Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566971-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210566799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 09:25:00 đến ngày 2021-06-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,180,062,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng là hợp đồng dân dụng, có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động, hoặc có chứng chỉ hành nghề về ATLĐ trong xây dựng; có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện công trình; có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp – thoát nước công trình; có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có cavet xe, kiểm định xe còn hạn để chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe múc >=0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Có cavet xe, kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn để chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cối trộn bê tông (tối thiểu 150l)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 5
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy đục cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
B NHÀ SINH HOẠT
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,4m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,374tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,72m2
4Phá dỡ hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m2
5Phá tường, tạo mặt bằng bằng máy ủi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,524100m3
C NHÀ VỆ SINH
1Phá tường, tạo mặt bằng bằng máy ủi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,094100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,8m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,8m3
D KẾT CẤU
E PHẦN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,209100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 10%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8313m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6025m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,558m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,73100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,836100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,065tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,093tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,823tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,156tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,552tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,422tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,313tấn
15Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,121m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,1m3
17Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,424m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,765100m3
F PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,466100m2
2Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,658m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,357tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,235tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,552tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4366100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,526tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,018tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,87tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,074tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,823m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,57100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,502tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,504tấn
15Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,518m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,984100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,451tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,455tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,974tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,154m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,335tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,335tấn
23Gia công cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24con
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,252m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,094100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,848m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,014tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06tấn
G KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90,834m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,556m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,06m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,932m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 9x5x15cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,628m3
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.240,264m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt295,778m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,131m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt197,15m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt457m2
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,165m3
12Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.124,089m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt295,778m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt341,281m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt457m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt752,778m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.581,545m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt588,611m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,605m2
20Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,942m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,26m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116,175m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 70x300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,605m2
24Công tác ốp đá ghép vàng 100x500mm vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72,177m2
25Công tác ốp đá ghép vàng, xanh 100x500mm vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,056m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt310,91m2
27Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt310,91m2
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,773tấn
29Gia công, cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt604,8md
30Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5demTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,883100m2
31Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130,27m2
32Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 8mm, sơn tĩnh điện, 6 cánh, 2 cánh trượt (bao gồm ray cửa)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,52m2
33Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ 8mm, sơn tĩnh điện, 2 cánh mở, ổ cố địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,48m2
34Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ 8mm, sơn tĩnh điện, 2 cánh mởTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,16m2
35Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ 8mm, sơn tĩnh điện, 1 cánh mởTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,68m2
36Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 8mm, sơn tĩnh điện, 6 cánh mở, ổ cố địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,64m2
37Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 8mm, sơn tĩnh điện, 2 cánh mở, ô cố địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,52m2
38Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 8mm, sơn tĩnh điện, 2 cánh mởTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,32m2
39Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 8mm, sơn tĩnh điện, 2 cánh chốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,68m2
40Gia công, cung cấp khung nhôm hệ 700, kính trắng 8mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,72m2
41Lắp dựng song bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,48m2
42Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,48m2
43Thi công trần khung chìm bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt346,513m2
44Thi công trần khung nổi bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt290,87m2
45Thi công trần chống ẩm bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,08m2
46Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu, vách ngăn vệ sinh bằng tắm compact 1220x2240x10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tấm
47Đắp đất đôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,082100m3
48Gia công, cung cấp, lắp đặt thanh hợp kim nhôm chống trượtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,6m
49Gia công, cung cấp, lắp đặt khung sắt, bảng tên ốp aluTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,4m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,84100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,568100m2
H ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40bộ
2Lắp đặt quạt trần + dimmerTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
5Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt ổ cắm mạng internetTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20hộp
8Lắp đặt dominoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60cái
9Lắp đặt cáp mạng internetTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
10Lắp đặt cáp điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
11Lắp đặt cáp bọc PVC S=10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt480m
12Lắp đặt cáp bọc PVC S=6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
13Lắp đặt cáp bọc PVC S=4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt280m
14Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60m
15Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.680m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.010m
18Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cuộn
19Lắp đặt MCCB 125A 3 cực 30kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
20Lắp đặt MCCB 40A 1P 3 cực 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
21Lắp đặt MCB 1 cực 30A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
22Lắp đặt MCB 1 cực 20A 10kATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
23Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 20WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14bộ
24Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 11WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
25Lắp đặt đèn áp tường 20WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
26Lắp đặt đèn led dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40m
27Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2tủ
28Lắp đặt đèn ống led 36WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
29Lắp đặt mặt bích, viền, nút che các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
I CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D114x3,8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24100m
2Lắp đặt ống PVC D90x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống PVC D63x3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16100m
4Lắp đặt ống PVC D34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m
5Lắp đặt ống PVC D27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
6Lắp đặt ống PVC D21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
7Lắp đặt cút uPVC D114*2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
8Lắp đặt cút uPVC D90*2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
9Lắp đặt cút uPVC D63*2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
10Lắp đặt cút uPVC D27*2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
11Lắp đặt cút uPVC D21*2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
12Lắp đặt tê uPVC D100x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
13Lắp đặt tê uPVC D90x90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
14Lắp đặt tê uPVC D90x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
15Lắp đặt tê uPVC D63x63Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
16Lắp đặt tê uPVC D20x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
17Lắp đặt tê uPVC D20x15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
18Lắp đặt van khóa đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
19Lắp đặt van khóa đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
20Lắp đặt van khóa đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
21Lắp đặt chóp thông hơiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
22Lắp đặt phễu thu đường kính 200 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
23Lắp đặt vòi đồng độc lập D15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
26Lắp đặt tiểu treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
28Van phao D27Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
29Đai vít giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200cái
30Lắp đặt cầu chắn rác D150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
31Lắp đặt ống uPVC D63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
32Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48100m
33Lắp đặt cút uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
34Lắp đặt cút uPVC D63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
35Lắp đặt phễu thu nước đường kính 100 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
36Lắp đặt bộ 7 mónTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
37Lắp đặt côn thu D63x25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
38Lắp đặt côn thu D20x15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
39Lắp đặt côn thu D90x50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
41Keo nối ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70tuýp
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1867100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 10%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0748m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,71m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,84m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,68m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,352m3
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,68m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,48m2
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,56m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,068tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,486m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
K ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp dựng cột đèn sắt nhúng kẽm cao 8m - D165 - 70mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cột
2Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cần đèn
3Lắp đèn LED 75W/220VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
4Lắp đặt cáp ngầm CXV S=4x35 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
5Lắp đặt cáp ngầm CXV S=2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67m
6Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,97100m
8Lắp đặt nối ống HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
9Ốc xiết cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
10Đầu cốt đồng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
11Lắp đặt dominoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
12Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cuộn
13Cọc tiếp địa D16-L2,4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
14Dây tiếp địa M22Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,288100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,288100m3
17Lát gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,421m2
L CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,82100m
2Lắp đặt cút uPVC D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
3Lắp đặt tê uPVC D20x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt van ren đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
5Lắp đặt van 1 chiều đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt đồng hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt ống cao su D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m
8Lắp đặt đai khở thủy D63x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
9Keo nối ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30tuýp
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,624m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,124m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,24m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,24m3
19Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,111100 m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,146m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0647100m3
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,237m3
23Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,863m3
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,73m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,044m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,386100m2
M MƯƠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,402100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,74m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1919100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,74m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,018m3
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,7m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,72m2
N TẤM ĐAN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,455tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,278tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,251100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,294m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136cái
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,287100m3
O SÂN ĐƯỜNG
1Chặt cây, dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,392100m2
2Đắp đất đôn nền công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đất mua mới)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt247,842m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,032m3
4Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350,316m2
P CÂY XANH, THẢM CỎ
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,962m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,162m3
3Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,82m2
4Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,82m2
5Trồng cây sao đen cao 4-5m; đk gốc 10-15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cây
6Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1994100m2
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1994100m2/tháng
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cây/90ngày
Q HÀNG RÀO
R PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6991100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 10%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7433m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0248m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,277m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,509100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,226100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,057tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,176tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,357tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,162tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,277tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép14mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,775tấn
13Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,67m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,221m3
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,508m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,896100m2
17Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,48m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,13tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,379tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3525100m3
S PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,039m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,181m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 9x5x15 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,213m3
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,871m
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt491,73m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,776m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt529,01m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96m2
9Dán ngói 55v/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,343m2
10Lắp dựng song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,525m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,37m2
12Gia công, cung cấp cửa cổng sắt mởTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,88m2
13Gia công, cung cấp song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,981m2
14Gia công, cung cấp chông sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,544m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,934m2
16Gia công, cung cấp, cửa cổng sắt đẩyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,49m2
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,586m3
18Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,326m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,103tấn
T DI DỜI TRỤ LOA PHÁT THANH
1Di dời trụ loa phát thanhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng là hợp đồng dân dụng, có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động, hoặc có chứng chỉ hành nghề về ATLĐ trong xây dựng; có hợp đồng lao động dài hạn.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện công trình; có hợp đồng lao động dài hạn.33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp – thoát nước công trình; có hợp đồng lao động dài hạn.33
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Có cavet xe, kiểm định xe còn hạn để chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc1
2 Xe múc >=0.5m3 Có cavet xe, kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn để chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc1
3 Máy đầm bàn Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc2
4 Máy hàn Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc2
5 Máy cắt gạch Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc2
6 Máy khoan cầm tay Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc4
7 Cối trộn bê tông (tối thiểu 150l) Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc5
8 Giàn giáo Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc100
9 Máy đục cầm tay Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc2
10 Máy đầm dùi Có hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->