Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Đường dây hạ thế ngầm của Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 158 QĐ-UBND ngày 13 01 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567482-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng) Đường dây hạ thế ngầm của Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai; nội dung công việc theo Quyết định số 158 QĐ-UBND ngày 13 01 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210538998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của trường 50% và nguồn vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh 50%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 08:43:00 đến ngày 2021-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cung cấp Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-(3x240+120)mm2 Theo hồ sơ thiết kế 135,66 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ trong lượng Theo hồ sơ thiết kế 135,66 m
3 Cung cấp Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-(3x70+50)mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300,9 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ trong lượng Theo hồ sơ thiết kế 300,9 m
5 Cung cấp Đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+120mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Làm đầu cáp tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế 2 đầu cáp
7 Cung cấp Đầu cáp ngầm hạ thế 3x70+50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Làm đầu cáp tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế 2 đầu cáp
9 Cát san lấp (Mương cáp 1 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 42,642 m3
10 Đá 4x6 (Mương cáp 1 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 15,042 m3
11 Gạch tàu (Mương cáp 1 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 414 viên
12 Tấm nilông màu cảnh báo (Mương cáp 1 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 138 m
13 Ong HDPE D160/125 (Mương cáp 1 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 138 m
14 Rải cát đệm (Mương cáp 1 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 57,684 m3
15 Xếp gạch chỉ (Mương cáp 1 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,414 1000 viên
16 Rải lưới ni lpng (Mương cáp 1 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,552 100m2
17 Lắp ống nhựa bảo vệ cp ngầm D Theo hồ sơ thiết kế 1,38 100m
18 Đào đất kênh mương, rnh thốt nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công (rộng ≤1m, sâu ≤1m), đất cấp 3 (Mương cáp 1 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 56,166 m3
19 Đắp đất nền móng công trình (Mương cáp 1 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 7,866 m3
20 Cát san lấp (Mương cáp 2 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 38,625 m3
21 Đá 4x6 (Mương cáp 2 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 13,625 m3
22 Gạch tàu (Mương cáp 2 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 375 viên
23 Tấm nilông màu cảnh báo (Mương cáp 2 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 125 m
24 Ong HDPE D160/125 (Mương cáp 2 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 250 m
25 Rải cát đệm (Mương cáp 2 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 52,25 m3
26 Xếp gạch chỉ (Mương cáp 2 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,375 1000 viên
27 Rải lưới ni long (Mương cáp 2 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m2
28 Lắp ống nhựa bảo vệ cp ngầm D Theo hồ sơ thiết kế 2,5 100m
29 Đào đất kênh mương, rnh thốt nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công (rộng ≤1m, sâu ≤1m), đất cấp 3 (Mương cáp 2 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 50,875 m3
30 Đắp đất nền móng công trình (Mương cáp 2 mạch tái lập đất) Theo hồ sơ thiết kế 7,125 m3
31 Cát san lấp (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 2,163 m3
32 Đá 4x6 (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 0,763 m3
33 Gạch tàu (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 21 viên
34 Tấm nilông màu cảnh báo (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 7 m
35 Ống HDPE D160/125 (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 7 m
36 Rải cát đệm (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 2,163 m3
37 Xếp gạch chỉ (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 0,021 1000 viên
38 Rải lưới ni lông (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
39 Lắp ống nhựa bảo vệ cp ngầm D Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
40 Đào đất kênh mương, rnh thốt nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công (rộng ≤1m, sâu ≤1m), đất cấp 3 (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 2,856 m3
41 Đắp đất nền móng công trình (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 2,926 m3
42 Ph dỡ mặt đường bê tông (không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 0,392 m3
43 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn chiều dày đè nén 5cm (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 3,92 100m2
44 Rải thảm bê tông nhựa hạt thô chiều dày đè nén 5cm (Mương cáp 1 mạch tái lấp bê tông nhựa nóng) Theo hồ sơ thiết kế 3,92 100m2
45 Cát san lấp (mương cáp 1 mạch tái lập bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 6,798 m3
46 Đá 4x6 (mương cáp 1 mạch tái lập bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 2,398 m3
47 Gạch tàu (mương cáp 1 mạch tái lập bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 66 viên
48 Tấm nilông màu cảnh báo (mương cáp 1 mạch tái lập bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 22 m
49 Ống HDPE D160/125 (mương cáp 1 mạch tái lập bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 22 m
50 Rải cát đệm (mương cáp 1 mạch tái lập bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 6,798 m3
51 Xếp gạch chỉ (mương cáp 1 mạch tái lập bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 0,066 1000 viên
52 Rải lưới ni lông (mương cáp 1 mạch tái lập bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
53 Lắp ống nhựa bảo vệ cp ngầm D Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
54 Đào đất kênh mương, rnh thốt nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công (rộng ≤1m, sâu ≤1m), đất cấp 3 (mương cáp 1 mạch tái lập bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 8,976 m3
55 Phá dỡ mặt đường bê tông (không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW (mương cáp 1 mạch tái lập bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 1,232 m3
56 Bê tông mặt đường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 12,54 m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm trađất hố ga; đất cấp III, rộng >1m, sâu > 1m (hố ga kéo cáp 5 hố) Theo hồ sơ thiết kế 38 m3
58 Phá dỡ mặt đường bê tông (không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW (hố ga kéo cáp 5 hố) Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
59 Đá 4x6 (hố ga kéo cáp 5 hố) Theo hồ sơ thiết kế 2,03 m3
60 Vn khuơn mĩng cột - Mĩng vuơng, chữ nhật (hố ga kéo cáp 5 hố) Theo hồ sơ thiết kế 0,1258 100m2
61 Bê tông hố ga, đá 2x4, M200, kết hợp máy TC (hố ga kéo cáp 5 hố) Theo hồ sơ thiết kế 11,36 m3
62 Sắt V100x100x10 (mạ kẽm) (nắp hố ga 5 nắp) Theo hồ sơ thiết kế 253,384 kg
63 Sắt D12 (nắp hố ga 5 nắp) Theo hồ sơ thiết kế 19 cây/11m
64 Sắt D14 (nắp hố ga 5 nắp) Theo hồ sơ thiết kế 3 cây/11m
65 Lắp dựng cốt thép (nắp hố ga 5 nắp) Theo hồ sơ thiết kế 0,2754 tấn
66 Bê tông hố ga, đá 2x4, M200, kết hợp máy TC (nắp hố ga 5 nắp) Theo hồ sơ thiết kế 6,1284 m3
67 Mốc bo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
68 Tủ vỏ tủ + thanh ci + khĩa (thay tủ điện MCCB trạm điện 01 tủ) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Lắp tủ điện hạ thế 3 pha (thay tủ điện MCCB trạm điện 01 tủ) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
70 Thu hồi tủ điện hạ thế 3 pha (thay tủ điện MCCB trạm điện 01 tủ) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->