Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 09:25:00 đến ngày 2021-06-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,062,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng dân dụng, có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động, hoặc có chứng chỉ hành nghề về ATLĐ trong xây dựng; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện công trình; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp – thoát nước công trình; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cavet xe, kiểm định xe còn hạn để chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe múc >=0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cavet xe, kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn để chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cối trộn bê tông (tối thiểu 150l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| B | NHÀ SINH HOẠT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,374 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m2 |
| 5 | Phá tường, tạo mặt bằng bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,524 | 100m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá tường, tạo mặt bằng bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,8 | m3 |
| D | KẾT CẤU | |||
| E | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,209 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 10%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8313 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6025 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,558 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,73 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,836 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,823 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,552 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,422 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,313 | tấn |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,121 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,1 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,424 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,765 | 100m3 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,466 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,658 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,357 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,552 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4366 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,526 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,87 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,823 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,57 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,502 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,504 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,518 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,984 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,451 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,455 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,974 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,154 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,335 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,335 | tấn |
| 23 | Gia công cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | con |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,252 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,848 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| G | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,834 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,556 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,06 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,932 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 9x5x15cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,628 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.240,264 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 295,778 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,131 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 197,15 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 457 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,165 | m3 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.124,089 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 295,778 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 341,281 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 457 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 752,778 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.581,545 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 588,611 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,605 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,942 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,26 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,175 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 70x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,605 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá ghép vàng 100x500mm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,177 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá ghép vàng, xanh 100x500mm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,056 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 310,91 | m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 310,91 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,773 | tấn |
| 29 | Gia công, cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 604,8 | md |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,883 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,27 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 8mm, sơn tĩnh điện, 6 cánh, 2 cánh trượt (bao gồm ray cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,52 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ 8mm, sơn tĩnh điện, 2 cánh mở, ổ cố định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,48 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ 8mm, sơn tĩnh điện, 2 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 35 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ 8mm, sơn tĩnh điện, 1 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 36 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 8mm, sơn tĩnh điện, 6 cánh mở, ổ cố định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,64 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 8mm, sơn tĩnh điện, 2 cánh mở, ô cố định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 38 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 8mm, sơn tĩnh điện, 2 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 8mm, sơn tĩnh điện, 2 cánh chống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 40 | Gia công, cung cấp khung nhôm hệ 700, kính trắng 8mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng song bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,48 | m2 |
| 42 | Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,48 | m2 |
| 43 | Thi công trần khung chìm bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 346,513 | m2 |
| 44 | Thi công trần khung nổi bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 290,87 | m2 |
| 45 | Thi công trần chống ẩm bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,08 | m2 |
| 46 | Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu, vách ngăn vệ sinh bằng tắm compact 1220x2240x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tấm |
| 47 | Đắp đất đôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,082 | 100m3 |
| 48 | Gia công, cung cấp, lắp đặt thanh hợp kim nhôm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,6 | m |
| 49 | Gia công, cung cấp, lắp đặt khung sắt, bảng tên ốp alu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,4 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,84 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,568 | 100m2 |
| H | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt domino | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 480 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.680 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.010 | m |
| 18 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt MCCB 125A 3 cực 30kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 40A 1P 3 cực 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1 cực 30A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1 cực 20A 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 11W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn áp tường 20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống led 36W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt mặt bích, viền, nút che các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D63x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D114*2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D90*2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D63*2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D27*2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D21*2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC D100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D90x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC D63x63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê uPVC D20x15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chóp thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiểu treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 28 | Van phao D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Đai vít giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút uPVC D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước đường kính 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ 7 món | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu D63x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu D20x15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu D90x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 41 | Keo nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | tuýp |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1867 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 10%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0748 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,71 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,352 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,68 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,56 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,486 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| K | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sắt nhúng kẽm cao 8m - D165 - 70mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cần đèn |
| 3 | Lắp đèn LED 75W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm CXV S=4x35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm CXV S=2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,97 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nối ống HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt domino | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cuộn |
| 13 | Cọc tiếp địa D16-L2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Dây tiếp địa M22 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,421 | m2 |
| L | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cao su D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m |
| 8 | Lắp đặt đai khở thủy D63x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Keo nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | tuýp |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,624 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,124 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,24 | m3 |
| 19 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100 m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,146 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0647 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,237 | m3 |
| 23 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,863 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,73 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,044 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,386 | 100m2 |
| M | MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,402 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1919 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,74 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,018 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,7 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,72 | m2 |
| N | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,455 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,294 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,287 | 100m3 |
| O | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,392 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất đôn nền công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đất mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 247,842 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,032 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350,316 | m2 |
| P | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,962 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,162 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,82 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,82 | m2 |
| 5 | Trồng cây sao đen cao 4-5m; đk gốc 10-15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1994 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1994 | 100m2/tháng |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cây/90ngày |
| Q | HÀNG RÀO | |||
| R | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6991 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 10%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7433 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0248 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,277 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,509 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,226 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,357 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,277 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép14mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,775 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,67 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,221 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,508 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,896 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,48 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,379 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3525 | 100m3 |
| S | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,039 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,181 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 9x5x15 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,213 | m3 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,871 | m |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 491,73 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 122,776 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 529,01 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 9 | Dán ngói 55v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,343 | m2 |
| 10 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,525 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,37 | m2 |
| 12 | Gia công, cung cấp cửa cổng sắt mở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 13 | Gia công, cung cấp song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,981 | m2 |
| 14 | Gia công, cung cấp chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,544 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,934 | m2 |
| 16 | Gia công, cung cấp, cửa cổng sắt đẩy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,49 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,586 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,326 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | tấn |
| T | DI DỜI TRỤ LOA PHÁT THANH | |||
| 1 | Di dời trụ loa phát thanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng dân dụng, có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động, hoặc có chứng chỉ hành nghề về ATLĐ trong xây dựng; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện công trình; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp – thoát nước công trình; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Có cavet xe, kiểm định xe còn hạn để chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 2 | Xe múc >=0.5m3 | Có cavet xe, kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn để chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 4 | Máy hàn | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 4 |
| 7 | Cối trộn bê tông (tối thiểu 150l) | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 5 |
| 8 | Giàn giáo | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 100 |
| 9 | Máy đục cầm tay | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi