Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:43:00 đến ngày 2021-06-05 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,677,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 17,52 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 25,7066 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 12,3253 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 8,5332 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | 3,6691 | m3 | |
| 10 | Đào san đất, đất cấp III | 0,3302 | 100m3 | |
| 11 | Hút bể phốt | 1 | toàn bộ | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 0,7959 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,7959 | 100m3 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,3675 | 100m2 | |
| B | PHÁ DỠ SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 33,75 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | 28,485 | m3 | |
| 3 | Đào san đất, đất cấp II | 2,5637 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 0,1182 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1182 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 2,8485 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,8485 | 100m3 | |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 26,7918 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,9806 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 0,2977 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2977 | 100m3 | |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | 2,183 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 0,345 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2275 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0974 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,1554 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1554 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 6,4206 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,6272 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,179 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,6392 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,281 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,5062 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,8216 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 5,8568 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 1,9008 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3456 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2474 | tấn | |
| 18 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 77,752 | m2 | |
| 19 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 33,77 | m2 | |
| 20 | Tấm đan gang KT 960x530x50 | 11 | cái | |
| 21 | Lắp dựng tấm đan gang | 11 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 73 | cấu kiện | |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,8014 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4374 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,407 | tấn | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,788 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,012 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,12 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,573 | m2 | |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 39,6 | m | |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 9 | m | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 258,693 | m2 | |
| 11 | Gia công hàng rào sắt | 3,2853 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,9 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào sắt | 120,9 | m2 | |
| 14 | Mũi giáo thép rèn | 555,0562 | Cái | |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 21,384 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 41,7996 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 10,4002 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,885 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | 4 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 0,2396 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2396 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | 5,84 | m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | 0,8911 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,73 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,669 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0788 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0504 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,8035 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1461 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0191 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1091 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,7642 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,6885 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 2,0616 | m3 | |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 65,7594 | m2 | |
| 26 | Chữ tên công trình bằng inox mạ màu vàng | 1 | bộ | |
| 27 | Gia công cổng sắt | 0,6072 | tấn | |
| 28 | Mũi giáo thép rèn | 60 | cái | |
| 29 | Bản nề cối | 16 | bộ | |
| 30 | Bánh xe ĐK 100 | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,148 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,148 | m2 | |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0234 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,0439 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,04 | 100m3 | |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,267 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4 | m3 | |
| 38 | Đánh bóng nền bê tông | 26,7 | m2 | |
| G | CẤP ĐIỆN BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Cắt nền bê tông, chiều dày tường | 130 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,9 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II | 24,9438 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 0,039 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,039 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,2494 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2494 | 100m3 | |
| 8 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 | 513,6364 | viên | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2694 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 120 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp đơn 1x10mm2 | 120 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 1,15 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A | 1 | cái | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,26 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,9 | m3 | |
| H | CẤP NƯỚC BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 3 | cái | |
| I | SÂN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4365 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,91 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 43,65 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 6,5 | 10m | |
| 5 | Đánh bóng bề mặt sân | 291 | m2 | |
| J | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 112,6288 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 13,3721 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,0201 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 12,1477 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,2254 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,1326 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,1326 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 234 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 18,213 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,39 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn | 1 | cái | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,95 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 61,005 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | 4,5113 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,406 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 13,0162 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9254 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | 55,3051 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 3,9826 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 5,0179 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5266 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,866 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5355 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4571 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,4724 | tấn | |
| K | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,4884 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,044 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,814 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,631 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0266 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1228 | tấn | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | 2,6717 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,4136 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,2226 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0202 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0045 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0275 | tấn | |
| 13 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 36,9995 | m2 | |
| 14 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 36,9995 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,4673 | m2 | |
| 16 | Đánh bóng bằng xi măng | 36,9995 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,105 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0517 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 7 | cái | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 37,266 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2647 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8188 | 100m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,1502 | m3 | |
| L | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - KHU BẬC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 4,196 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 32,8474 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,3888 | 100m3 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,0613 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 60,7359 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,8226 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | 3,226 | tấn | |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 10,89 | 10m | |
| M | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 17,01 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 6,5274 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,6989 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6193 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,8162 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,9265 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 43,9076 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,1957 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6981 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8524 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,7948 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2937 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,3629 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 49,1257 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,2094 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,9863 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,8724 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1357 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,293 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,0008 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6187 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1495 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0451 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,9592 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0872 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0906 | tấn | |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 8,5858 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,24 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 8,5858 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 3,6102 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 460,6 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,6102 | tấn | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,2161 | 100m2 | |
| 34 | Gia công thang sắt | 0,0129 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,364 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng thang sắt | 0,0129 | m2 | |
| N | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 163,6252 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,8104 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 22,6849 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 84,232 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 452,9417 | m2 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 956,778 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 281,3466 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 402,075 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 473,7132 | m2 | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 143,94 | m | |
| 11 | Trát gờ chỉ đường dốc, vữa XM mác 75 | 58,52 | m | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | 36,798 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 285,0358 | m2 | |
| 14 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 194,0558 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.120,2847 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.409,7718 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,5867 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 | 99,8886 | m2 | |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,8728 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 378,0028 | m2 | |
| 21 | Sơn nền bằng sơn epoxy | 378,0028 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 388,0232 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 26,0282 | m2 | |
| 24 | Gia công khung chậu rửa bằng inox | 0,0385 | tấn | |
| 25 | Vách ngăn tiểu | 3,36 | m2 | |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 594,7016 | m2 | |
| 27 | Vách cố định, vách nhôm hệ, kính 6,38 | 26,775 | m2 | |
| 28 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 26,775 | m2 | |
| 29 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, kính 6,38 | 47,825 | m2 | |
| 30 | Cửa đi nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 | 7,53 | m2 | |
| 31 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 4 cánh mở lùa, kính 6,38 | 54 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở lùa, kính 6,38 | 22,68 | m2 | |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ cửa mở hất, kính 6,38 | 2,16 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 134,195 | m2 | |
| 35 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,5223 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cửa hoa inox | 98,72 | m2 | |
| 37 | Gia công lan can inox | 0,4579 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | 36,9964 | m2 | |
| 39 | Trụ cầu thang | 2 | cái | |
| 40 | Lam nhôm chắn nắng | 132,7 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,6439 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,9393 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 14,8179 | 100m2 | |
| O | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | 12 | hộp | |
| 2 | Bình CO2-4kg | 12 | bình | |
| 3 | Bình bột 4kg | 12 | bình | |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | 12 | cái | |
| 5 | Nội quy chữa cháy | 12 | Cái | |
| P | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-50A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 23 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần KT 600X600 | 56 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn pha 50W | 13 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 14 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 180 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 180 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 280 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 280 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 650 | m | |
| 19 | Thanh cái | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 500 | m | |
| Q | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16 cổng) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Bộ phát Wifi | 2 | thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 1,5 | 10 m | |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 15 | 10 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 1 lan (bao gồm đế+ mặt+hạt) | 13 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu dây | 13 | cái | |
| 8 | Ép hạt mạng | 1,3 | 10 cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 1 | Khung giá | |
| R | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI -PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 4 | cái | |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 2 | m | |
| 6 | Thép tiếp địa | 25,12 | kg | |
| 7 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 42 | cái | |
| 8 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 9 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 10 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 11 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| S | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,35 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | 10 | cái | |
| 12 | Két d25 | 6 | cái | |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 10 | cái | |
| 14 | Phao điện | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa đồng d=15 mm | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,14 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60 mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| T | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 3,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,012 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác d=90 mm | 36 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác d=60 mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 34 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 32 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 23 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 32 | cái | |
| U | NHÀ ĐA NĂNG XÂY MỚI - PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi