Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568216-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210524266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 10:43:00 đến ngày 2021-06-05 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,677,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa 17,52 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 4 bộ
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá 25,7066 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 12,3253 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 8,5332 m3
9 Đào xúc đất, đất cấp III 3,6691 m3
10 Đào san đất, đất cấp III 0,3302 100m3
11 Hút bể phốt 1 toàn bộ
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 0,7959 100m3
13 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 0,7959 100m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,3675 100m2
B PHÁ DỠ SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 33,75 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II 28,485 m3
3 Đào san đất, đất cấp II 2,5637 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 0,1182 100m3
5 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1182 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi 2,8485 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 2,8485 100m3
C PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 26,7918 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,9806 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 0,2977 100m3
4 Vận chuyển phế 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2977 100m3
D THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng rộng 2,183 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 0,345 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2275 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0974 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,1554 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1554 100m3
7 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 6,4206 m3
8 Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,6272 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,179 100m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,6392 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,281 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,5062 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 0,8216 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 5,8568 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 1,9008 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3456 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2474 tấn
18 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 77,752 m2
19 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 33,77 m2
20 Tấm đan gang KT 960x530x50 11 cái
21 Lắp dựng tấm đan gang 11 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 73 cấu kiện
E TƯỜNG RÀO
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,8014 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4374 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,407 tấn
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,788 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,012 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 159,12 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 99,573 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 39,6 m
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 9 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 258,693 m2
11 Gia công hàng rào sắt 3,2853 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 120,9 m2
13 Lắp dựng hàng rào sắt 120,9 m2
14 Mũi giáo thép rèn 555,0562 Cái
F CỔNG
1 Tháo dỡ cửa 21,384 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao 41,7996 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 10,4002 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá 7,885 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 4 m3
6 Đào xúc đất, đất cấp II 4 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 0,2396 100m3
8 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2396 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,04 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 0,04 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II 5,84 m3
12 Đào đất móng băng, rộng 0,8911 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,73 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,669 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0788 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,044 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0504 tấn
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,8035 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1461 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0191 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1091 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,7642 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,6885 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 2,0616 m3
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 65,7594 m2
26 Chữ tên công trình bằng inox mạ màu vàng 1 bộ
27 Gia công cổng sắt 0,6072 tấn
28 Mũi giáo thép rèn 60 cái
29 Bản nề cối 16 bộ
30 Bánh xe ĐK 100 4 bộ
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 20,148 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,148 m2
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0234 100m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,0439 100m3
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,04 100m3
36 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,267 100m2
37 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 4 m3
38 Đánh bóng nền bê tông 26,7 m2
G CẤP ĐIỆN BÊN NGOÀI
1 Cắt nền bê tông, chiều dày tường 130 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 3,9 m3
3 Đào đất rãnh cáp, đất cấp II 24,9438 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 0,039 100m3
5 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 0,039 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,2494 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2494 100m3
8 Gạch không nung 6,5x10,5x22 513,6364 viên
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2694 100m3
10 Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 120 m
11 Lắp đặt cáp đơn 1x10mm2 120 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm 1,15 100m
13 Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A 1 cái
14 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,26 100m2
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 3,9 m3
H CẤP NƯỚC BÊN NGOÀI
1 Máy bơm nước 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 1 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 3 cái
I SÂN NGOÀI NHÀ
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4365 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 2,91 100m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 43,65 m3
4 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 6,5 10m
5 Đánh bóng bề mặt sân 291 m2
J NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 112,6288 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 13,3721 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,0201 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12,1477 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,2254 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,1326 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,1326 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 234 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 18,213 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) 0,39 100m
11 Cọc dẫn 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,95 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 61,005 m3
14 Đào đất móng băng, rộng 4,5113 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,406 100m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 13,0162 m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,9254 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng 55,3051 m3
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 3,9826 m3
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng 5,0179 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,5266 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,866 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5355 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4571 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,4724 tấn
K NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,4884 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,044 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,814 m3
4 Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 1,631 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0266 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1228 tấn
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) 2,6717 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) 0,4136 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 0,2226 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0202 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0045 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0275 tấn
13 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) 36,9995 m2
14 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 36,9995 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,4673 m2
16 Đánh bóng bằng xi măng 36,9995 m2
17 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,105 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0517 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 7 cái
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 37,266 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2647 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8188 100m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,1502 m3
L NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - KHU BẬC
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 4,196 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 32,8474 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,3888 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,0613 100m2
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 60,7359 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 16,8226 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép 3,226 tấn
8 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 10,89 10m
M NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 17,01 m3
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 6,5274 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,6989 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6193 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,8162 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,9265 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 43,9076 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,1957 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6981 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8524 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,7948 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2937 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,3629 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 49,1257 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,2094 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,9863 tấn
17 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 1,8724 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,1357 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,293 tấn
20 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,0008 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6187 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1495 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0451 tấn
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,9592 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0872 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0906 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 8,5858 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 213,24 m2
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 8,5858 tấn
30 Gia công xà gồ thép 3,6102 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 460,6 m2
32 Lắp dựng xà gồ thép 3,6102 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 7,2161 100m2
34 Gia công thang sắt 0,0129 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,364 m2
36 Lắp dựng thang sắt 0,0129 m2
N NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 163,6252 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,8104 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 22,6849 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 84,232 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 452,9417 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 956,778 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 281,3466 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 402,075 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 473,7132 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 143,94 m
11 Trát gờ chỉ đường dốc, vữa XM mác 75 58,52 m
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm 36,798 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 285,0358 m2
14 Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 194,0558 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.120,2847 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.409,7718 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 19,5867 m2
18 Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 99,8886 m2
19 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 3,8728 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 378,0028 m2
21 Sơn nền bằng sơn epoxy 378,0028 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 388,0232 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 26,0282 m2
24 Gia công khung chậu rửa bằng inox 0,0385 tấn
25 Vách ngăn tiểu 3,36 m2
26 Thi công trần bằng tấm nhôm 594,7016 m2
27 Vách cố định, vách nhôm hệ, kính 6,38 26,775 m2
28 Vách kính khung nhôm trong nhà 26,775 m2
29 Cửa đi nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,38 47,825 m2
30 Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 7,53 m2
31 Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính 6,38 54 m2
32 Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 22,68 m2
33 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38 2,16 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 134,195 m2
35 Gia công cửa inox, hoa inox 0,5223 tấn
36 Lắp dựng cửa hoa inox 98,72 m2
37 Gia công lan can inox 0,4579 tấn
38 Lắp dựng lan can inox 36,9964 m2
39 Trụ cầu thang 2 cái
40 Lam nhôm chắn nắng 132,7 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,6439 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 4,9393 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 14,8179 100m2
O NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy 12 hộp
2 Bình CO2-4kg 12 bình
3 Bình bột 4kg 12 bình
4 Tiêu lệnh chữa cháy 12 cái
5 Nội quy chữa cháy 12 Cái
P NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 4 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 6 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 9 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W 23 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần KT 600X600 56 bộ
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn pha 50W 13 bộ
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 12 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 5 cái
10 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn 14 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 18 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 14 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 180 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 180 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 280 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 280 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 650 m
19 Thanh cái 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 500 m
Q NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16 cổng) của mạng Internet 1 thiết bị
2 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi 2 thiết bị
3 Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO 1,5 10 m
4 Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 15 10 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 150 m
6 Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) 13 cái
7 Lắp đặt hộp đấu dây 13 cái
8 Ép hạt mạng 1,3 10 cái
9 Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) 1 Khung giá
R NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI -PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m 4 cái
3 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 10 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 2 m
6 Thép tiếp địa 25,12 kg
7 Giá đỡ dây d10 l=150 42 cái
8 Kẹp kiểm tra 2 cái
9 Bulong đai ốc 25 bộ
10 Đệm chỉ lá 25 cái
11 Hộp kiểm tra điện tử 1 bộ
S NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,35 100m
3 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 3 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 10 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm 1 cái
6 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 9 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 9 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm 10 cái
12 Két d25 6 cái
13 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm 10 cái
14 Phao điện 1 cái
15 Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,14 100m
17 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,08 100m
18 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,06 100m
19 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,04 100m
20 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 2 cái
21 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 2 cái
22 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 2 cái
23 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 2 cái
24 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 2 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 2 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm 2 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm 2 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60 mm 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 6 cái
33 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm 1 cái
34 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm 4 cái
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 4 cái
T NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 3,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,012 100m
3 Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm 36 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm 2 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm 2 cái
6 Lắp đặt măng sông u.PVC D90 34 cái
7 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 32 cái
8 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 23 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 32 cái
U NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1 Lắp đặt gương soi 2 cái
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
4 Lắp đặt kệ kính 2 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
8 Lắp đặt van xả tiểu 2 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng giấy 4 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->