Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567762-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210354251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình (Trong đó: Nguồn vượt thu năm 2019: 5.000 triệu đồng; kế hoạch đầu tư công năm 2020: 2.500 triệu đồng; bố trí kế hoạch năm 2021: 5.000 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 09:41:00 đến ngày 2021-06-05 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,155,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Mua cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
2 Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 100m
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 1 mối nối
4 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
5 Đào móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5045 100m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8248 m3
7 Ván khuôn dầm , giằng, đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7909 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4504 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8694 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2117 tấn
11 Bê tông dầm, giằng, đài móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,19 m3
12 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,59 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4169 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3617 100m3
16 Bê tông lót nền nhà M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6226 m3
17 Đào móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
19 Bê tông lót đáy bể phốt, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
20 Ván khuôn đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
21 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3064 tấn
22 Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
23 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5847 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,725 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8832 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,605 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
28 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
29 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
30 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
31 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5654 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8421 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7961 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4915 tấn
35 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4825 m3
36 Ván khuôn dầm, giằng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2008 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4522 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2321 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8046 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2092 m3
41 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5726 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1504 tấn
43 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5565 m3
44 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1763 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 tấn
47 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7035 m3
48 Ván khuôn lanh tô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9953 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng... ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng... ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4748 tấn
51 Bê tông lanh tô, ô văng... bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2338 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,402 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4594 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6636 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,9239 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,1612 m2
57 Trát trụ cột, ô văng, má cửa, cầu thang... dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,736 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,6 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,6448 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,83 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,52 m
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,14 m
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5861 m2
64 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2741 m2
65 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1823 tấn
66 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,168 1m2
67 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6923 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 100m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,07 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.508,68 m2
71 Sản xuất, lắp đặt Biển logo bằng aluminium, khung thép hộp 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m2
72 Chống thấm bằng màng lemax Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8806 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2421 m2
74 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,698 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,4792 m2
76 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,312 m2
77 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,24 m2
78 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8021 m3
79 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3613 m2
80 Gia công lan can cầu thang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2853 tấn
81 Gia công lan can hành lang inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6475 tấn
82 Lắp dựng lan can, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,756 m2
83 Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4383 m3
84 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4423 m3
85 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,774 m2
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1515 tấn
87 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9384 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,16 m2
89 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 55, kính 2 lớp dày 6,38 ly (Bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m2
90 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 55, kính 2 lớp dày 6,38 ly (Bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,16 m2
91 Vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6.38y Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,494 m2
92 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,76 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,974 100m2
94 Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
96 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
97 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
98 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
99 Sứ ôm chân thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Đào móng băng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 1m3
101 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m3
102 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
103 Lắp đặt đèn ốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
104 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
112 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
114 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
115 Công tác đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Mua và lắp đặt nở nhỏ + ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 chiếc
117 Mua và lắp đặt dây thép 3 ly treo dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
118 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 485 m
119 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
120 Tủ điện 350x450 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
121 Tủ điện 350x300 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
122 Băng dính PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
123 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT80x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
124 Mua điều hòa 1 chiều Panasonic 1200BTU hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
125 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 máy
126 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (dùng cho nước lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (dùng cho nước nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
129 Lắp đặt van xoay- Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
133 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
135 Rắc co ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
137 Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
140 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
141 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
142 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Rọ đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
145 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
146 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
149 Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
151 Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát- Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
155 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
156 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
157 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
159 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
160 Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
161 Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
162 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
163 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
164 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
165 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
168 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
171 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
172 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
173 Bơm cấp nước sinh hoạt Q=4m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
174 Van phao cơ D25: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Van phao điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
177 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
178 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
179 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
180 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
181 Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
182 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
183 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m
185 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
B BỂ CHỨA NƯỚCSẠCH
1 Đào móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
3 Bê tông lót móng bể, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5964 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2544 100m2
5 Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1935 tấn
6 Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8221 tấn
7 Bê tông đáy bể nước, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3898 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4009 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,37 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4326 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 1m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m
3 Đổ bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2867 m3
8 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
10 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
11 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
12 Xây ốp trụ cổng, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
13 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1504 m2
15 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4286 tấn
16 Mua và lắp đặt Tôn huỳnh dầy 3mm phía dưới chân cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
17 Mua và lắp đặt bánh xe cánh cổng D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2264 1m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
20 Đào móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m3
21 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
22 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9375 m3
23 Đào móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
24 Đóng cọc tre gia cố móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,728 100m
25 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,932 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,44 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0566 m3
28 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 tấn
29 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3344 tấn
30 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1851 100m2
31 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0538 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 m3
33 Xây trụ cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
34 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0488 m2
35 Đắp vữa đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đc
36 Xây chân tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3284 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4754 m2
38 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,47 m2
39 Gia công xiên hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0036 tấn
40 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2496 1m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,3052 m2
42 Đào móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6926 100m3
43 Đóng cọc tre gia cố móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,352 100m
44 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,088 m3
45 Xây móng hàng rào bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,9296 m3
46 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2561 tấn
47 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9494 tấn
48 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5387 100m2
49 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8889 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0649 m3
52 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,6404 m2
53 Đắp vữa đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 đc
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1795 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3014 m3
56 Gia công lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3298 tấn
57 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 100m2
58 Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2328 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,153 m2
60 Đắp vữa nổi đầu tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,38 đt
61 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,79 m2
D SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,24 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,8 m3
3 Cắt khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,6 m
4 Đào đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4721 1m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3734 m3
6 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7771 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,168 m2
8 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
9 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8815 m3
10 Mua cây trồng xung quanh hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
11 Đào hố trồng cây, hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hố
12 Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
13 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
E CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN
1 Mua bóng đèn 250W + pha + cần và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
F PHẦN RÃNH:
1 Đào móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3036 100m3
2 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6649 m3
3 Xây grãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,784 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4333 100m3
5 Trát tường rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,036 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,08 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6702 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7142 100m2
9 Đổ bê tôngtấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1945 m3
10 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
G NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY CƠ QUAN (NHÀ SỐ 1)
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4064 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,44 m2
7 Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 tấn
8 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
9 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,097 1m2
10 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 tấn
11 Mua và lắp đặt bu lông đầu cột M14, L=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7068 100m2
13 Mua mua máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 md
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Đai ống + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 ht
H NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY NHÂN DÂN (NHÀ SỐ 2)
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 100m3
2 Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4064 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,44 m2
7 Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 tấn
8 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
9 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,097 1m2
10 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 tấn
11 Mua và lắp đặt bu lông đầu cột M14, L=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7068 100m2
13 Mua máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 md
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Đai ống + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 ht
I NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ + NHÀ KHO
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0895 100m3
2 Đóng cọc tre - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 100m
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,656 m3
5 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5816 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4257 tấn
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4572 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6352 m3
10 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7177 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4163 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m3
13 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 tấn
15 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
16 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6553 m3
17 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô... nhà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô... nhà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5509 tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4056 100m2
20 Đổ bê tông lanh tô, ô văng... đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6969 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1701 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,728 m2
23 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2228 tấn
24 Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8874 100m2
25 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,225 m3
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0706 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2796 m3
29 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3147 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 100m2
31 Mua và lắp đặt ke nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,416 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,248 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,632 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,168 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,48 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 m
38 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2541 m3
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,12 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,555 m2
41 Gia công xiên hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
42 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8934 1m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
44 Mua cửa đi sắt xếp, có lá tôn bao gồm cả lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,496 m2
45 Mua cửa sổ làm bằng khung sắt hộp bịt tôn bao gồm cả lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Mua và lắp đặt nở nhỏ + ốc vít 4x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ht
54 Mua và lắp đặt dây thép 2 ly treo dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 ht
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Mua và lắp đặt hộp bảng điện làm bằng tôn tĩnh điện kích thước 200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Mua băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Mua và lắp đặt chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Mua và lắp đặt quả cầu inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Mua và lắp đặt đai+ vít nỏ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ht
J NHÀ BẾP KIÊM NHÀ ĂN
1 Đào móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3815 100m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 100m
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,904 m3
5 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4894 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7377 tấn
7 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6088 tấn
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5693 100m2
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3447 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1464 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7037 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m3
13 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3192 tấn
15 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 100m2
16 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9166 m3
17 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô, ô văng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1605 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô, ô văng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5767 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1906 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3889 100m2
21 Bê tông lanh tô, ô văng... M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1478 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4332 m3
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,12 m2
24 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8165 tấn
25 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8693 100m2
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6928 m3
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3327 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2516 m3
30 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3883 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9078 100m2
32 Mua và lắp đặt ke nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.815,6 cái
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,192 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,7368 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,616 m2
36 Đấp đấu cột trang trí đầu trụ cột và chân trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đc
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,592 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8693 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7456 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m
42 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8881 m3
43 Lát nền, sàn, kích thước vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2968 m2
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, bàn bếp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,518 m3
45 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bàn bếp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
47 Đổ bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
48 Lắp dựng tấm đan bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,021 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,11 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,92 m2
54 Mua lan can làm bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,06 m
55 Gia công xiên hoa cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1975 tấn
56 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,196 1m2
57 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
59 Mua, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính trăng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
60 Mua, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính trăng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
61 Lắp dựng cửakhung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m2
62 Lắp đặt đèn Led 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Mua và lắp đặt nở nhỏ + ốc vít 4x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 ht
75 Mua và lắp đặt dây thép 2 ly treo dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 ht
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
77 Mua và lắp đặt móc quạt trần phi 16 L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Mua và lắp đặt hộp bảng điện làm bằng tôn tĩnh điện kích thước 200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Mua băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (dùng cho nước lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
83 Lắp đặt van xoay- Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt van xoay- Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Rắc co ren ngoài PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt măng xông PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Dây mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Kép inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
97 Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt chậu rửa đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Van phao điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
104 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
105 Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
109 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
K CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào rãnh đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100 m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đào móng hố đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m3
12 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m3
14 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
15 Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 m3
16 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 50x1.1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
26 Rắc co ren trong PPR 40x1.1/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
29 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 40x1.1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L SAN LẤP MẶT BẰNG
1 San gạt lớp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1895 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0179 100m3
3 Mua đất đồi san lấp, Hs đầm chặt K95=1.13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.788,1731 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->