Gói thầu: Xây lắp (Nâng cấp, xây dựng phòng họp phòng Giáo dục Đào tạo huyện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210544948-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Nâng cấp, xây dựng phòng họp phòng Giáo dục Đào tạo huyện)
Số hiệu KHLCNT 20210544840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 16:59:00 đến ngày 2021-06-04 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,054,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Nâng cấp, xây dựng phòng họp phòng Giáo dục Đào tạo huyện)
Nâng cấp, xây dựng phòng họp phòng Giáo dục Đào tạo huyện
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Xây dựng – Thương mại – Dịch vụ Hài Hòa, số 12, Nguyễn Thông, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI PHÒNG HỌP
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,201m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,904tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,054tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,391100m2
5Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I3,347100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,775100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,825m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,825m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,67m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,11tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,584tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,503100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,603m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,648100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,39100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,592m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20011,48m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,218tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,967tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,18tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,143100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,202m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,022tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,004100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,628m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,968100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,163tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,517tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,068m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,236tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,761tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,198100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,952m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,518tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,494100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,192m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,006tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,017tấn
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,038100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,147m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,083tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,544tấn
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,614100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,101m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,476tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,006tấn
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,311100m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,619100m3
49Nilon chống thấm195,3m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,624m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,638tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,769m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 5,998m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 19,453m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,296m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,281tấn
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,668100m2
58Lắp dựng cửa đi nhôm Tungkhang hệ 1000 , khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế14,85m2
59Lắp dựng cửa sổ nhôm Tungkhang hệ 700 , khung bảo vệ theo hồ sơ thiết kế33,32m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75103,492m2
61Trát trần, vữa XM mác 7549,4m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75265,942m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75268,023m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7594,091m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,785m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75252,2m
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 756,6m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 17,1m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 13,755m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 20,021m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch 223,58m2
72Bả bằng bột bả vào tường533,963m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần185,66m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ276,86m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ405,505m2
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 0,32m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,2m2
78Xà gồ sắt tráng kẽm xà gồ C125x50x10x2291m
79Lắp dựng xà gồ thép1,109tấn
80Lợp tole máng xối0,6m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,282100m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 7561,24m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,84m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75140,057m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75153,6m
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10044,4m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …44,4m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần105,56m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ105,56m2
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,282m3
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,726m2
92Lát đá granit bậc tam cấp11,99m2
93Bả bằng bột bả vào tường1,216m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,216m2
95Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,087100m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,346m3
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,576m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,441m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,793m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,359100m2
101Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,309m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,038tấn
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,018100m2
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,122100m3
106Đào kênh mương, chiều rộng 0,255100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,233100m3
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,85100m
109Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm18cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,87100m
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT (XM PHÒNG HỌP)
1Lắp đặt võ tủ điện điều khiển chiếu sáng âm tường 600x600x250x1,51tủ
2Lắp đặt MCCB 3cực -50A-18kA1cái
3Lắp đặt MCB 2cực-32A-4,5kA3cái
4Lắp đặt MCB 3cực-32A-4,5kA1cái
5Lắp đặt MCB 2cực-20A-4,5kA1cái
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
8Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol T1cái
9Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe1cái
10Lắp đặt cầu chì 5 A6bộ
11Đèn báo pha3bộ
12Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 3bộ
13Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 Line1hộp
14Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA1cái
15RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA1cái
16Lắp đặt MCB 2 cực 25A-4,5kA4cái
17Lắp đặt MCB 3cực 32A-4,5kA1cái
18Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 Line3hộp
19Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA3cái
20Lắp đặt MCB 2 cực 20A-4,5kA3cái
21Lắp đặt MCB 2 cực 32A-4,5kA3cái
22RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA3cái
23Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W14bộ
24Lắp đặt đèn áp trần đèn Led 18W6bộ
25Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong + điều tốc8cái
26Lắp đặt máy điều hoà không khí 1P -220-2HP5máy
27Lắp đặt máy điều hoà không khí 1P -220-1HP2máy
28Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ1cái
29Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ2cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
31Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ18cái
32Mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ5cái
33Mặt 1 ổ cắm điện thoại + mặt nạ3cái
34Đầu camera quan sát3bộ
35Màn hình phảng 42 inch1cái
36Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm... âm35hộp
37Hộp nối điện + nắp đậy20hộp
38Lắp đặt đế âm tròn6hộp
39SWITCH mạng 16 poart+tủ rack1bộ
40Tổng đài điện thoại 8 máy nhánh+ tủ rack1bộ
41Đầu thu Camera 8 port + tủ rack1bộ
42Lắp đặt dây dẫn CV 4x16mm2 dự kiến cấp nguồn30m
43Lắp đặt dây CV đơn 1x 6mm250m
44Lắp đặt dây CV đơn 1x 4mm2180m
45Lắp đặt dây CV đơn 1x 2,5mm2400m
46Lắp đặt dây CV đơn 1x 1,5mm2450m
47Lắp đặt dây cáp mạng cad 680m
48Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,5mm250m
49Lắp đặt cáp xuất màn hình HDMI5m
50Đóng cọc thép tiếp địa3cọc
51Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm215m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm150m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
54Ốc vis các loại200con
55Tắc kê nhựa 2-3cm200con
56Băng keo điện loại tốt10con
57Thép tròn fi 8 treo quạt (VT+NC)20m
58Thép hộp 40x80x1,5 (VT+NC)30m
C HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,302m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,052tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,003tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,027100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I0,194100m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I1,592m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,037100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,231m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,231m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,778m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,011tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,044tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,052100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,226m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,037100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,039100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,026m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,194tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,291100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,682m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0594tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,015tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1404100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,653m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,139100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,023tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,077tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,011100m3
30Nilon chống thấm6,4m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,51m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,21m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 3,495m3
34Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5 ly, có khung bảo vệ +ổ khóa2,8m2
35Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5 ly + khung bảo vệ0,5m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 754,2m
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,258m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,692m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7511,533m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,748m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,292m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 753,317m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …1,637m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 751,637m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần33,483m2
46Bả bằng bột bả vào tường60,915m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,748m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,775m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 8,3m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch 1,97m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 27,36m2
52Lắp dựng xà gồ thép0,037tấn
53Xà gồ C STK 80x40x15x213m
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,095100m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,125100m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,602m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,494m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,282m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,322100m2
61Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,342m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,01tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,017100m2
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
65Lắp đặt võ tủ điện điều khiển chiếu sáng âm tường 2 Line1hộp
66Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn máng nổi 0,6M 9W4bộ
67Lắp đặt quạt hút 1x30W2cái
68RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA1cái
69Lắp đặt đế công tắc âm4hộp
70Lắp đặt hộp nối,điện + nắp đậy4hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 cấp nguồn20m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm260m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm25m
74Ốc vis các loại20cái
75Băng keo điện loại tốt2cuộn
76Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm0,05100m
77Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm0,287100m
78Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 49mm0,06100m
79Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm0,12100m
80Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm0,01100m
81Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm0,055100m
82Lắp đặt co ren trong nhựa PVC fi 21mm2cái
83Lắp đặt co ren ngoài nhựa PVC fi 21mm2cái
84Lắp đặt co nhựa PVC fi 21mm13cái
85Lắp đặt co nhựa PVC fi 27mm5cái
86Lắp đặt chữ thập nhựa PVC fi 271cái
87Lắp đặt chữ T nhựa PVC fi 273cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm1cái
89Lắp đặt co nhựa 45 PVC fi 60mm6cái
90Lắp đặt Y nhựa fi 605cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-34mm1cái
92Lắp đặt co nhựa 45 PVC fi 114mm4cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm2cái
94Lắp đặt van nhựa fi 27mm1cái
95Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm4cái
96Lắp đặt lavabo treo có vòi xả2bộ
97Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa2bộ
98Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera1bộ
99Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + vòi xả2bộ
100Lắp đặt giá treo đồ2cái
101Lắp đặt gương soi2cái
102Lắp đặt kệ kính2cái
103Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
104Lắp đặt cầu chắn rác inox, đường kính 90mm1cái
105Vách ngăn nhôm0,36m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 21,4m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công68,4m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép22,62m3
4Tháo dỡ trần226,202m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái40,59m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)7bộ
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ159,18m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ328,846m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần95,77m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường11,349m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I12,43m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,576m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,576m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,193m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,033tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,098100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,023m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,164100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,083tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,792m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,079100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,107tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,436m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0257tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,033tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,113100m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,36100m3
31Nilon chống thấm224,3m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,343m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,669tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,059m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 8,044m3
36Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5ly + khung sắt bảo vệ17,394m2
37Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5ly + khung sắt bảo vệ30,24m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75122,4m
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,08m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 756,474m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,178m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75146,235m2
43Bả bằng bột bả vào tường659,445m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần9,554m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ193,912m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ475,081m2
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10040,59m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …40,59m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7540,59m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch 230,068m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 23,367m2
52Trần frima dày 4,5 mm khung nhôm (NC+VL)218,488m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,245100m
54Lắp đặt co nhựa PVC fi 907cái
55Lắp đặt cầu chắn rác inox, đường kính 90mm7cái
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16lỗ khoan
57Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D34lỗ khoan
58Hàn nối thép (tạm tính nhân công bậc 4,0/7 nhóm 2)2công
59Dọn vệ sinh sê nô (tạm tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)5công
60Tháo dỡ ống thoát nước ((tạm tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)2công
61Tháo dỡ hệ thống điện cũ (tạm tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)5công
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( CT NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 600x400x250x1,5mm1hộp
2Lắp đặt MCCB 3cực -50A-18kA1cái
3Lắp đặt MCB 2cực-32A-4,5kA6cái
4Lắp đặt MCB 2cực-20A-4,5kA1cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
7Lắp đặt công tắc chuyển mạch vol T1cái
8Lắp đặt công tắcchuyển mạch Ampe1cái
9Cầu chì 5A6bộ
10Đèn báo pha3bộ
11Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A3bộ
12Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 Line2hộp
13Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA2cái
14RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA2cái
15Lắp đặt MCB 2cực-32A-4,5kA2cái
16Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 Line3hộp
17Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA3cái
18Lắp đặt MCB 2cực-20A-4,5kA3cái
19Lắp đặt MCB 2cực-32A-4,5kA3cái
20RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA3cái
21Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 Line1hộp
22Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA1cái
23Lắp đặt MCB 2cực-20A-4,5kA1cái
24Lắp đặt MCB 2cực-32A-4,5kA1cái
25RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA1cái
26Lắp đặt đèn Led máng nổi 2 bóng 2x18W10bộ
27Lắp đặt đèn Led máng nổi 1 bóng 1x18W10bộ
28Lắp đặt đèn áp trần Led 24W1bộ
29Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong + điều tốc8cái
30Lắp đặt máy lạnh 1P-220-2HP-Inverter3máy
31Lắp đặt máy lạnh 1P-220-1HP-Inverter2máy
32Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ2cái
33Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ7cái
34Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ18cái
35Mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ15cái
36Mặt 1 ổ cắm điện thoại + mặt nạ4cái
37Đầu camera quan sát3bộ
38Màn hình phảng 42 inch1cái
39Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm…âm53hộp
40Lắp đặt Đế tròn âm sàn20hộp
41SWITCH mạng 24poart+tủ rack1bộ
42Tổng đài điện thoại 8 máy nhánh+ tủ rack1bộ
43Đầu thu Camera 8 port + tủ rack1bộ
44Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 dự kiến cấp nguồn30m
45Lắp đặt dây CV đơn 1x4mm2210m
46Lắp đặt dây CV đơn 1x2,5mm2450m
47Lắp đặt dây CV đơn 1x1,5mm2580m
48Lắp đặt dây cáp mạng cat 6220m
49Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x0,5)mm250m
50Lắp đặt cáp xuất màn hình HDMI5m
51Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước máy lạnh0,2100m
52Cọc thép tiếp địa đồng D=16mm,L=2,4m3cọc
53Cáp đồng trần 25mm215m
54Lắp đặt ống luồn điện trơn D25mm180m
55Lắp đặt ống luồn điện trơn D20mm230m
56Ốc vis các loại200cái
57Tắc kê nhựa 2-3cm200cái
58Băng keo điện loại tốt10cuộn
59Thép tròn fi 8 treo quạt (VT+NC)16m
60Thép hộp 40x80x1,5 (VT+NC)36m
F HẠNG MỤC: CẦU NỐI - TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 12,945m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,512m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,512m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,892m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,091tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,04tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,127100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0707100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,287m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,052100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,738m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,271100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,063tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,178tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,182m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,015tấn
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,67m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần17,008m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,67m2
20Gia công cột bằng thép hình0,186tấn
21Gia công giằng mái thép0,385tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,151tấn
23Lắp dựng cột thép các loại0,186tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,385tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,152tấn
26Ống thép STK fi 90 dày 2,5mm23,2m
27Thép cầu nối608,964kg
28Bu lông D12, L = 35040con
29Bu lông D12, L = 20052con
30Bu lông D12, L = 8032con
31Gia công xà gồ thép0,477tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,477tấn
33Xà gồ thép hộp 40x80x2131m
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,663100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,294m2
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,282m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,245m3
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 0,174m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,115m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,1m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,107tấn
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ12m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần24,173m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại18,493m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,169100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,34m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,701m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,024tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,302100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,312m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,556100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,275tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,018tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,114100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,845m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,031tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,181tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,349100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,153m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0101tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,012100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,801m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,52m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,95m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7560,556m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,736m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 7535,34m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10011,04m
35Bả bằng bột bả vào tường18,23m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần101,249m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ119,479m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 4,74m2
39Bảng tên đá granit khắc chữ mạ vàng đồng3,875m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắt0,423tấn
41Sắt cửa + hàng rào B40423,195kg
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,225m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,605m2
44Bản lề D30, L 100:4bộ
45Lắp dựng hàng rào lưới B40 (khổ 1,8)152,19m2
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình219,238m3
47Nilong chống thấm8,14m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20081,399m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,056m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,141100m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,28m2
52Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ20,3510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh)(tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 2,138 tỷ.(Đính kèmbiên bản nghiệmthu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ tráchkỹ thuật thi công chung 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dândụng hạng III trở lên, có giấy chứng nhận đã học qualớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2,138 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát điện,có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dândụng cấp III trở lên có kết cấu hệ khung BTCTcó giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2,138 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Phải có chứng chỉ hành nghề cấp thoát nước.32
5 Đội trưởng thi công 1 -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Giấy chứng nhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
2 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.Giấy chứng nhận kiểmnghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
3 Máy vận thăng (hoặc tời) Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.1
4 Máy đào Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
5 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.3
6 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
7 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
8 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
9 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
10 Máy cắt sắt, duỗi sắt Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
11 Máy khoan Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
12 Giàn giáo (42 chân+42chéo) Có tài liệu chứng minh:+ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh Hóa đơn tài chính.+ Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận: Hợp đồng thuê mướn,giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệukhác (hóa đơn tài chính) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->