Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567117-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Kiến Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210510891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 23:01:00 đến ngày 2021-06-04 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,492,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần mộc
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,751 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,199 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 m3
6 Tu bổ, phục hồi đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,284 m3
9 Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 m3
10 Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,154 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,931 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,809 m2
13 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,277 m2
14 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,209 m2
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,386 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,582 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 m3
19 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ khung
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ vì
21 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,073 100m2
22 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 100m2
B Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,46 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,472 m2
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,923 m2
4 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 hiện vật
5 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 m2
6 Tu bổ, phục hồi cột trụ bằng đá (chưa bao gồm chân cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT 0.41*0.41*0.51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT 0.57*0.57*0.49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 330*270 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,101 m2
11 Gia công, lắp dựng lan can đá (bao gồm bức bình phong+ trụ + dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7 m
C Phần chống mối
1 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,541 m2
D Phần xây dựng - Cọc
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,504 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,639 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,816 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,034 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 mối nối
9 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,758 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
12 Phá dỡ kết cấu đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 m3
13 Vận chuyển đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
14 Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
15 Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
E Phần xây dựng - Móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,525 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,528 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,108 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,454 tấn
F Phần xây dựng - Thân
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,359 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,961 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,044 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,653 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,382 tấn
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,242 m3
15 Lát nền, sàn bằng đá KT 300x300x30mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,575 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,9 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,3 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,072 m2
G Phần xây dựng - cấp điện
1 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt các loại đèn trụ hàng rào bóng compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp cột bóng compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
H Phần biện pháp thi công
1 Bơm nước ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 20% thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,435 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 100m3
7 Đắp đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,771 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->