Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210544595-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210528121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 10:37:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,901,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nén tĩnh thử tải
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến chương V E-HSMT 100 tấn/lần
2 Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và đi khỏi công trường bằng ô tô vận tải thùng - trọng tải 20 tấn chương V E-HSMT 5 ca
3 Chi phí bốc xếp đối trọng xuống xe tại kho và tại công trường chương V E-HSMT 1 ca
4 Nhân công 4/7 phục vụ cẩu (2 công/1 ca máy) chương V E-HSMT 2 công
5 Cẩu 25 tấn trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các lần thí nghiệm chương V E-HSMT 1 ca
6 Nhân công 4/7 phục vụ cẩu (2 công/1 ca máy) chương V E-HSMT 3 công
B Phần móng
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) chương V E-HSMT 68,609 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột chương V E-HSMT 5,528 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính chương V E-HSMT 3,581 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính chương V E-HSMT 8,866 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm chương V E-HSMT 0,234 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện chương V E-HSMT 2,122 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II chương V E-HSMT 11,135 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng chương V E-HSMT 3,904 100m3
9 Đào móng băng, rộng chương V E-HSMT 43,38 m3
10 Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW chương V E-HSMT 1,969 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng chương V E-HSMT 13,888 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng chương V E-HSMT 71,34 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy chương V E-HSMT 3,54 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 1,711 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 1,072 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm chương V E-HSMT 1,12 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày chương V E-HSMT 31,137 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) chương V E-HSMT 6,299 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng chương V E-HSMT 0,052 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 0,134 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 0,567 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V E-HSMT 4,639 100m3
23 Mua đất tôn nền ở mỏ Hòn Riềng (Ngọc Sơn) chương V E-HSMT 617,451 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi chương V E-HSMT 6,175 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi chương V E-HSMT 6,175 100m3/1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III chương V E-HSMT 6,175 100m3/1km
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi chương V E-HSMT 4,338 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi chương V E-HSMT 4,338 100m3/1km
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) chương V E-HSMT 22,982 m3
30 Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá chương V E-HSMT 34,155 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 15,724 m2
C Phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột chương V E-HSMT 16,721 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chương V E-HSMT 2,619 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 0,414 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 0,815 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao chương V E-HSMT 3,766 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) chương V E-HSMT 57,249 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng chương V E-HSMT 5,173 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 2,259 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 4,194 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao chương V E-HSMT 5,291 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) chương V E-HSMT 84,374 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái chương V E-HSMT 7,275 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 11,583 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) chương V E-HSMT 6,94 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường chương V E-HSMT 0,569 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 0,805 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao chương V E-HSMT 0,22 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) chương V E-HSMT 5,47 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V E-HSMT 0,475 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương V E-HSMT 0,972 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng chương V E-HSMT 75 cái
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày chương V E-HSMT 188,403 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao chương V E-HSMT 24,337 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày chương V E-HSMT 5,46 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao chương V E-HSMT 3,877 m3
26 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3mm chương V E-HSMT 1,727 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép chương V E-HSMT 1,727 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chương V E-HSMT 3,494 100m2
29 Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm chương V E-HSMT 53,1 md
30 Ke chống bão 4 cái/m xà gồ chương V E-HSMT 1.780 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 chương V E-HSMT 628,074 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 chương V E-HSMT 791,894 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 chương V E-HSMT 327,492 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 426,056 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 56,9 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 58,24 m2
7 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 727,5 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 517,3 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 282,48 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 44,8 m
11 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 389,99 m
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … chương V E-HSMT 57,792 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 chương V E-HSMT 57,792 m2
14 Công tác ốp gạch chân tường KT:150x600m, vữa XM mác 75 chương V E-HSMT 52,817 m2
15 Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 chương V E-HSMT 57,3 m2
16 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 chương V E-HSMT 12,168 m2
17 Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 chương V E-HSMT 693,834 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch INAX, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 34,044 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 58,732 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 20,903 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 1,2 m2
22 Kệ bàn đá bằng thép INOX 304 chương V E-HSMT 2 Bộ
23 Thi công trần bằng tấm nhựa chương V E-HSMT 12,168 m2
24 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo thông báo giá Q1/2021) chương V E-HSMT 392,913 m2
25 Nẹp góc bằng gỗ tự nhiên chương V E-HSMT 796,52 md
26 Bả bằng bột bả Nero vào tường hoặc tương đương chương V E-HSMT 1.419,968 m2
27 Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trần chương V E-HSMT 1.380,915 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương chương V E-HSMT 1.112,37 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương V E-HSMT 1.688,513 m2
30 Khuôn cửa gỗ lim (đã sơn PU + Lắp dựng) chương V E-HSMT 241,6 md
31 Nẹp cửa bằng gỗ lim chương V E-HSMT 359,4 md
32 Cửa đi pano gỗ lim (đã sơn PU + lắp dựng, chưa có khóa và bản lề) chương V E-HSMT 49,56 m2
33 Cửa sổ pano gỗ lim (đã sơn PU + lắp dựng, chưa có khóa và bản lề) chương V E-HSMT 32,4 m2
34 Khóa cửa Việt Tiệp tay vặn chìa vi tính 4921 hoặc tương đương chương V E-HSMT 16 cái
35 Bản lề Việt Tiệp Inox 08125 hoặc tương đương chương V E-HSMT 168 cái
36 Clemon Việt Tiệp KK0960 hoặc tương đương chương V E-HSMT 35 bộ
37 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương chương V E-HSMT 2,94 m2
38 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương chương V E-HSMT 104,4 m2
39 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đương chương V E-HSMT 9,48 m2
40 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) vách kính cố định hoặc tương đương chương V E-HSMT 48,263 m2
41 SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện chương V E-HSMT 138,72 m2
42 SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm 40x40mm sơn tĩnh điện chương V E-HSMT 25,79 md
43 Tay vin lan can bằng INOX D80 dày 2ly chương V E-HSMT 58,54 md
44 SXLĐ lan can cầu thang bằng thép tròn Inox 304 D20, tay vịn gỗ lim chương V E-HSMT 21,38 md
45 Trụ cầu thang gỗ lim chương V E-HSMT 1 Trụ
46 Bảng Inox bóng vàng biểu tượng cờ đỏ búa liềm chương V E-HSMT 2 bộ
47 Vách CNC ốp gỗ công nghiệp ( Vật liệu + vận chuyển + lắp dựng ) chương V E-HSMT 40,68 m2
48 Chữ Inox màu vàng bóng'' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM + HUY HIỆU '' chương V E-HSMT 2 bộ
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao chương V E-HSMT 9,54 100m2
50 Tôn chắn + khung thép hộp bảo vệ công trường chương V E-HSMT 180 m2
51 Lưới an toàn chương V E-HSMT 9,54 m2
E PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương chương V E-HSMT 1,08 100m
2 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 20 cái
3 Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 chương V E-HSMT 10 cái
F PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần PANASONIC 18000BTU hoặc tương đương chương V E-HSMT 14 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường PANASONIC 12000BTU hoặc tương đương chương V E-HSMT 7 máy
3 Lắp đặt các loại đèn PANEL KT600x600mm 36W hoặc tương đương chương V E-HSMT 28 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led) chương V E-HSMT 15 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ốp trần KT250x250/24W LED Rạng đông hoặc tương đương chương V E-HSMT 16 bộ
6 Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần 9W Rạng Đông hoặc tương đương chương V E-HSMT 56 bộ
7 Đèn led hắt trần chương V E-HSMT 280 m
8 Lắp đặt quạt Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương chương V E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt bình nóng lạnh ARISTON SLIM2 30 LUX WIFI hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương chương V E-HSMT 11 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương chương V E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương chương V E-HSMT 84 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn (Mặt viền + hạt + đế âm ) Roman hoặc tương đương chương V E-HSMT 27 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt đầu thu mạng cho toàn nhà chương V E-HSMT 3 hộp
17 Lắp đặt Bộ ổ cắm mạng RJ45 Panasonic 2 cổng chương V E-HSMT 9 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp chương V E-HSMT 9 hộp
19 Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 chương V E-HSMT 3 hộp
20 Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đương chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương chương V E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương chương V E-HSMT 32 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16 Trần Phú mm2 hoặc tương đương chương V E-HSMT 100 m
24 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương chương V E-HSMT 20 m
25 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương chương V E-HSMT 80 m
26 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương chương V E-HSMT 90 m
27 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương chương V E-HSMT 600 m
28 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương chương V E-HSMT 700 m
29 Lắp đặt dây mạng chương V E-HSMT 140 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương chương V E-HSMT 1.630 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 32mm Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 1 100m
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt Chậu Lavabo TOTO LT505T Âm Bàn1 hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt Vòi Gật Gù Nóng Lạnh TOTO TS240A hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt Bồn Cầu 1 khối TOTO MS855DT8 hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 bộ
4 Vòi xịt NOX chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt Bồn Tiểu Nam TOTO USWN900AE Cảm Ứng Dùng Điện hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt Bộ sen cây nóng lạnh TOTO DM907CS/TBS02302V/DGH104ZR hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương chương V E-HSMT 1 bể
10 Lắp đặt van phao cơ D25 chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt vòi rửa bằng Inox chương V E-HSMT 2 bộ
12 Bộ gương soi KT 1200x800mm chương V E-HSMT 2 bộ
13 Máy bơm bán chân không Ebara AGA 1.00M (750W) hoặc tương đương chương V E-HSMT 1 bộ
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 20mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 0,3 100m
4 Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 20 cái
6 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đương chương V E-HSMT 4 cái
15 Kép nối chương V E-HSMT 20 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương chương V E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương chương V E-HSMT 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương chương V E-HSMT 0,2 100m
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 4 cái
J CHỐNG SÉT:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng chương V E-HSMT 16 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 chương V E-HSMT 0,16 100m3
3 Gia công kim thu sét dài 1m chương V E-HSMT 4 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét chương V E-HSMT 9 cọc
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm chương V E-HSMT 60 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm chương V E-HSMT 40 m
7 Chân bật chương V E-HSMT 40 cái
8 Sơn xịt chương V E-HSMT 5 hộp
9 Đo điện trở tiếp địa chương V E-HSMT 4 vị trí
10 Que hàn điện D4 chương V E-HSMT 4 kg
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đặt bình CC KT: 400x600x180mm chương V E-HSMT 6 hộp
2 Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC chương V E-HSMT 18 bình
3 Nội quy PCCC chương V E-HSMT 6 bộ
L BỂ TỰ HOẠI (SL : 01 BỂ)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng chương V E-HSMT 0,828 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng chương V E-HSMT 1,242 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép chương V E-HSMT 0,066 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật chương V E-HSMT 0,028 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 chương V E-HSMT 0,717 m3
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương V E-HSMT 0,044 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V E-HSMT 0,02 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg chương V E-HSMT 5 cái
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 chương V E-HSMT 4,516 m3
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 chương V E-HSMT 5,467 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 25,716 m2
12 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương chương V E-HSMT 0,012 100m
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương chương V E-HSMT 2 cái
M SÂN LÁT GẠCH HOÀN TRẢ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 chương V E-HSMT 10 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZO, vữa XM cát mịn mác 75 chương V E-HSMT 100 m2
N PHÁ DỠ TƯỜNG NHÀ 3 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW chương V E-HSMT 3,389 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi chương V E-HSMT 0,034 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV chương V E-HSMT 0,034 100m3/1km
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 chương V E-HSMT 5,333 m2
5 Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trần chương V E-HSMT 5,333 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương chương V E-HSMT 5,333 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->