Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566708-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vận
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210565826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 18:18:00 đến ngày 2021-06-04 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,942,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Ván khuôn thép cọc, cột Theo Chương V; phần 2 10,084 100m2
2 Cốt thép cột, cọc, ĐK Theo Chương V; phần 2 2,1848 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, ĐK Theo Chương V; phần 2 8,1086 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm Theo Chương V; phần 2 0,382 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo Chương V; phần 2 2,9725 tấn
6 Lắp đặt bản mã đầu cọc Theo Chương V; phần 2 2,9725 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 63,0251 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 10,724 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo Chương V; phần 2 128 1 mối nối
10 Đập bê tông đầu cọc Theo Chương V; phần 2 2,8 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V; phần 2 2,8 m3
12 Đào móng, máy đào Theo Chương V; phần 2 3,0344 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2 Theo Chương V; phần 2 8,8793 1m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 Theo Chương V; phần 2 7,0912 1m3
15 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc Theo Chương V; phần 2 1,1239 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 2,2477 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 15,3039 m3
18 Ván khuôn gỗ móng Theo Chương V; phần 2 2,2962 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,2092 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V; phần 2 3,3261 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V; phần 2 2,0303 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 45,9496 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V; phần 2 33,1901 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 3,1745 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,7689 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 4,8681 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 34,9203 m3
28 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 1,5802 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 45,1486 m3
30 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V; phần 2 46,899 m2
31 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 46,899 m2
32 Ván khuôn cột Theo Chương V; phần 2 3,2556 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,5005 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 1,0611 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 4,4348 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 10,8803 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 9,9088 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V; phần 2 6,4942 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 1,7274 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 4,5817 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 7,9499 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 51,2781 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V; phần 2 9,8682 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 17,1569 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 128,692 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng Theo Chương V; phần 2 1,0689 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,2393 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V; phần 2 0,338 tấn
49 Bê tông lanh tô, lam bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 5,8824 m3
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V; phần 2 0,4175 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,5453 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V; phần 2 0,2646 tấn
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 4,3661 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V; phần 2 104,0325 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V; phần 2 139,9906 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V; phần 2 6,0807 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V; phần 2 24,9085 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V; phần 2 3,5813 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V; phần 2 15,0282 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V; phần 2 9,072 m3
61 Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 1,98 m3
62 Gia công xà gồ thép Theo Chương V; phần 2 1,1159 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V; phần 2 1,1159 tấn
64 Lợp mái bằng tôn múi Theo Chương V; phần 2 5,7445 100m2
65 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo Chương V; phần 2 2.872,25 cái
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 563,972 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 1.980,7638 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 86,515 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 330,926 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 584,478 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 986,82 m2
72 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 182,6542 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 55,35 m
74 Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo Chương V; phần 2 96,7567 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo Chương V; phần 2 96,7567 m2
76 Lát nền, sàn gạch 600x600mm Theo Chương V; phần 2 852,8376 m2
77 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm Theo Chương V; phần 2 45,1014 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V; phần 2 45,1014 m2
79 Láng granitô tam cấp Theo Chương V; phần 2 25,38 m2
80 Láng granitô cầu thang Theo Chương V; phần 2 28,37 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 53,75 m2
82 Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch Theo Chương V; phần 2 237,096 m2
83 Ốp gạch thẻ tường lan can Theo Chương V; phần 2 19,11 m2
84 Ốp gạch chân tường 600x150mm Theo Chương V; phần 2 65,745 m2
85 Đắp biểu tượng cuốn sách Theo Chương V; phần 2 1 ct
86 Làm trần bằng tấm nhựa Theo Chương V; phần 2 47,1848 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 3.452,1132 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V; phần 2 1.077,5522 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V; phần 2 9,1005 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V; phần 2 11,5688 100m2
91 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo Chương V; phần 2 81 m2
92 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở trượt (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo Chương V; phần 2 3,96 m2
93 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo Chương V; phần 2 19,62 m2
94 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 64,8 m2
95 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở trượt (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 17,28 m2
96 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 2,16 m2
97 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo Chương V; phần 2 20,874 m2
98 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) Theo Chương V; phần 2 84,24 m2
99 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang thép hộp (sơn tĩnh điện) Theo Chương V; phần 2 32,3 md
100 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang nan thép hộp (sơn tĩnh điện) Theo Chương V; phần 2 10,74 md
101 Sản xuất, lắp dựng trụ cái cầu thang, gỗ nhóm III (sơn PU hoàn thiện) Theo Chương V; phần 2 1 cái
102 Lắp đặt đèn tube LED dài 1,2m - 18W, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V; phần 2 69 bộ
103 Máng đèn đôi Inox chống lóa Theo Chương V; phần 2 69 bộ
104 Lắp đặt đèn sát trần 9W Theo Chương V; phần 2 15 bộ
105 Lắp đặt đèn sát trần vuông 12W Theo Chương V; phần 2 14 bộ
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Theo Chương V; phần 2 5 cái
107 Lắp đặt công tắc đảo chiều, 1 chấu Theo Chương V; phần 2 2 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều Theo Chương V; phần 2 2 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V; phần 2 61 cái
110 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V; phần 2 43 cái
111 Lắp đặt tủ điện tổng Theo Chương V; phần 2 1 hộp
112 Lắp đặt tủ điện phòng Theo Chương V; phần 2 11 hộp
113 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo Chương V; phần 2 1 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo Chương V; phần 2 2 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V; phần 2 18 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Chương V; phần 2 100 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V; phần 2 125 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V; phần 2 570 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V; phần 2 720 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo Chương V; phần 2 1.415 m
121 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo Chương V; phần 2 60 hộp
122 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 0,98 100m3
123 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V; phần 2 0,98 100m3
124 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Chương V; phần 2 5 cái
125 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Chương V; phần 2 5 cái
126 Dây thu sét, D=8mm Theo Chương V; phần 2 70 m
127 Dây tiếp địa thép lập là 40x4mm Theo Chương V; phần 2 70 m
128 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Chương V; phần 2 5 cọc
129 Tủ SWITCH 16 cổng Theo Chương V; phần 2 1 tủ
130 ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 Theo Chương V; phần 2 14 bộ
131 Cáp mạng máy tính UTP CAT5E/4 đôi Theo Chương V; phần 2 150 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo Chương V; phần 2 20 m
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V; phần 2 150 m
134 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo Chương V; phần 2 6 hộp
135 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo Chương V; phần 2 12 bình
136 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo Chương V; phần 2 6 bình
137 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V; phần 2 2 bảng
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V; phần 2 6 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V; phần 2 6 bộ
140 Lắp đặt gương soi Theo Chương V; phần 2 6 cái
141 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V; phần 2 6 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V; phần 2 6 cái
143 Lắp đặt đồng hồ nước Theo Chương V; phần 2 1 cái
144 Lắp đặt van phao Theo Chương V; phần 2 2 cái
145 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V; phần 2 4 bộ
146 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ngang Theo Chương V; phần 2 1 bể
147 Lắp đặt bơm cấp nước Theo Chương V; phần 2 1 bộ
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo Chương V; phần 2 0,5 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo Chương V; phần 2 0,46 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo Chương V; phần 2 0,45 100m
151 Lắp đặt van khóa D40mm Theo Chương V; phần 2 1 cái
152 Lắp đặt van khóa D25mm Theo Chương V; phần 2 5 cái
153 Lắp côn nhựa nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm Theo Chương V; phần 2 3 cái
154 Lắp đặt van tự động D25mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
155 Lắp đặt van xả cặn D32mm Theo Chương V; phần 2 1 cái
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Chương V; phần 2 11 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo Chương V; phần 2 26 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 32mm Theo Chương V; phần 2 3 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PVCđường kính 20mm Theo Chương V; phần 2 22 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 25mm Theo Chương V; phần 2 6 cái
161 Lắp đặt khóa D20mm Theo Chương V; phần 2 2 cái
162 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
163 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo Chương V; phần 2 0,3 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PVC D63mm Theo Chương V; phần 2 0,5 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Theo Chương V; phần 2 0,15 100m
166 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
167 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90mm Theo Chương V; phần 2 6 cái
168 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D63mm Theo Chương V; phần 2 3 cái
169 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm Theo Chương V; phần 2 4 cái
170 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D63mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
171 Lắp đặt tê nhựa PVC D90/63mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
172 Lắp nút bịt nhựa Đường kính 63mm Theo Chương V; phần 2 5 cái
173 Lắp nút bịt nhựa Đường kính 90mm Theo Chương V; phần 2 5 cái
174 Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC D90mm Theo Chương V; phần 2 1 cái
175 Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC D63mm Theo Chương V; phần 2 1 cái
176 Lắp đặt côn nhựa PVC D90/63mm Theo Chương V; phần 2 6 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo Chương V; phần 2 0,85 100m
178 Lắp đặt rọ chắn rác 90mm Theo Chương V; phần 2 10 cái
179 Lắp đặt đai đỡ ống Inox Theo Chương V; phần 2 50 cái
180 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo Chương V; phần 2 40 cái
181 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 0,1521 100m3
182 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo Chương V; phần 2 0,0563 100m3
183 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 0,704 m3
184 Ván khuôn gỗ móng bể Theo Chương V; phần 2 0,01 100m2
185 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,0327 tấn
186 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,6 m3
187 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V; phần 2 3,4601 m3
188 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,649 m3
189 Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Chương V; phần 2 0,041 tấn
190 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,0328 100m2
191 Lắp đặt tấm đan Theo Chương V; phần 2 7 1cấu kiện
192 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 17 m2
193 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 20,55 m2
194 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V; phần 2 3,9936 m2
195 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 0,7862 100m3
196 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V; phần 2 26,2067 m3
197 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo Chương V; phần 2 0,5241 100m3
198 Ván khuôn bê tông móng Theo Chương V; phần 2 0,4772 100m2
199 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 8,5882 m3
200 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V; phần 2 8,5882 m3
201 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V; phần 2 10,6374 m3
202 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 193,408 m2
203 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 36,264 m2
204 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,3626 100m2
205 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo Chương V; phần 2 3,816 100kg
206 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 6,2858 m3
207 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo Chương V; phần 2 120 cái
208 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 1,81 1m3
209 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V; phần 2 0,1629 100m3
210 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V; phần 2 0,0858 100m2
211 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V; phần 2 1,4365 m3
212 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V; phần 2 1,4365 m3
213 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V; phần 2 2,4288 m3
214 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 50,048 m2
215 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V; phần 2 6,7712 m2
216 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V; phần 2 0,648 m3
217 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo Chương V; phần 2 0,0288 100m2
218 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V; phần 2 0,0957 tấn
219 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo Chương V; phần 2 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->