Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã - Sự nghiệp giao thông 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 18:15:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,557,317,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch con sâu lát vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4.064,625 | m2 |
| 2 | Đào bóc lớp cát đệm 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,065 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại vỉa hè sau khi cào bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 40,646 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót vỉa hè đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 403,952 | m3 |
| 5 | Lát lại vỉa hè, gạch terrazzo (40x40x3)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4.039,515 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 205,813 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,233 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 63,829 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,173 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 141,984 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 65,336 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5, chiều dày bù vênh trung bình 3,87 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 57,026 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 57,026 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 65,336 | 100m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 141,428 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bồn cây hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 27,272 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,51 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,101 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,015 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bồn cây đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 25,21 | m3 |
| 21 | Lát gạch số 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 372,992 | m2 |
| 22 | Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,065 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,065 | 100m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 476,963 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 476,963 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 476,963 | m3 |
| 27 | Công nhân cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 60 | công |
| 28 | Cọc tiêu nhựa cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 40 | cái |
| 29 | Khung + bộ 05 biển báo báo hiệu, dẫn hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi