Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ Chùa Cả xã Hà Châu đi đường vành đi 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ Chùa Cả xã Hà Châu đi đường vành đi 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 23:50:00 đến ngày 2021-06-05 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,281,645,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đào cấp- đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 767,705 | m3 |
| 2 | Đào đất- đất cấp I | nt | 414,14 | m3 |
| 3 | Đào đất- đất cấp II | nt | 93,316 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 7,4323 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 213,05 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | nt | 12,7662 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | nt | 4,1414 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | nt | 5,0713 | 100m3 |
| 9 | Xúc + vận chuyển bê tông mặt đường cũ | nt | 2,1307 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp | nt | 1.000,83 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng | nt | 4,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc tiêu | nt | 0,1382 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,9923 | m3 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | nt | 18,2475 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu | nt | 0,1288 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cọc tiêu | nt | 42 | cái |
| 17 | Di chuyển cột điện | nt | 18 | Cột |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,2955 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 1.042,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | nt | 4,5065 | 100m2 |
| 4 | Ny lon cách ly | nt | 2.888,7 | m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 865 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 170 | m |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 60,3686 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | nt | 140,8634 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 29,39 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | nt | 189,59 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | nt | 175,79 | m3 |
| 6 | Ống nước D90 | nt | 125 | m |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 411,5684 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | nt | 960,3262 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 5,9124 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông | nt | 10 | Ca |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 7,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | nt | 0,198 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 139,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 4,9058 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1.683 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 206,26 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 339,2 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75+Trát cống ngang qua đường | nt | 1.889,65 | m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | nt | 110,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng,ván khuôn mũ mố | nt | 13,0822 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | nt | 5,1001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | nt | 0,491 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | nt | 98,97 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | nt | 4,8005 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | nt | 13,4515 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, ván khuôn tấm bản | nt | 5,796 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 42,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 22,21 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | nt | 14,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | nt | 0,3489 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | nt | 18,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,0166 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 3,43 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | nt | 2,32 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 18 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | nt | 6 | đoạn ống |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | nt | 0,2185 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | nt | 0,0777 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | nt | 0,84 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | nt | 0,2045 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0387 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0874 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,84 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,1145 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,2245 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, ván khuôn tấm bản | nt | 0,1145 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi