Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng: Đường giao thông, Thoát nước, Cây xanh, Chiếu sáng, tổ chức giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566988-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng: Đường giao thông, Thoát nước, Cây xanh, Chiếu sáng, tổ chức giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210456734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 08:24:00 đến ngày 2021-06-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,363,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 4,978 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 4,828 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 4,828 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo Chương V E-HSMT 4,828 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 10,711 100m3
6 Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 1,794 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 8,726 100m3
8 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 8,726 100m3
9 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 8,726 100m3
10 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 2,568 100m3
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm Theo Chương V E-HSMT 0,28 100m
12 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; Theo Chương V E-HSMT 4,519 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập cường độ 12kN/m Theo Chương V E-HSMT 12,974 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 2,224 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 1,335 100m3
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 8,339 100m2
17 Thi công lớp BTNC C19; Theo Chương V E-HSMT 8,339 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 8,339 100m2
19 Thi công lớp BTNC C9.5; Theo Chương V E-HSMT 8,339 100m2
20 Lắp đặt tấm đan BTXM vân đá B22,5 (M300), KT: 30x50x60mm Theo Chương V E-HSMT 66,6 m2
21 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo Chương V E-HSMT 0,61 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 15,796 m3
23 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22,5 (M300), KT: 23x26x100cm Theo Chương V E-HSMT 218 m
24 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22,5 (M300), KT: 18x22x100cm Theo Chương V E-HSMT 4,8 m
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 5,242 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 41,935 m3
27 Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá, KT: 400x400x50mm Theo Chương V E-HSMT 524,19 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gáy B7.5 (M100), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 3,22 m3
29 Xây bó gáy hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 4,87 m3
30 Trát mặt bó gáy bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; Theo Chương V E-HSMT 22,14 m2
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo Chương V E-HSMT 86,8 m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột biển báo B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,5 m3
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông Theo Chương V E-HSMT 2 cái
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,3 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 4,044 m3
37 Bó bồn cây bằng bê tông vân đá 15x10x70cm Theo Chương V E-HSMT 149,76 m
38 Cây Lát Hoa (D=>20cm, H=>3m bao gồm 4 cây chống thép, chăm sóc đến khi bàn giao); Theo Chương V E-HSMT 26 cây
39 Đắp đất ô trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 14,233 100m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 14,233 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 14,233 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 14,233 100m3
5 Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 12,779 100m3
6 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-HL93, L=2.5m Theo Chương V E-HSMT 15 đoạn ống
7 Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200) Theo Chương V E-HSMT 45 1 cái
8 Gioăng cao su D400 Theo Chương V E-HSMT 7 cái
9 Vải địa kỹ thuật mối nối Theo Chương V E-HSMT 0,286 100m2
10 Đắp cát chèn đế cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 0,013 100m3
11 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D800-HL93, L=2.5m Theo Chương V E-HSMT 41 đoạn ống
12 Lắp đặt đế cống D800, BTCT B15 (M200) Theo Chương V E-HSMT 123 1 cái
13 Gioăng cao su D800 Theo Chương V E-HSMT 35 cái
14 Vải địa kỹ thuật mối nối Theo Chương V E-HSMT 2,594 100m2
15 Đắp cát chèn đế cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95 Theo Chương V E-HSMT 0,765 100m3
16 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo Chương V E-HSMT 0,033 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,936 m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,005 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,113 tấn
20 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,054 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1,272 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,021 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,583 tấn
24 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo Chương V E-HSMT 0,561 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 5,309 m3
26 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,086 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,862 m3
28 Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=125kN; Theo Chương V E-HSMT 7 cấu kiện
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,782 m3
30 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,073 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,035 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,301 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 2,752 m3
34 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,034 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép thấn ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,067 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,835 tấn
37 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo Chương V E-HSMT 0,764 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 6,85 m3
39 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,068 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,682 m3
41 Lắp dựng nắp ga gang, KT:850x850mm, G=400kN; Theo Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
42 Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=125kN; Theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Chương V E-HSMT 22,142 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng cống B7.5 (M100), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 22,142 m3
45 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cống; Theo Chương V E-HSMT 0,151 100m2
46 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,133 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,293 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 1,24 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính d=18mm; Theo Chương V E-HSMT 1,368 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 2,191 tấn
51 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng cống B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 35,71 m3
52 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân cống; Theo Chương V E-HSMT 4,449 100m2
53 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,1 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 1,55 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=16mm; Theo Chương V E-HSMT 0,723 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=18mm; Theo Chương V E-HSMT 3,774 tấn
57 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông thân cống B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 48,77 m3
58 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,133 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,293 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 1,24 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính d=18mm; Theo Chương V E-HSMT 1,368 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 2,191 tấn
63 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm nắp cống; Theo Chương V E-HSMT 0,932 100m2
64 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - Bê tông tấm nắp cống B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 35,71 m3
65 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo Chương V E-HSMT 18,88 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 9,4 m3
67 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng tường chắn; Theo Chương V E-HSMT 0,367 100m2
68 lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông thân tường; Theo Chương V E-HSMT 1,572 100m2
69 Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,052 tấn
70 Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 3,622 tấn
71 Gia công, lắp dựng cốt thép thân tường, đường kính d=16mm; Theo Chương V E-HSMT 1,955 tấn
72 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng tường B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 48,37 m3
73 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông thân tường B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 31,01 m3
74 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân tường; Theo Chương V E-HSMT 2,232 100m2
75 Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,035 tấn
76 Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 1,412 tấn
77 Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính d=16mm; Theo Chương V E-HSMT 1,773 tấn
78 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông - bê tông tường đầu B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 43,77 m3
79 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ; Theo Chương V E-HSMT 0,213 100m2
80 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
81 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 0,237 tấn
82 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính d=16mm; Theo Chương V E-HSMT 0,179 tấn
83 Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công cấp B22.5 (M300); Theo Chương V E-HSMT 7,88 m3
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
85 Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính d=25mm; Theo Chương V E-HSMT 0,181 tấn
86 Băng cản nước PVC Theo Chương V E-HSMT 20,6 m
87 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V E-HSMT 10,3 m2
88 Lan can nhựa lõi thép (trọn gói) Theo Chương V E-HSMT 40,5 m
89 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 1,018 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,018 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 1,018 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 1,018 100m3
93 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 8,036 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 8,036 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 8,036 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 8,036 100m3
97 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Theo Chương V E-HSMT 0,042 100m3
98 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 18,24 m3
99 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo Chương V E-HSMT 0,004 100m3
100 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo Chương V E-HSMT 0,001 100m3
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo,D90 Theo Chương V E-HSMT 0,064 100m
102 Rải vải địa kỹ thuật Theo Chương V E-HSMT 0,094 100m2
C HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,236 100m3
2 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,071 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,165 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 0,071 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,071 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo Chương V E-HSMT 0,071 100m3
7 Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 4 m3
9 Lắp dựng cột thép bát giác liền cần H=9m; Theo Chương V E-HSMT 4 cột
10 Lắp bảng điện cửa cột; Theo Chương V E-HSMT 4 bảng
11 Lắp cửa cột; Theo Chương V E-HSMT 4 cửa
12 Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; Theo Chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt choá đèn LED 120W-DIM; Theo Chương V E-HSMT 4 1 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; Theo Chương V E-HSMT 1,17 100m
15 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; Theo Chương V E-HSMT 1,26 100m
16 Kéo rải dây đồng trần M10; Theo Chương V E-HSMT 1,26 100m
17 Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; Theo Chương V E-HSMT 0,384 100m
18 Đóng cọc chống sét RC1; Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
19 Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
20 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm; Theo Chương V E-HSMT 8 m
21 Làm đầu cáp khô; Theo Chương V E-HSMT 40 1 đầu cáp
22 Đánh số cột thép; Theo Chương V E-HSMT 0,4 10 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->