Gói thầu: Xây lắp (Nâng cấp, xây dựng phòng họp phòng Giáo dục Đào tạo huyện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544948-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Nâng cấp, xây dựng phòng họp phòng Giáo dục Đào tạo huyện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:59:00 đến ngày 2021-06-04 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,054,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Nâng cấp, xây dựng phòng họp phòng Giáo dục Đào tạo huyện) Nâng cấp, xây dựng phòng họp phòng Giáo dục Đào tạo huyện 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,201 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,904 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,054 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,391 | 100m2 | |
| 5 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 3,347 | 100m | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,775 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,825 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,825 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,67 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,584 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,503 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,603 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,648 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,39 | 100m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,592 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,48 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,218 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,967 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,18 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,143 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,202 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,628 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,968 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,163 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,517 | tấn | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,068 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,761 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,198 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,952 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,518 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,494 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,147 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,544 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,614 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,101 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,476 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,311 | 100m2 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,619 | 100m3 | |
| 49 | Nilon chống thấm | 195,3 | m2 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,624 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,638 | tấn | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,769 | m3 | |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 5,998 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 19,453 | m3 | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,296 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,281 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,668 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa đi nhôm Tungkhang hệ 1000 , khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Tungkhang hệ 700 , khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế | 33,32 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 103,492 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 49,4 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 265,942 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 268,023 | m2 | |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 94,091 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,785 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 252,2 | m | |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 6,6 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 17,1 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 13,755 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 20,021 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 223,58 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | 533,963 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 185,66 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 276,86 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 405,505 | m2 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 0,32 | m3 | |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,2 | m2 | |
| 78 | Xà gồ sắt tráng kẽm xà gồ C125x50x10x2 | 291 | m | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,109 | tấn | |
| 80 | Lợp tole máng xối | 0,6 | m2 | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,282 | 100m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 61,24 | m2 | |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,84 | m2 | |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 140,057 | m2 | |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 153,6 | m | |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 44,4 | m2 | |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 44,4 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 105,56 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,56 | m2 | |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,282 | m3 | |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,726 | m2 | |
| 92 | Lát đá granit bậc tam cấp | 11,99 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | 1,216 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,216 | m2 | |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,087 | 100m3 | |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,346 | m3 | |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,576 | m3 | |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,441 | m3 | |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,793 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,359 | 100m2 | |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,309 | m3 | |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,038 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,122 | 100m3 | |
| 106 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,255 | 100m3 | |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,233 | 100m3 | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,85 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | 18 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,87 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT (XM PHÒNG HỌP) | |||
| 1 | Lắp đặt võ tủ điện điều khiển chiếu sáng âm tường 600x600x250x1,5 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3cực -50A-18kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2cực-32A-4,5kA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 3cực-32A-4,5kA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 2cực-20A-4,5kA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol T | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 5 A | 6 | bộ | |
| 11 | Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 Line | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | 1 | cái | |
| 15 | RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-4,5kA | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB 3cực 32A-4,5kA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 Line | 3 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-4,5kA | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-4,5kA | 3 | cái | |
| 22 | RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | 14 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn áp trần đèn Led 18W | 6 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong + điều tốc | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1P -220-2HP | 5 | máy | |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1P -220-1HP | 2 | máy | |
| 28 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 31 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | 18 | cái | |
| 32 | Mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ | 5 | cái | |
| 33 | Mặt 1 ổ cắm điện thoại + mặt nạ | 3 | cái | |
| 34 | Đầu camera quan sát | 3 | bộ | |
| 35 | Màn hình phảng 42 inch | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm... âm | 35 | hộp | |
| 37 | Hộp nối điện + nắp đậy | 20 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt đế âm tròn | 6 | hộp | |
| 39 | SWITCH mạng 16 poart+tủ rack | 1 | bộ | |
| 40 | Tổng đài điện thoại 8 máy nhánh+ tủ rack | 1 | bộ | |
| 41 | Đầu thu Camera 8 port + tủ rack | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CV 4x16mm2 dự kiến cấp nguồn | 30 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây CV đơn 1x 6mm2 | 50 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây CV đơn 1x 4mm2 | 180 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây CV đơn 1x 2,5mm2 | 400 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây CV đơn 1x 1,5mm2 | 450 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây cáp mạng cad 6 | 80 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,5mm2 | 50 | m | |
| 49 | Lắp đặt cáp xuất màn hình HDMI | 5 | m | |
| 50 | Đóng cọc thép tiếp địa | 3 | cọc | |
| 51 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 150 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 54 | Ốc vis các loại | 200 | con | |
| 55 | Tắc kê nhựa 2-3cm | 200 | con | |
| 56 | Băng keo điện loại tốt | 10 | con | |
| 57 | Thép tròn fi 8 treo quạt (VT+NC) | 20 | m | |
| 58 | Thép hộp 40x80x1,5 (VT+NC) | 30 | m | |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,302 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,052 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,003 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,027 | 100m2 | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 0,194 | 100m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 1,592 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,037 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,231 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,231 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,778 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,052 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,226 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,037 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,026 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,194 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,291 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,682 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0594 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,015 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1404 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,653 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,139 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 30 | Nilon chống thấm | 6,4 | m2 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,51 | m3 | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,21 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,495 | m3 | |
| 34 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5 ly, có khung bảo vệ +ổ khóa | 2,8 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5 ly + khung bảo vệ | 0,5 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4,2 | m | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,258 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,692 | m2 | |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 11,533 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,748 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,292 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,317 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 1,637 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,637 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 33,483 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 60,915 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,748 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,775 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 8,3 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 1,97 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 27,36 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,037 | tấn | |
| 53 | Xà gồ C STK 80x40x15x2 | 13 | m | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,095 | 100m2 | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,125 | 100m3 | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,602 | m3 | |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,494 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,282 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,322 | 100m2 | |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,342 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,01 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt võ tủ điện điều khiển chiếu sáng âm tường 2 Line | 1 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn máng nổi 0,6M 9W | 4 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt quạt hút 1x30W | 2 | cái | |
| 68 | RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt đế công tắc âm | 4 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt hộp nối,điện + nắp đậy | 4 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 cấp nguồn | 20 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 25 | m | |
| 74 | Ốc vis các loại | 20 | cái | |
| 75 | Băng keo điện loại tốt | 2 | cuộn | |
| 76 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm | 0,05 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm | 0,287 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 49mm | 0,06 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm | 0,12 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | 0,01 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm | 0,055 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC fi 21mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa PVC fi 21mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 21mm | 13 | cái | |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 27mm | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chữ thập nhựa PVC fi 27 | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt chữ T nhựa PVC fi 27 | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt co nhựa 45 PVC fi 60mm | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa fi 60 | 5 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-34mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt co nhựa 45 PVC fi 114mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt van nhựa fi 27mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt lavabo treo có vòi xả | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | 2 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + vòi xả | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt giá treo đồ | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác inox, đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 105 | Vách ngăn nhôm | 0,36 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 21,4 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 68,4 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 22,62 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 226,202 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 40,59 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 7 | bộ | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 159,18 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 328,846 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 95,77 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 11,349 | m2 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 12,43 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,576 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,576 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,193 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,098 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,023 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,164 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,792 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,079 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,107 | tấn | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,436 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0257 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,033 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,113 | 100m2 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,36 | 100m3 | |
| 31 | Nilon chống thấm | 224,3 | m2 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,343 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,669 | tấn | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,059 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 8,044 | m3 | |
| 36 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5ly + khung sắt bảo vệ | 17,394 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5ly + khung sắt bảo vệ | 30,24 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 122,4 | m | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,08 | m2 | |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 6,474 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,178 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 146,235 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 659,445 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 9,554 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 193,912 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 475,081 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 40,59 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 40,59 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 40,59 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 230,068 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 23,367 | m2 | |
| 52 | Trần frima dày 4,5 mm khung nhôm (NC+VL) | 218,488 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,245 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 90 | 7 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác inox, đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 16 | lỗ khoan | |
| 57 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 34 | lỗ khoan | |
| 58 | Hàn nối thép (tạm tính nhân công bậc 4,0/7 nhóm 2) | 2 | công | |
| 59 | Dọn vệ sinh sê nô (tạm tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | 5 | công | |
| 60 | Tháo dỡ ống thoát nước ((tạm tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | 2 | công | |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (tạm tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | 5 | công | |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( CT NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 600x400x250x1,5mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3cực -50A-18kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2cực-32A-4,5kA | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 2cực-20A-4,5kA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vol T | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắcchuyển mạch Ampe | 1 | cái | |
| 9 | Cầu chì 5A | 6 | bộ | |
| 10 | Đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 Line | 2 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA | 2 | cái | |
| 14 | RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 2cực-32A-4,5kA | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 Line | 3 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 2cực-20A-4,5kA | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 2cực-32A-4,5kA | 3 | cái | |
| 20 | RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 Line | 1 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 2cực-20A-4,5kA | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB 2cực-32A-4,5kA | 1 | cái | |
| 25 | RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đèn Led máng nổi 2 bóng 2x18W | 10 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn Led máng nổi 1 bóng 1x18W | 10 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn áp trần Led 24W | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong + điều tốc | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt máy lạnh 1P-220-2HP-Inverter | 3 | máy | |
| 31 | Lắp đặt máy lạnh 1P-220-1HP-Inverter | 2 | máy | |
| 32 | Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ | 2 | cái | |
| 33 | Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ | 7 | cái | |
| 34 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ | 18 | cái | |
| 35 | Mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ | 15 | cái | |
| 36 | Mặt 1 ổ cắm điện thoại + mặt nạ | 4 | cái | |
| 37 | Đầu camera quan sát | 3 | bộ | |
| 38 | Màn hình phảng 42 inch | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm…âm | 53 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt Đế tròn âm sàn | 20 | hộp | |
| 41 | SWITCH mạng 24poart+tủ rack | 1 | bộ | |
| 42 | Tổng đài điện thoại 8 máy nhánh+ tủ rack | 1 | bộ | |
| 43 | Đầu thu Camera 8 port + tủ rack | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 dự kiến cấp nguồn | 30 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây CV đơn 1x4mm2 | 210 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây CV đơn 1x2,5mm2 | 450 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây CV đơn 1x1,5mm2 | 580 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây cáp mạng cat 6 | 220 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x0,5)mm2 | 50 | m | |
| 50 | Lắp đặt cáp xuất màn hình HDMI | 5 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước máy lạnh | 0,2 | 100m | |
| 52 | Cọc thép tiếp địa đồng D=16mm,L=2,4m | 3 | cọc | |
| 53 | Cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25mm | 180 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20mm | 230 | m | |
| 56 | Ốc vis các loại | 200 | cái | |
| 57 | Tắc kê nhựa 2-3cm | 200 | cái | |
| 58 | Băng keo điện loại tốt | 10 | cuộn | |
| 59 | Thép tròn fi 8 treo quạt (VT+NC) | 16 | m | |
| 60 | Thép hộp 40x80x1,5 (VT+NC) | 36 | m | |
| F | HẠNG MỤC: CẦU NỐI - TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 12,945 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,512 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,512 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,892 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,127 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0707 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,287 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,738 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,271 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,182 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,67 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,008 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,67 | m2 | |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | 0,186 | tấn | |
| 21 | Gia công giằng mái thép | 0,385 | tấn | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,151 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,186 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,385 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,152 | tấn | |
| 26 | Ống thép STK fi 90 dày 2,5mm | 23,2 | m | |
| 27 | Thép cầu nối | 608,964 | kg | |
| 28 | Bu lông D12, L = 350 | 40 | con | |
| 29 | Bu lông D12, L = 200 | 52 | con | |
| 30 | Bu lông D12, L = 80 | 32 | con | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,477 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,477 | tấn | |
| 33 | Xà gồ thép hộp 40x80x2 | 131 | m | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,663 | 100m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,294 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,282 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,245 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 0,174 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,115 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,1 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,107 | tấn | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 12 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 24,173 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 18,493 | m2 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,169 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,34 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,701 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,302 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,312 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,556 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,275 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,114 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,845 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,349 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,153 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0101 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,012 | 100m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,801 | m3 | |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,52 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,95 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 60,556 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,736 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 35,34 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 11,04 | m | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 18,23 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 101,249 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,479 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 4,74 | m2 | |
| 39 | Bảng tên đá granit khắc chữ mạ vàng đồng | 3,875 | m2 | |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,423 | tấn | |
| 41 | Sắt cửa + hàng rào B40 | 423,195 | kg | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,225 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,605 | m2 | |
| 44 | Bản lề D30, L 100: | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 (khổ 1,8) | 152,19 | m2 | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 219,238 | m3 | |
| 47 | Nilong chống thấm | 8,14 | m2 | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 81,399 | m3 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,056 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,141 | 100m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 52 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 20,35 | 10m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 2,138 tỷ.(Đính kèmbiên bản nghiệmthu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qualớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2,138 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dândụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2,138 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứng nhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.Giấy chứng nhận kiểmnghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng (hoặc tời) | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 1 |
| 4 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt, duỗi sắt | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 11 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 2 |
| 12 | Giàn giáo (42 chân+42chéo) | Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi