Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567178-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TIỂU HỌC CẤP TIẾN
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210549441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 01:31:00 đến ngày 2021-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt  Theo HSTK và Chương 5 108,9496 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống  Theo HSTK và Chương 5 2,6584 m3
3 Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75  Theo HSTK và Chương 5 108,9496 m2
4 Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính  Theo HSTK và Chương 5 108,9496 0.0
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông  Theo HSTK và Chương 5 0,6615 m3
6 Phá lớp vữa trát hèm cửa  Theo HSTK và Chương 5 79,326 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà  Theo HSTK và Chương 5 116,4367 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà  Theo HSTK và Chương 5 592,6348 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm,trần ngoài nhà  Theo HSTK và Chương 5 202,5377 m2
10 Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà tầng 1  Theo HSTK và Chương 5 44,604 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà  Theo HSTK và Chương 5 304,0764 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm,trần trong nhà  Theo HSTK và Chương 5 248,19 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại  Theo HSTK và Chương 5 6,6719 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 1,4623 m3
15 Công tác ốp gạch vào tường nhà, gạch 300x600, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 75,972 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường tầng 1, tiết diện gạch  Theo HSTK và Chương 5 57,132 m2
17 Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 116,4367 m2
18 Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 79,326 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 911,6092 m2
20 Sơn dầm, trần,tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 631,5924 m2
21 Đục tẩy nền gạch men  Theo HSTK và Chương 5 20,2292 m2
22 Đục tẩy lớp vữa láng granito bậc tam cấp  Theo HSTK và Chương 5 16,614 m2
23 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ  Theo HSTK và Chương 5 1,5229 m3
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại  Theo HSTK và Chương 5 3,6558 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 1,5229 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 300x300mm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 16,1112 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo HSTK và Chương 5 5 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 18,0362 m2
29 Mài granito bậc cầu thang  Theo HSTK và Chương 5 20,6389 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ rửa tay  Theo HSTK và Chương 5 2,509 m2
31 Giá đỡ mặt bệ bằng INOX  Theo HSTK và Chương 5 20,84 kg
32 Tháo dỡ cửa  Theo HSTK và Chương 5 72,701 m2
33 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn  Theo HSTK và Chương 5 204,92 m
34 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ  Theo HSTK và Chương 5 29,7 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại  Theo HSTK và Chương 5 29,7 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 29,7 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa  Theo HSTK và Chương 5 29,7 m2
38 Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng)  Theo HSTK và Chương 5 30,42 m2
39 Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng)  Theo HSTK và Chương 5 33,4992 m2
40 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact phụ kiện INOX304  Theo HSTK và Chương 5 11,286 m2
41 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304  Theo HSTK và Chương 5 119,1432 0.0
42 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại  Theo HSTK và Chương 5 4,3834 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 0,1737 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Theo HSTK và Chương 5 0,1737 100m3
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m  Theo HSTK và Chương 5 3,1482 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 5,1975 100m2
47 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ  Theo HSTK và Chương 5 10 công
48 Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m  Theo HSTK và Chương 5 22 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn LED đơn dài 1,2m  Theo HSTK và Chương 5 7 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp  Theo HSTK và Chương 5 6 bộ
51 Vệ sinh, bảo dưỡng lại quạt trần  Theo HSTK và Chương 5 14 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Quạt tận dụng)  Theo HSTK và Chương 5 14 cái
53 Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây  Theo HSTK và Chương 5 2 hộp
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Theo HSTK và Chương 5 20 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Theo HSTK và Chương 5 50 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27  Theo HSTK và Chương 5 20 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16  Theo HSTK và Chương 5 50 m
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí  Theo HSTK và Chương 5 4 bộ
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa  Theo HSTK và Chương 5 4 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu  Theo HSTK và Chương 5 6 bộ
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác  Theo HSTK và Chương 5 12 bộ
64 Lắp đặt chậu xí bệt  Theo HSTK và Chương 5 2 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nữ  Theo HSTK và Chương 5 3 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Theo HSTK và Chương 5 5 cái
67 Lắp đặt chậu tiểu nam  Theo HSTK và Chương 5 3 bộ
68 Van bấm tiểu nam  Theo HSTK và Chương 5 3 cái
69 Lắp đặt chậu rửa  Theo HSTK và Chương 5 2 bộ
70 Si phông chậu rửa  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
71 Vòi chậu lavabo  Theo HSTK và Chương 5 2 bộ
72 Lắp đặt Hộp đựng xà bông  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
73 Lắp đặt Thoát sàn inox DN50  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
74 Lắp đặt Vòi rửa gắn tường  Theo HSTK và Chương 5 2 bộ
75 Dây cấp nước  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
76 Ống PPR-PN10-D27  Theo HSTK và Chương 5 0,3 100m
77 Cút 90 PPR-D27  Theo HSTK và Chương 5 10 cái
78 Tê 90 PPR-DN27  Theo HSTK và Chương 5 20 cái
79 Ống PPR-PN10-D20  Theo HSTK và Chương 5 12 100m
80 Cút 90 PPR-D20  Theo HSTK và Chương 5 12 cái
81 Cút ren trong PPR-D20  Theo HSTK và Chương 5 12 cái
82 Van1 chiều PPR-D27  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
83 Đấu nối thẳng PPR-D27  Theo HSTK và Chương 5 10 cái
84 Ống PVC-C2-D32  Theo HSTK và Chương 5 0,12 100m
85 Ống PVC-C2-D76  Theo HSTK và Chương 5 0,2 100m
86 Ống PVC-C2-D110  Theo HSTK và Chương 5 0,1 100m
87 Cút 90 PVC-D32  Theo HSTK và Chương 5 12 cái
88 Cút 90 PVC-D76  Theo HSTK và Chương 5 12 cái
89 Cút 90 PVC-D110  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
90 Tê PVC-D76  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
91 Tê PVC-D110  Theo HSTK và Chương 5 6 cái
92 Đầu bịt D110  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
93 Đầu bịt D76  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
94 Ống nhựa PVC d110  Theo HSTK và Chương 5 0,3925 100m
95 Cút nhựa PVC 90 độ D110  Theo HSTK và Chương 5 5 cái
96 Lắp đặt cầu chắn rác D110  Theo HSTK và Chương 5 5 cái
97 Đai vít neo giữ ống  Theo HSTK và Chương 5 15 bộ
98 Keo dán ống  Theo HSTK và Chương 5 5 hộp
B TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái nhà xe cũ  Theo HSTK và Chương 5 101,5872 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 1,259 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông  Theo HSTK và Chương 5 20,1155 m3
4 Đào đất móng băng đất cấp II  Theo HSTK và Chương 5 43,8239 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng  Theo HSTK và Chương 5 7,1405 m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc  Theo HSTK và Chương 5 29,4876 100m
7 Vét bùn đầu cọc  Theo HSTK và Chương 5 4,718 m3
8 Cát đen phủ đầu cọc  Theo HSTK và Chương 5 4,718 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 5,7678 m3
10 Bu lông chờ chân cột nhà xe  Theo HSTK và Chương 5 14 cụm bu lông
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 4,69 m3
12 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 9,5304 m3
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo HSTK và Chương 5 3,1139 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 0,5914 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 2,2242 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo HSTK và Chương 5 0,2022 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,0659 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,3262 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình  Theo HSTK và Chương 5 18,5608 m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo HSTK và Chương 5 26,3938 m3
21 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo HSTK và Chương 5 11,2385 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo HSTK và Chương 5 0,1348 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,029 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,1631 tấn
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 356,9136 m2
26 Trát tường hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 2,928 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  Theo HSTK và Chương 5 356,9136 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 0,0471 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan  Theo HSTK và Chương 5 0,003 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan  Theo HSTK và Chương 5 0,0023 100m2
31 Lắp dựng tấm đan  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D 200mm  Theo HSTK và Chương 5 0,14 100m
33 Nilon chống mất nước XM  Theo HSTK và Chương 5 120,5 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 22,12 m3
35 Xoa mặt sân bê tông (có bổ sung XM nguyên chất)  Theo HSTK và Chương 5 128,5 m2
36 Lát gạch Tezzaro, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 84,7 m2
37 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi  Theo HSTK và Chương 5 49,804 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 0,498 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 0,498 100m3/1km
40 Gia công cột bằng thép hình  Theo HSTK và Chương 5 0,5005 tấn
41 Lắp dựng cột thép các loại  Theo HSTK và Chương 5 0,5005 tấn
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại  Theo HSTK và Chương 5 23,24 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 39,8334 m2
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm  Theo HSTK và Chương 5 0,312 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép  Theo HSTK và Chương 5 0,312 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Theo HSTK và Chương 5 0,9635 100m2
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (DÃY B)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 287,794 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 1,0309 tấn
3 Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt  Theo HSTK và Chương 5 160,6956 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống  Theo HSTK và Chương 5 15,5548 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 0,1555 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 0,1555 100m3/1km
7 Gia công xà gồ thép mạ kẽm  Theo HSTK và Chương 5 1,0309 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép  Theo HSTK và Chương 5 1,0309 tấn
9 Lợp mái tôn mạ mầu  Theo HSTK và Chương 5 2,8779 100m2
10 Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75  Theo HSTK và Chương 5 160,6956 m2
11 Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính  Theo HSTK và Chương 5 160,6956 0.0
12 Tháo dỡ lan can thép đã han rỉ  Theo HSTK và Chương 5 24,374 m2
13 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304  Theo HSTK và Chương 5 409,6219 0.0
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (DÃY D)
1 Tháo dỡ cửa  Theo HSTK và Chương 5 31,5776 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn  Theo HSTK và Chương 5 104,2 m
3 Đục tẩy lớp vữa trát hèm cửa  Theo HSTK và Chương 5 27,3 m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 0,5544 m3
5 Trát gắn vá hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 27,3 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ  Theo HSTK và Chương 5 19,04 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại  Theo HSTK và Chương 5 19,04 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 19,04 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa  Theo HSTK và Chương 5 19,04 m2
10 Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng)  Theo HSTK và Chương 5 19,04 m2
11 Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng)  Theo HSTK và Chương 5 12,48 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà  Theo HSTK và Chương 5 391,4912 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà  Theo HSTK và Chương 5 743,1072 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 418,7912 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 743,1072 m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m  Theo HSTK và Chương 5 4,0236 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 4,7802 100m2
E CỔNG, TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC, NHÀ BẢO VỆ
1 Phá lớp vữa trát tường nhà bảo vệ  Theo HSTK và Chương 5 45,11 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 45,11 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ  Theo HSTK và Chương 5 197,2002 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần  Theo HSTK và Chương 5 41,4636 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 283,7738 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại  Theo HSTK và Chương 5 99,188 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 99,188 m2
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi  Theo HSTK và Chương 5 1,1007 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 0,011 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi  Theo HSTK và Chương 5 0,011 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->