Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà ăn, Sửa chữa, nâng cấp sân trường, cổng hàng rào xây dựng năm 2013 của Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566960-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà ăn, Sửa chữa, nâng cấp sân trường, cổng hàng rào xây dựng năm 2013 của Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210558031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 20:06:00 đến ngày 2021-06-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,399,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 115,2 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 960 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,462 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7723 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,204 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,5 m2
7 Tháo dỡ cánh cổng chính, cổng phụ, Di chuyển xếp vào kho Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 tb
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0429 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0057 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,273 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0496 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,07 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0871 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8032 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0134 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0846 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1704 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1214 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,45 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,1824 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32,508 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,71 m2
23 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,04 m2
24 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 43,21 m
25 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 25,57 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 66,4404 m2
27 Chống thấm mái bằng màng khò bitum Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,7102 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,939 m2
29 Gia công lắp dựng cổng thép hộp (đã bao gồm sơn tĩnh điện) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,2592 M2
30 Bản lề cối Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
31 khóa cổng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
32 chốt cổng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
33 Bánh dẫn hướng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 Cái
34 Lắp đặt Bộ chữ bằng INOX gương vàng nội dung: Sở Lao động - Thương binh và xã hội Nghệ An Theo chương V và BVTK được phê duyệt 33 chữ
35 Bộ chữ bằng INOX gương vàng nội dung: Trường trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37 chữ
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100 m
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
41 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng cổng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 tủ
42 tháo dỡ hoa sắt hàng rào Theo chương V và BVTK được phê duyệt 54,468 m2
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7236 m3
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,3812 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0351 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0351 100m3/1km
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,198 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,089 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0213 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1223 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1357 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4927 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0287 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,168 tấn
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,1172 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,2878 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32,8 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 48,1735 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 129,147 m2
60 Gia công, lắp dựng Thép hộp hàng rào (đã bao gồm sơn tĩnh điện , công lắp đặt) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 38,1544 m2
61 nở sắt D12 bắn vào trụ và giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100 Cái
62 Đắp đầu trụ, chân trụ tường rào Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20 Cái
63 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 59,85 m
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,3909 100m2
65 Tháo dỡ thép gai hàng rào, xếp gọn và di chuyển vào kho Theo chương V và BVTK được phê duyệt 62,1 md
66 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,6385 m3
67 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,7211 m3
68 Bốc phế thải lên phương tiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,65 m3
69 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,65 m3
70 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thải Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,65 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2865 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2865 100m3/1km
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,4915 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0852 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3852 tấn
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6336 100m2
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6971 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,5276 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2853 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5268 tấn
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,356 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,3826 m3
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,8723 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 664,751 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 103,0744 m2
86 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 239,76 m
87 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 446,592 m
88 Đắp đầu cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32 trụ
89 Hoa sắt trên tường rào Theo chương V và BVTK được phê duyệt 97,08 md
90 Nở sắt D12 cố định hoa sắt vào tường và trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 224 cái
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 767,8254 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,3686 100m2
93 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 gốc cây
94 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cây
95 Vận chuyển cây đến bãi thải Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 chuyến
96 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6407 m3
97 Tháo dỡ bê tông tấm đan, tường mương, đáy mương bằng máy đào Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0873 100m3
98 Vận chuyển phế thải Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1854 100m3
99 Vận chuyển phế thải 1 km tiếp theo Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1854 100m3/1km
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1854 100m3/1km
101 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 43,884 m3
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2383 100m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1883 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,7204 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1883 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,8374 m3
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,808 m3
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 56,4906 m2
109 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37,6604 m2
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8705 100m3
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6204 tấn
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,409 m3
113 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3394 100m2
114 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 114 cái
115 tháo dỡ tấm đan mương cũ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 140 cái
116 Nạo vét rác thải trong lòng mương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,273 m3
117 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,488 m3
118 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,488 m3
119 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0852 100m2
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1504 tấn
121 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 140 cái
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16 m2
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1127 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1127 100m3/1km
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,84 m3
126 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 57 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,16 m2
2 tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0417 tấn
3 Tháo dỡ phần điện cũ, di chuyển thiết bị, bàn ghế, thiết bị trong nhà đến kho Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 Công
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 39,4152 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt 111,4248 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 214,928 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 106,4775 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 48,7608 m2
9 Vệ sinh lớp sơn trần, tường, cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 113,7752 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4658 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0798 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0798 100m3/1km
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4502 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,592 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,592 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,592 m2
17 Thay thế bản lề cửa đi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
18 Chốt cửa đi thay thế bản lề cửa sổ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
19 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8 m
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45,056 m2
21 Sơn PU cửa đi, cửa sổ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45,056 m2
22 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,528 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt 39,296 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 39,296 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 216,3005 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 145,0675 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 48,7608 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 176,338 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 336,6256 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,3 m2
31 Đục tường sàn tạo rãnh lắp đặt hệ thống dây điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 120 m
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9 bộ
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18 hộp
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 300 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 200 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 50 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40 m
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 125,4648 m2
49 chống thấm sê nô bằng màng khò bitum Theo chương V và BVTK được phê duyệt 25,3752 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM mác 75. Theo chương V và BVTK được phê duyệt 25,3752 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,6688 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->