Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 01:31:00 đến ngày 2021-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | Theo HSTK và Chương 5 | 108,9496 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK và Chương 5 | 2,6584 | m3 |
| 3 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 108,9496 | m2 |
| 4 | Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính | Theo HSTK và Chương 5 | 108,9496 | 0.0 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK và Chương 5 | 0,6615 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát hèm cửa | Theo HSTK và Chương 5 | 79,326 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK và Chương 5 | 116,4367 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK và Chương 5 | 592,6348 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm,trần ngoài nhà | Theo HSTK và Chương 5 | 202,5377 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà tầng 1 | Theo HSTK và Chương 5 | 44,604 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Theo HSTK và Chương 5 | 304,0764 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm,trần trong nhà | Theo HSTK và Chương 5 | 248,19 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương 5 | 6,6719 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 1,4623 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường nhà, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 75,972 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường tầng 1, tiết diện gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 57,132 | m2 |
| 17 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 116,4367 | m2 |
| 18 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 79,326 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 911,6092 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần,tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 631,5924 | m2 |
| 21 | Đục tẩy nền gạch men | Theo HSTK và Chương 5 | 20,2292 | m2 |
| 22 | Đục tẩy lớp vữa láng granito bậc tam cấp | Theo HSTK và Chương 5 | 16,614 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK và Chương 5 | 1,5229 | m3 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương 5 | 3,6558 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 1,5229 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 16,1112 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 5 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 18,0362 | m2 |
| 29 | Mài granito bậc cầu thang | Theo HSTK và Chương 5 | 20,6389 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ rửa tay | Theo HSTK và Chương 5 | 2,509 | m2 |
| 31 | Giá đỡ mặt bệ bằng INOX | Theo HSTK và Chương 5 | 20,84 | kg |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK và Chương 5 | 72,701 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK và Chương 5 | 204,92 | m |
| 34 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK và Chương 5 | 29,7 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK và Chương 5 | 29,7 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 29,7 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương 5 | 29,7 | m2 |
| 38 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo HSTK và Chương 5 | 30,42 | m2 |
| 39 | Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo HSTK và Chương 5 | 33,4992 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact phụ kiện INOX304 | Theo HSTK và Chương 5 | 11,286 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 | Theo HSTK và Chương 5 | 119,1432 | 0.0 |
| 42 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương 5 | 4,3834 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1737 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1737 | 100m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và Chương 5 | 3,1482 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 5,1975 | 100m2 |
| 47 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo HSTK và Chương 5 | 10 | công |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m | Theo HSTK và Chương 5 | 22 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn dài 1,2m | Theo HSTK và Chương 5 | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK và Chương 5 | 6 | bộ |
| 51 | Vệ sinh, bảo dưỡng lại quạt trần | Theo HSTK và Chương 5 | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Quạt tận dụng) | Theo HSTK và Chương 5 | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 20 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Theo HSTK và Chương 5 | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo HSTK và Chương 5 | 50 | m |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK và Chương 5 | 6 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK và Chương 5 | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK và Chương 5 | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK và Chương 5 | 3 | bộ |
| 68 | Van bấm tiểu nam | Theo HSTK và Chương 5 | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | bộ |
| 70 | Si phông chậu rửa | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 71 | Vòi chậu lavabo | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | bộ |
| 75 | Dây cấp nước | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 76 | Ống PPR-PN10-D27 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3 | 100m |
| 77 | Cút 90 PPR-D27 | Theo HSTK và Chương 5 | 10 | cái |
| 78 | Tê 90 PPR-DN27 | Theo HSTK và Chương 5 | 20 | cái |
| 79 | Ống PPR-PN10-D20 | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | 100m |
| 80 | Cút 90 PPR-D20 | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | cái |
| 81 | Cút ren trong PPR-D20 | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | cái |
| 82 | Van1 chiều PPR-D27 | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 83 | Đấu nối thẳng PPR-D27 | Theo HSTK và Chương 5 | 10 | cái |
| 84 | Ống PVC-C2-D32 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,12 | 100m |
| 85 | Ống PVC-C2-D76 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2 | 100m |
| 86 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1 | 100m |
| 87 | Cút 90 PVC-D32 | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | cái |
| 88 | Cút 90 PVC-D76 | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | cái |
| 89 | Cút 90 PVC-D110 | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 90 | Tê PVC-D76 | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 91 | Tê PVC-D110 | Theo HSTK và Chương 5 | 6 | cái |
| 92 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 93 | Đầu bịt D76 | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 94 | Ống nhựa PVC d110 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3925 | 100m |
| 95 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo HSTK và Chương 5 | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo HSTK và Chương 5 | 5 | cái |
| 97 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK và Chương 5 | 15 | bộ |
| 98 | Keo dán ống | Theo HSTK và Chương 5 | 5 | hộp |
| B | TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhà xe cũ | Theo HSTK và Chương 5 | 101,5872 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 1,259 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK và Chương 5 | 20,1155 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 43,8239 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 7,1405 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK và Chương 5 | 29,4876 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK và Chương 5 | 4,718 | m3 |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK và Chương 5 | 4,718 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 5,7678 | m3 |
| 10 | Bu lông chờ chân cột nhà xe | Theo HSTK và Chương 5 | 14 | cụm bu lông |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 4,69 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 9,5304 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 3,1139 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5914 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 2,2242 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2022 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0659 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3262 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và Chương 5 | 18,5608 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 26,3938 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 11,2385 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1348 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,029 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1631 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 356,9136 | m2 |
| 26 | Trát tường hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 2,928 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK và Chương 5 | 356,9136 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0471 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 | 0,003 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0023 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D 200mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,14 | 100m |
| 33 | Nilon chống mất nước XM | Theo HSTK và Chương 5 | 120,5 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 22,12 | m3 |
| 35 | Xoa mặt sân bê tông (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo HSTK và Chương 5 | 128,5 | m2 |
| 36 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 84,7 | m2 |
| 37 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo HSTK và Chương 5 | 49,804 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 0,498 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 0,498 | 100m3/1km |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5005 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5005 | tấn |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK và Chương 5 | 23,24 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 39,8334 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,312 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,312 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và Chương 5 | 0,9635 | 100m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (DÃY B) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 287,794 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 1,0309 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | Theo HSTK và Chương 5 | 160,6956 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK và Chương 5 | 15,5548 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1555 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1555 | 100m3/1km |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK và Chương 5 | 1,0309 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương 5 | 1,0309 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn mạ mầu | Theo HSTK và Chương 5 | 2,8779 | 100m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 160,6956 | m2 |
| 11 | Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính | Theo HSTK và Chương 5 | 160,6956 | 0.0 |
| 12 | Tháo dỡ lan can thép đã han rỉ | Theo HSTK và Chương 5 | 24,374 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 | Theo HSTK và Chương 5 | 409,6219 | 0.0 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (DÃY D) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK và Chương 5 | 31,5776 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK và Chương 5 | 104,2 | m |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát hèm cửa | Theo HSTK và Chương 5 | 27,3 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5544 | m3 |
| 5 | Trát gắn vá hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 27,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK và Chương 5 | 19,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK và Chương 5 | 19,04 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 19,04 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương 5 | 19,04 | m2 |
| 10 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo HSTK và Chương 5 | 19,04 | m2 |
| 11 | Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo HSTK và Chương 5 | 12,48 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Theo HSTK và Chương 5 | 391,4912 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo HSTK và Chương 5 | 743,1072 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 418,7912 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 743,1072 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và Chương 5 | 4,0236 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 4,7802 | 100m2 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường nhà bảo vệ | Theo HSTK và Chương 5 | 45,11 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 45,11 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK và Chương 5 | 197,2002 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK và Chương 5 | 41,4636 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 283,7738 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK và Chương 5 | 99,188 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 99,188 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo HSTK và Chương 5 | 1,1007 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK và Chương 5 | 0,011 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi