Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:37:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,901,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nén tĩnh thử tải | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | chương V E-HSMT | 100 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và đi khỏi công trường bằng ô tô vận tải thùng - trọng tải 20 tấn | chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 3 | Chi phí bốc xếp đối trọng xuống xe tại kho và tại công trường | chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu (2 công/1 ca máy) | chương V E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Cẩu 25 tấn trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các lần thí nghiệm | chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 6 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu (2 công/1 ca máy) | chương V E-HSMT | 3 | công |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | chương V E-HSMT | 68,609 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | chương V E-HSMT | 5,528 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | chương V E-HSMT | 3,581 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | chương V E-HSMT | 8,866 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | chương V E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | chương V E-HSMT | 2,122 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | chương V E-HSMT | 11,135 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | chương V E-HSMT | 3,904 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | chương V E-HSMT | 43,38 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | chương V E-HSMT | 1,969 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | chương V E-HSMT | 13,888 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | chương V E-HSMT | 71,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | chương V E-HSMT | 3,54 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 1,711 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | chương V E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | chương V E-HSMT | 31,137 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | chương V E-HSMT | 6,299 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V E-HSMT | 4,639 | 100m3 |
| 23 | Mua đất tôn nền ở mỏ Hòn Riềng (Ngọc Sơn) | chương V E-HSMT | 617,451 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | chương V E-HSMT | 6,175 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | chương V E-HSMT | 6,175 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | chương V E-HSMT | 6,175 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | chương V E-HSMT | 4,338 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | chương V E-HSMT | 4,338 | 100m3/1km |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | chương V E-HSMT | 22,982 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá | chương V E-HSMT | 34,155 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 15,724 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | chương V E-HSMT | 16,721 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V E-HSMT | 2,619 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 0,815 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | chương V E-HSMT | 3,766 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | chương V E-HSMT | 57,249 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | chương V E-HSMT | 5,173 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 2,259 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 4,194 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | chương V E-HSMT | 5,291 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | chương V E-HSMT | 84,374 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | chương V E-HSMT | 7,275 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 11,583 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | chương V E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | chương V E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | chương V E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | chương V E-HSMT | 188,403 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | chương V E-HSMT | 24,337 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | chương V E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | chương V E-HSMT | 3,877 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3mm | chương V E-HSMT | 1,727 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | chương V E-HSMT | 1,727 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | chương V E-HSMT | 3,494 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm | chương V E-HSMT | 53,1 | md |
| 30 | Ke chống bão 4 cái/m xà gồ | chương V E-HSMT | 1.780 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | chương V E-HSMT | 628,074 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | chương V E-HSMT | 791,894 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | chương V E-HSMT | 327,492 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 426,056 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 56,9 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 727,5 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 517,3 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 282,48 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 44,8 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 389,99 | m |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | chương V E-HSMT | 57,792 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | chương V E-HSMT | 57,792 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch chân tường KT:150x600m, vữa XM mác 75 | chương V E-HSMT | 52,817 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 | chương V E-HSMT | 57,3 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | chương V E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 | chương V E-HSMT | 693,834 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch INAX, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 34,044 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 58,732 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 20,903 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 22 | Kệ bàn đá bằng thép INOX 304 | chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa | chương V E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo thông báo giá Q1/2021) | chương V E-HSMT | 392,913 | m2 |
| 25 | Nẹp góc bằng gỗ tự nhiên | chương V E-HSMT | 796,52 | md |
| 26 | Bả bằng bột bả Nero vào tường hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 1.419,968 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trần | chương V E-HSMT | 1.380,915 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 1.112,37 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V E-HSMT | 1.688,513 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa gỗ lim (đã sơn PU + Lắp dựng) | chương V E-HSMT | 241,6 | md |
| 31 | Nẹp cửa bằng gỗ lim | chương V E-HSMT | 359,4 | md |
| 32 | Cửa đi pano gỗ lim (đã sơn PU + lắp dựng, chưa có khóa và bản lề) | chương V E-HSMT | 49,56 | m2 |
| 33 | Cửa sổ pano gỗ lim (đã sơn PU + lắp dựng, chưa có khóa và bản lề) | chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 34 | Khóa cửa Việt Tiệp tay vặn chìa vi tính 4921 hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Bản lề Việt Tiệp Inox 08125 hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 36 | Clemon Việt Tiệp KK0960 hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 37 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 38 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 104,4 | m2 |
| 39 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 40 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) vách kính cố định hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 48,263 | m2 |
| 41 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện | chương V E-HSMT | 138,72 | m2 |
| 42 | SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm 40x40mm sơn tĩnh điện | chương V E-HSMT | 25,79 | md |
| 43 | Tay vin lan can bằng INOX D80 dày 2ly | chương V E-HSMT | 58,54 | md |
| 44 | SXLĐ lan can cầu thang bằng thép tròn Inox 304 D20, tay vịn gỗ lim | chương V E-HSMT | 21,38 | md |
| 45 | Trụ cầu thang gỗ lim | chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 46 | Bảng Inox bóng vàng biểu tượng cờ đỏ búa liềm | chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Vách CNC ốp gỗ công nghiệp ( Vật liệu + vận chuyển + lắp dựng ) | chương V E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 48 | Chữ Inox màu vàng bóng'' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM + HUY HIỆU '' | chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | chương V E-HSMT | 9,54 | 100m2 |
| 50 | Tôn chắn + khung thép hộp bảo vệ công trường | chương V E-HSMT | 180 | m2 |
| 51 | Lưới an toàn | chương V E-HSMT | 9,54 | m2 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | chương V E-HSMT | 10 | cái |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần PANASONIC 18000BTU hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường PANASONIC 12000BTU hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 7 | máy |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn PANEL KT600x600mm 36W hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led) | chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần KT250x250/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần 9W Rạng Đông hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 7 | Đèn led hắt trần | chương V E-HSMT | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh ARISTON SLIM2 30 LUX WIFI hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn (Mặt viền + hạt + đế âm ) Roman hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu thu mạng cho toàn nhà | chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổng | chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 | chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương | chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16 Trần Phú mm2 hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 700 | m |
| 29 | Lắp đặt dây mạng | chương V E-HSMT | 140 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 1.630 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 32mm Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu Lavabo TOTO LT505T Âm Bàn1 hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi Gật Gù Nóng Lạnh TOTO TS240A hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bồn Cầu 1 khối TOTO MS855DT8 hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Vòi xịt NOX | chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bồn Tiểu Nam TOTO USWN900AE Cảm Ứng Dùng Điện hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ sen cây nóng lạnh TOTO DM907CS/TBS02302V/DGH104ZR hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ D25 | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa bằng Inox | chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ gương soi KT 1200x800mm | chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Máy bơm bán chân không Ebara AGA 1.00M (750W) hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 20mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Kép nối | chương V E-HSMT | 20 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 4 | cái |
| J | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1m | chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | chương V E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Chân bật | chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Sơn xịt | chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Đo điện trở tiếp địa | chương V E-HSMT | 4 | vị trí |
| 10 | Que hàn điện D4 | chương V E-HSMT | 4 | kg |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đặt bình CC KT: 400x600x180mm | chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC | chương V E-HSMT | 18 | bình |
| 3 | Nội quy PCCC | chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| L | BỂ TỰ HOẠI (SL : 01 BỂ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | chương V E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | chương V E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | chương V E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | chương V E-HSMT | 4,516 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | chương V E-HSMT | 5,467 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 25,716 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 2 | cái |
| M | SÂN LÁT GẠCH HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZO, vữa XM cát mịn mác 75 | chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| N | PHÁ DỠ TƯỜNG NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | chương V E-HSMT | 3,389 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3/1km |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | chương V E-HSMT | 5,333 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trần | chương V E-HSMT | 5,333 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | chương V E-HSMT | 5,333 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi