Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non 7 5, Tp. Điện Biên Phủ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565972-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non 7 5, Tp. Điện Biên Phủ
Số hiệu KHLCNT 20210531395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 09:28:00 đến ngày 2021-06-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,555,836,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ (SỬA CHỮA)
1 Tháo dỡ hệ thống kim thu sét hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
2 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0323 100m2
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4548 tấn
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,947 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,6498 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,289 m2
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4548 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,2088 m2
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4548 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0323 100m2
13 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,63 m
14 Lợp mái ngói 13v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,947 1m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,947 1m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,462 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1878 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,289 m2
20 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,289 1m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,6498 1m2
22 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
27 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 Cái
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,848 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
30 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
31 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
B NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 02 PHÒNG (SỬA CHỮA)
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,31 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,884 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,35 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,983 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,011 m2
7 Lợp mái tôn múi dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 100m2
8 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 m
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,31 1m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,31 1m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,962 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,923 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,176 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,912 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,263 m2
16 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,084 1m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,144 1m2
18 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
20 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P keo dán, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P keo dán, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,833 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
26 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
27 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
C NHÀ HỘI TRƯỜNG (SỬA CHỮA)
1 Phá dỡ lớp VXM láng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,926 m2
2 Phá dỡ lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,339 m2
3 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2368 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,1309 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,052 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,926 1m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,926 1m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,905 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4342 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6579 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1497 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4292 m2
13 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,292 1m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,466 1m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m3
17 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m3
18 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m3
D NHÀ BẾP (SỬA CHỮA)
1 Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chống sét, thoát nước mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5797 100m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1904 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6483 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2323 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,9294 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5933 m2
8 Lợp mái tôn múi dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5797 100m2
9 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1904 1m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1904 1m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2234 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,425 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,716 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6683 m2
17 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,3417 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,0616 1m2
19 Lắp đèn Led 1.2 mét 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đèn LED ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
27 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
30 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
31 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
34 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
36 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
37 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P keo dán, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P keo dán, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
43 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5011 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
45 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
46 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC (SỬA CHỮA)
1 Tháo dỡ cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
2 Gia công cánh cổng hộp inox 60x30x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 tấn
3 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,939 m2
4 Núm trang trí Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Tay nắm cửa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Chốt cửa ngang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Chốt cửa đứng bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Bản lề trục xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,335 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,34 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,335 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,675 1m2
13 Phá dỡ nền sân lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
14 Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
16 Lát gạch nền sân gạch đỏ (cùng loại với sân hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2314 m3
18 Phá dỡ kết cấu tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1252 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3615 m3
21 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4525 m3
22 Vận chuyển 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4525 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7936 100m3
24 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7936 100m3
25 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7936 100m3
F PHÒNG ÂM NHẠC + SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI (XÂY MỚI)
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0721 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét + thoát nước mái hiện trạng+ tấm aluminum ốp mặt trước sân khấu ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2871 tấn
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4088 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m
7 Phá dỡ kết cấu tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,489 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5231 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,927 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,939 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m3
12 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m3
13 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,148 m3
15 Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,934 m3
16 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6575 m3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1489 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
19 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4357 m3
20 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
21 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 tấn
22 Ván khuôn thép cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 100m2
23 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6648 m3
24 SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3483 tấn
25 SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6332 100m2
27 Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,447 m3
28 Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,157 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m3
30 BT nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,794 m3
31 Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3045 m3
32 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7259 m3
33 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5904 m3
34 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,66 m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 100m2
37 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 m3
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4491 tấn
41 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5308 100m2
42 BT cột,S Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2446 m3
43 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1814 m3
44 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,097 m3
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4458 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8629 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6519 100m2
48 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0407 m3
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0121 tấn
50 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0218 100m2
51 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7908 m3
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2435 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2435 tấn
54 Tăng đơ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
55 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9583 m3
56 Gia công xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7176 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7176 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1256 m2
59 Lợp mái tôn sóng vuông giả ngói chiều dày D=0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5988 100m2
60 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,96 md
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8512 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8512 m2
63 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,1764 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,8802 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,702 m2
66 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7336 m2
67 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,32 m
69 Trát gờ chỉ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,32 m
70 Lát nền, sàn, gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,1304 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1515 m2
72 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1515 m2
73 Gia công hệ khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7257 tấn
74 Lắp dựng hệ khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7257 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,0848 m2
76 Bu lông M20 neo dài 650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
77 Đai ốc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
78 Lợp mái bằng tấm lợp lấy sáng Polycarbonate loại đặc ruột loại 4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,8802 m2
80 Sơn dầm, trần, cột tường không nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,34 m2
81 SX cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
82 SX cửa đi cửa nhựa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
83 Lắp dựng cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m2
84 SX hoa sắt cửa sổ +ô thoáng INOX hộp vuông 15x15x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 tấn
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
86 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
94 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
95 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
99 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
100 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
102 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
104 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
107 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
108 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
110 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
111 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
112 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P dán keo sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P dán keo, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
115 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
116 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 100m2
117 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3358 100m3
118 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3358 100m3
119 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3358 100m3
G NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN (XÂY MỚI)
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9661 m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1048 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2665 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 m3
5 SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1039 100m2
8 Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1429 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0801 m3
10 BT nền đá 2x4 M150, đ.s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1055 m3
11 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
12 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
15 BT móng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
16 Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
17 Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,444 m3
18 Trát tường trong dầy 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,74 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
22 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5664 m3
23 Lắp cấu kiện BTĐS T.lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Đắp đất nền tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2937 m3
25 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9628 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 m3
27 Thép dầm giằng các loại F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
28 Thép dầm giằng các loại F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2869 100m2
30 BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4657 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3576 tấn
32 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 100m2
33 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3649 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 m3
35 Quét dung dịch chống thấm mái chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1484 m2
36 Lát gạch Hạ Long 40x40cm chống nóng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0284 m2
37 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5368 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,596 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,047 m2
40 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0926 m2
41 Ôp tường, trụ, cột gạch men 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,754 m2
42 Láng nền có đánh màu dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,047 m2
44 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,596 m2
45 Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 m2
46 Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,05 m2
48 Vách ngăn nhựa Compaw liền cửa dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m2
49 SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 m2
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
56 Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Hệ giá INOX treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt bình đun nước nóng 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
69 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
71 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
74 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Rắc co ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
78 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lăp đặt van ren, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
84 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
88 Côn, cút nhựa D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Côn, cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Côn, cút nhựa D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P dán keo, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
95 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4924 m3
96 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4924 m3
97 Vận chuyển 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4924 m3
98 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1349 100m3
99 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1349 100m3
100 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1349 100m3
H GARA XE (XÂY MỚI)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6442 m3
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9248 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6867 tấn
4 Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
5 Đào móng băng B Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6364 m3
6 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6521 m3
7 Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0556 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
10 BT móng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
11 Bu lông neo móng M16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
12 Đai ốc bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
13 Đắp cát công trình - đắp nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0439 m3
14 BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,188 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8435 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8435 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
19 Bu lông M16x70 liên kết xà khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9429 m2
21 Lợp mái tôn LD 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2905 100m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4425 m2
23 Tôn úp nóc trên đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
24 Máng thu nước KT 300x250 chạy dọc nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,725 m
25 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P dán keo sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P dán keo, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
28 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6406 m3
30 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6406 m3
31 Vận chuyển 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6406 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 100m3
33 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 100m3
34 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->