Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 18:18:00 đến ngày 2021-06-04 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,942,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép cọc, cột | Theo Chương V; phần 2 | 10,084 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 2,1848 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 8,1086 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, ĐK > 18 mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,382 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo Chương V; phần 2 | 2,9725 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Theo Chương V; phần 2 | 2,9725 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 63,0251 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 10,724 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Chương V; phần 2 | 128 | 1 mối nối |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | Theo Chương V; phần 2 | 2,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V; phần 2 | 2,8 | m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào | Theo Chương V; phần 2 | 3,0344 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C2 | Theo Chương V; phần 2 | 8,8793 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, đất C2 | Theo Chương V; phần 2 | 7,0912 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc | Theo Chương V; phần 2 | 1,1239 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 2,2477 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 15,3039 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Chương V; phần 2 | 2,2962 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2092 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 3,3261 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,0303 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 45,9496 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 33,1901 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 3,1745 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,7689 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 4,8681 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 34,9203 | m3 |
| 28 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 1,5802 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 45,1486 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 46,899 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 46,899 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cột | Theo Chương V; phần 2 | 3,2556 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,5005 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,0611 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 4,4348 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 10,8803 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 9,9088 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 6,4942 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,7274 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 4,5817 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 7,9499 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 51,2781 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 9,8682 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 17,1569 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 128,692 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | Theo Chương V; phần 2 | 1,0689 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2393 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam bê tông, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,338 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lam bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,8824 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V; phần 2 | 0,4175 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,5453 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2646 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 4,3661 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 104,0325 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 139,9906 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 6,0807 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 24,9085 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 3,5813 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 15,0282 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 9,072 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 1,98 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 1,1159 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 1,1159 | tấn |
| 64 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo Chương V; phần 2 | 5,7445 | 100m2 |
| 65 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo Chương V; phần 2 | 2.872,25 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 563,972 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1.980,7638 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 86,515 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 330,926 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 584,478 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 986,82 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 182,6542 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 55,35 | m |
| 74 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V; phần 2 | 96,7567 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo Chương V; phần 2 | 96,7567 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo Chương V; phần 2 | 852,8376 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm | Theo Chương V; phần 2 | 45,1014 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 45,1014 | m2 |
| 79 | Láng granitô tam cấp | Theo Chương V; phần 2 | 25,38 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 28,37 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 53,75 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch | Theo Chương V; phần 2 | 237,096 | m2 |
| 83 | Ốp gạch thẻ tường lan can | Theo Chương V; phần 2 | 19,11 | m2 |
| 84 | Ốp gạch chân tường 600x150mm | Theo Chương V; phần 2 | 65,745 | m2 |
| 85 | Đắp biểu tượng cuốn sách | Theo Chương V; phần 2 | 1 | ct |
| 86 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 47,1848 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 3.452,1132 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 1.077,5522 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V; phần 2 | 9,1005 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V; phần 2 | 11,5688 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 81 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở trượt (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 3,96 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 19,62 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 64,8 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở trượt (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 17,28 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 2,16 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo Chương V; phần 2 | 20,874 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo Chương V; phần 2 | 84,24 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang thép hộp (sơn tĩnh điện) | Theo Chương V; phần 2 | 32,3 | md |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang nan thép hộp (sơn tĩnh điện) | Theo Chương V; phần 2 | 10,74 | md |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng trụ cái cầu thang, gỗ nhóm III (sơn PU hoàn thiện) | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn tube LED dài 1,2m - 18W, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 69 | bộ |
| 103 | Máng đèn đôi Inox chống lóa | Theo Chương V; phần 2 | 69 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần 9W | Theo Chương V; phần 2 | 15 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần vuông 12W | Theo Chương V; phần 2 | 14 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo chiều, 1 chấu | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1 chiều | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 61 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 43 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo Chương V; phần 2 | 11 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 125 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 570 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 720 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 1.415 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V; phần 2 | 60 | hộp |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,98 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,98 | 100m3 |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 126 | Dây thu sét, D=8mm | Theo Chương V; phần 2 | 70 | m |
| 127 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo Chương V; phần 2 | 70 | m |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cọc |
| 129 | Tủ SWITCH 16 cổng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 130 | ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 | Theo Chương V; phần 2 | 14 | bộ |
| 131 | Cáp mạng máy tính UTP CAT5E/4 đôi | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo Chương V; phần 2 | 20 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V; phần 2 | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V; phần 2 | 6 | hộp |
| 135 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | bình |
| 136 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bình |
| 137 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bảng |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ngang | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt bơm cấp nước | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,46 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,45 | 100m |
| 151 | Lắp đặt van khóa D40mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 153 | Lắp côn nhựa nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van tự động D25mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van xả cặn D32mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 11 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 26 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVCđường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 22 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt khóa D20mm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,5 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D63mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D63mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/63mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 63mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC D63mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/63mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,85 | 100m |
| 178 | Lắp đặt rọ chắn rác 90mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt đai đỡ ống Inox | Theo Chương V; phần 2 | 50 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V; phần 2 | 40 | cái |
| 181 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,1521 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo Chương V; phần 2 | 0,0563 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 0,704 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ móng bể | Theo Chương V; phần 2 | 0,01 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0327 | tấn |
| 186 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 3,4601 | m3 |
| 188 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,649 | m3 |
| 189 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,041 | tấn |
| 190 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,0328 | 100m2 |
| 191 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 7 | 1cấu kiện |
| 192 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 17 | m2 |
| 193 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 20,55 | m2 |
| 194 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 3,9936 | m2 |
| 195 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,7862 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 26,2067 | m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V; phần 2 | 0,5241 | 100m3 |
| 198 | Ván khuôn bê tông móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,4772 | 100m2 |
| 199 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 8,5882 | m3 |
| 200 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V; phần 2 | 8,5882 | m3 |
| 201 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 10,6374 | m3 |
| 202 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 193,408 | m2 |
| 203 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 36,264 | m2 |
| 204 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,3626 | 100m2 |
| 205 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo Chương V; phần 2 | 3,816 | 100kg |
| 206 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,2858 | m3 |
| 207 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo Chương V; phần 2 | 120 | cái |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 1,81 | 1m3 |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,1629 | 100m3 |
| 210 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0858 | 100m2 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 1,4365 | m3 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V; phần 2 | 1,4365 | m3 |
| 213 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 2,4288 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 50,048 | m2 |
| 215 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,7712 | m2 |
| 216 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,648 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,0288 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 0,0957 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi