 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 28,9632 1m2
83 Sản xuất tay vịn sắt tròn D60 (bao gồm sơn + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 40,56 m
84 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông 14x14 (bao gồm sơn + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 27,36 m2
85 Bạt dứa che phục vụ thi công Theo TC phê duyệt 12,744 m2
86 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 133,6025 m3
87 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao Theo TC phê duyệt 27,0035 m3
88 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 7,9473 m3
89 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 558,7648 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Theo TC phê duyệt 35,2178 m2
91 Sika chống thấm sàn Theo TC phê duyệt 35,2178 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo TC phê duyệt 50,472 m2
93 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 188,592 m2
94 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo TC phê duyệt 23,832 m2
95 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo TC phê duyệt 0,1046 100m2
96 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Theo TC phê duyệt 0,0318 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,1856 tấn
98 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,3807 m3
99 Trát giằng, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 34,7272 m2
100 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 2,092 m2
101 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 2,4482 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 2,4482 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 138,9684 1m2
104 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 3,6585 100m2
105 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Theo TC phê duyệt 55,24 m
106 Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 850mm (1m2 / 5cái) Theo TC phê duyệt 1.829,25 cái
107 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 393,7256 m2
108 Sika chống thấm sàn mái sê nô Theo TC phê duyệt 56,7032 m2
109 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo TC phê duyệt 35,2178 m2
110 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 1,008 m3
111 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 30,7692 m2
112 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 34,31 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 34,31 m2
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo TC phê duyệt 7,2576 1m3
115 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 2,4192 m3
116 Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,983 m3
117 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 13,9152 m3
118 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo TC phê duyệt 26,04 m2
119 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 661,1131 m2
120 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 105,86 m2
121 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 91,525 m2
122 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1.139,6679 m2
123 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 347,2 m2
124 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 665,71 m2
125 Trát lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 114,1 m2
126 Trát đắp gờ thành sê nô, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 187,6 m
127 Trát gờ chắn nước, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 89,8 m
128 Đắp chữ tường sê nô mái sảnh Theo TC phê duyệt 1 tb
129 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 972,5981 m2
130 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 2.152,5779 m2
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo TC phê duyệt 25,1724 100m2
132 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo TC phê duyệt 50,22 m2
133 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo TC phê duyệt 14,08 m2
134 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo TC phê duyệt 88,2 m2
135 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) Theo TC phê duyệt 88,2 m2
136 Sản xuất tay vịn sắt tròn D60 (bao gồm sơn + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 12,53 m
137 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông 14x14 (bao gồm sơn + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 21,8835 m2
138 Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo TC phê duyệt 18,796 m2
139 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái Theo TC phê duyệt 1 tấm
140 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 38 bộ
141 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 8 bộ
142 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 11 bộ
143 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 8 cái
144 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 10 cái
145 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
146 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 24 cái
147 Điều tốc quạt trần Theo TC phê duyệt 24 cái
148 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 24 cái
149 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC phê duyệt 67 cái
150 Lắp đặt tủ điện tổng Theo TC phê duyệt 1 hộp
151 Lắp đặt Hộp tủ điện tầng Theo TC phê duyệt 2 hộp
152 Lắp đặt Hộp tủ điện phòng Theo TC phê duyệt 9 hộp
153 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo TC phê duyệt 1 cái
154 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo TC phê duyệt 2 cái
155 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 9 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TC phê duyệt 9 cái
157 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TC phê duyệt 9 cái
158 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x6mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 20 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 350 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 920 m
163 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo TC phê duyệt 9 hộp
164 Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mm Theo TC phê duyệt 20 m
165 Lắp đặt ống nhựa chìm D16mm Theo TC phê duyệt 1.270 m
166 Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo TC phê duyệt 9,45 1m3
167 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TC phê duyệt 5 cái
168 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TC phê duyệt 5 cái
169 Gia công, đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 6 cọc
170 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo TC phê duyệt 100 m
171 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Theo TC phê duyệt 35 m
172 Hộp kiểm tra Theo TC phê duyệt 2 cái
173 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TC phê duyệt 9,45 m3
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 16 bộ
175 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 20 bộ
176 Van phao tự động két mái Theo TC phê duyệt 1 bộ
177 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
178 Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h Theo TC phê duyệt 1 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 1,5 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 0,5 100m
181 Khóa dn32 Theo TC phê duyệt 2 cái
182 Khóa dn25 Theo TC phê duyệt 2 cái
183 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo TC phê duyệt 50 cái
184 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo TC phê duyệt 36 cái
185 Rắc co dn25 Theo TC phê duyệt 10 bộ
186 Van đóng mở tự động dn25 Theo TC phê duyệt 1 cái
187 Van xả cặn dn32 Theo TC phê duyệt 1 cái
188 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo TC phê duyệt 1,2 100m
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TC phê duyệt 32 cái
190 Cầu chắn rác D90mm Theo TC phê duyệt 10 cái
191 Măng sông dn90 Theo TC phê duyệt 10 cái
192 Đai neo giữ ống Theo TC phê duyệt 50 cái
193 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (hệ số 1,2; 10% KL) Theo TC phê duyệt 3,311 1m3
194 Đào móng, máy đào Theo TC phê duyệt 0,298 100m3
195 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,4914 m3
196 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,022 100m2
197 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,011 m3
198 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Theo TC phê duyệt 0,0938 tấn
199 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 5,2545 m3
200 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 8,2252 m2
201 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 32,04 m2
202 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 34,1864 m2
203 Ván khuôn gỗ giằng Theo TC phê duyệt 0,035 100m2
204 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo TC phê duyệt 0,0067 tấn
205 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo TC phê duyệt 0,0308 tấn
206 Bê tông giằng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,3753 m3
207 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo TC phê duyệt 0,0588 100m2
208 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 1,17 m3
209 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo TC phê duyệt 0,099 tấn
210 Lắp đặt tấm đan Theo TC phê duyệt 12 cái
211 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 11,037 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->