Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thủ Sỹ, đoạn từ đường ĐH.72 đến sông Tân An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567456-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thủ Sỹ, đoạn từ đường ĐH.72 đến sông Tân An
Số hiệu KHLCNT 20210561198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 08:35:00 đến ngày 2021-06-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,971,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,51 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9019 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,717 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,717 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,557 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4463 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8495 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5024 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5024 100m3/1km
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7667 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5675 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6703 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,41 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,43 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3355 100m2
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Mặt biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Cột biển báo đường kính D89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,228 m3
20 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
21 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,7669 100m
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,36 m3
23 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,12 m3
24 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632,68 m3
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5449 100m
26 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0103 100m3
27 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4291 100m2
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,8 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1046 100m2
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,66 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,45 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1cấu kiện
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5009 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2889 100m3
C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->