Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non 7 5, Tp. Điện Biên Phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non 7 5, Tp. Điện Biên Phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục thành phố năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 09:28:00 đến ngày 2021-06-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,555,836,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0323 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4548 | tấn |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,947 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6498 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,289 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4548 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,2088 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4548 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0323 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,63 | m |
| 14 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,947 | 1m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,947 | 1m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,462 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1878 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,289 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,289 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6498 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Cái |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,848 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 02 PHÒNG (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,31 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,884 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,35 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,983 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,011 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn múi dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,31 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,31 | 1m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,962 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,923 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,912 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,263 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,084 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,144 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P keo dán, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P keo dán, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,833 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp VXM láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,926 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,339 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2368 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,1309 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,052 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,926 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,926 | 1m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,905 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4342 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6579 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1497 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4292 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,292 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,466 | 1m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| D | NHÀ BẾP (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chống sét, thoát nước mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1904 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6483 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2323 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,9294 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5933 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1904 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1904 | 1m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2234 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,425 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,716 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6683 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3417 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,0616 | 1m2 |
| 19 | Lắp đèn Led 1.2 mét 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P keo dán, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P keo dán, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5011 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Gia công cánh cổng hộp inox 60x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,939 | m2 |
| 4 | Núm trang trí Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Tay nắm cửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Chốt cửa ngang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Chốt cửa đứng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bản lề trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,335 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,34 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,335 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,675 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ nền sân lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 16 | Lát gạch nền sân gạch đỏ (cùng loại với sân hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2314 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1252 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3615 | m3 |
| 21 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4525 | m3 |
| 22 | Vận chuyển 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4525 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7936 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7936 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7936 | 100m3 |
| F | PHÒNG ÂM NHẠC + SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0721 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét + thoát nước mái hiện trạng+ tấm aluminum ốp mặt trước sân khấu ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2871 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4088 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,489 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5231 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,927 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,939 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,148 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,934 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6575 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4357 | m3 |
| 20 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 21 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 23 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6648 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6332 | 100m2 |
| 27 | Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,447 | m3 |
| 28 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,157 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 30 | BT nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,794 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3045 | m3 |
| 32 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7259 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5904 | m3 |
| 34 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 37 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4491 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5308 | 100m2 |
| 42 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2446 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1814 | m3 |
| 44 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8629 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6519 | 100m2 |
| 48 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0407 | m3 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0121 | tấn |
| 50 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0218 | 100m2 |
| 51 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7908 | m3 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | tấn |
| 54 | Tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9583 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7176 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7176 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1256 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn sóng vuông giả ngói chiều dày D=0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5988 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,96 | md |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8512 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8512 | m2 |
| 63 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1764 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8802 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,702 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7336 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,32 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,32 | m |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1304 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1515 | m2 |
| 72 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1515 | m2 |
| 73 | Gia công hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7257 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7257 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0848 | m2 |
| 76 | Bu lông M20 neo dài 650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 77 | Đai ốc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 78 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy sáng Polycarbonate loại đặc ruột loại 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8802 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột tường không nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,34 | m2 |
| 81 | SX cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 82 | SX cửa đi cửa nhựa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 84 | SX hoa sắt cửa sổ +ô thoáng INOX hộp vuông 15x15x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 86 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 95 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 99 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 100 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 102 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 108 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 110 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 111 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P dán keo sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P dán keo, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 115 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | 100m2 |
| 117 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | 100m3 |
| G | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9661 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1048 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2665 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1429 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0801 | m3 |
| 10 | BT nền đá 2x4 M150, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1055 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 12 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 17 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,444 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dầy 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 22 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | m3 |
| 23 | Lắp cấu kiện BTĐS T.lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Đắp đất nền tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2937 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9628 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | m3 |
| 27 | Thép dầm giằng các loại F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 28 | Thép dầm giằng các loại F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | 100m2 |
| 30 | BT dầm giằng các loại M200#, đá Dmax=2cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4657 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | 100m2 |
| 33 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3649 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1484 | m2 |
| 36 | Lát gạch Hạ Long 40x40cm chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0284 | m2 |
| 37 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5368 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,596 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,047 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0926 | m2 |
| 41 | Ôp tường, trụ, cột gạch men 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,754 | m2 |
| 42 | Láng nền có đánh màu dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,047 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,596 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m2 |
| 48 | Vách ngăn nhựa Compaw liền cửa dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 49 | SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Hệ giá INOX treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P dán keo, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 95 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4924 | m3 |
| 96 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4924 | m3 |
| 97 | Vận chuyển 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4924 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m3 |
| H | GARA XE (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6442 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6867 | tấn |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 5 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6364 | m3 |
| 6 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6521 | m3 |
| 7 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0556 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 10 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 11 | Bu lông neo móng M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 12 | Đai ốc bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 13 | Đắp cát công trình - đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0439 | m3 |
| 14 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,188 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 19 | Bu lông M16x70 liên kết xà khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9429 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2905 | 100m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4425 | m2 |
| 23 | Tôn úp nóc trên đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 24 | Máng thu nước KT 300x250 chạy dọc nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,725 | m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P dán keo sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P dán keo, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 28 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6406 | m3 |
| 30 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6406 | m3 |
| 31 | Vận chuyển 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6406 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi