Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:34:00 đến ngày 2021-06-05 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,057,809,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,891 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,391 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 22,569 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 67,306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,077 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,962 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,802 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 39,264 | m3 |
| 10 | Xây ốp móng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,759 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 21,705 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,17 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,355 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 186,321 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 135,882 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,324 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14,782 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,765 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,8 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,503 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,52 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 71,517 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,433 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,743 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,489 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,823 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,983 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,15 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,282 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 106,306 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,631 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14,336 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,433 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,635 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,516 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14,024 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,95 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,591 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,962 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 119,787 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 165,955 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,815 | m3 |
| 46 | Xà gồ thép mạ kẽm C125*45*5*2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 865,6 | m |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép C125*45*5*2(3.98kg/m) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,445 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,21 | 100m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.412,465 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.510,17 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 338,651 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 443,175 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 979,857 | m2 |
| 54 | Kẻ roan chỉ âm rộng 20 sâu 10, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 285 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ nổi rộng 50 dày 40, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ nước quanh sê nô, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 151 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 102,52 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.412,465 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường trong nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3.271,853 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.412,465 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3.271,853 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 265,76 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 319,94 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 53,799 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,714 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 67 | Lát nền kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.001,531 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 136,08 | m2 |
| 70 | Thi công trần thạch cao chống ẩm kích thước 600x600 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 71 | Tôn phẳng lận máng nước mái dày 0.45mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 77,77 | m2 |
| 73 | Cửa đi bằng sắt hộp 30x60x1.2(không kể kính) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 74 | Cửa đi bằng nhôm kính 5li | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 75 | Cửa sổ bằng sắt hộp 30x60x1.2(không kể kính) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 111,78 | m2 |
| 76 | Khung hoa bảo vệ cửa sổ 12x12x1.2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 155,52 | m2 |
| 77 | Khung vách bằng sắt hộp 30x60x1.2 (kể cả kính 8li) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 431,46 | m2 |
| 79 | Kính trắng 5 li | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 164,078 | m2 |
| 80 | Vách compact khu vệ sinh dày 12mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 77,48 | m2 |
| 81 | Cửa vệ sinh compact khu vệ sinh+khóa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 854,28 | m2 |
| 83 | Vách khung nhôm kính ngăn phòng kính 8li | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30,55 | m2 |
| 84 | Lan can sắt cầu thang sắt hộp 20x20x1.2, tay vịn D76 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 24,26 | m |
| 85 | Lan can sắt tay vịn D76 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 86 | Lan can tay vịn bằng sắt D90 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,4 | m |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 34,591 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 59,926 | m2 |
| 89 | Khung sắt đở tấm đá granit | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Khung |
| 90 | Khung hoa bê tông lan can 40x40x140 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,34 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá chân móng bằng đá tự nhiên vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 67,95 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa d90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt lơi thoát nước mưa D90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 98 | Cầu chắn rác inox D90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 99 | Đắp logo phù điêu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| B | Phần điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng lắp đặt điện đi ngầm, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 24 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 4 | Lát gạch không nung 2 lỗ (6,5*10,5*22) cm bảo vệ đường ống điện, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 17,04 | m3 |
| C | Phần điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.640 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 680 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 156 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x 6.0mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường 100x100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp công tắc 1 ổ cắm âm tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp công tắc 2 ổ cắm âm tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 24 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp công tắc 3 ổ cắm âm tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 17 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Loại bán nguyệt, 36W) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D200, 24w | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D120, 18w | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần 70w+hộp số | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Van phao điện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Phụ kiện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC MFZ4 loại 4kg | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2 loại 3kg | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Kệ bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Bảng tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 17,179 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,236 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,592 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,148 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,422 | m3 |
| 6 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy D | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,262 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,415 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,356 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,126 | m3 |
| 13 | Đá hộc giếng thấm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,314 | 0.0 |
| 14 | Đá 40*60 giếng thấm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,785 | 0.0 |
| 15 | Đá 10*20 giếng thấm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,393 | 0.0 |
| 16 | Cát vàng giếng thấm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,393 | 0.0 |
| 17 | Máy bơm chìm 2.5hp | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Nút nhấn xã nước âu tiểu nam | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 27 | Van phao D60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,444 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,512 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,522 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,224 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,578 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,308 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa giảm D114/90, | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa giảm D114/60, | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa giảm D90/60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa giảm D90/42mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa D90/60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa D114/60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa D60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa D114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa D90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Chóp thông hơi bằng nhựa D60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Shi phông bằng nhựa D90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 52 | Shi phông bằng nhựa D60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 53 | Shi phông bằng nhựa D42mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 54 | Ty treo ống bằng sắt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 55 | Sikagrout 214-11 chống thấm xuyên sàn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bao |
| 56 | Keo dán ống 500gr | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 57 | Lắp đặt co nhựa giảm 42/34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa giảm 42/27mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa giảm 42/34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa giảm 34/27mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa giảm 27/21mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa giảm 27/21mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D42mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Van khóa bằng nhựa D42mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 67 | Van khóa bằng nhựa D34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Van giảm áp bằng đồng D34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Chóp thông hơi bằng nhựa D42mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Nối ren đồng D42mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Nối ren đồng D34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Ren đồng trong D21mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 73 | Ren đồng ngoài D21mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9 | m3 |
| 3 | Kim thu sét chủ động đạo bán kính bảo vệ Rp>=41m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16mm, l=2,4m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | cọc |
| 5 | Cột sắt tráng kẽm d42 L5m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Hộp kiểm tra nối đất bằng tôn và bảng đồng 2 ngỏ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây neo | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Ốc siết cáp | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 11 | Phụ kiện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | Bao |
| F | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 102,433 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14,541 | m3 |
| 3 | Xây tường không nung 6 lỗ (9,5x14x19), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 37,444 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan mương đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,385 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,543 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 271,38 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 178 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,674 | m3 |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng bó nền sân đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,337 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,112 | m3 |
| 3 | Xây tường không nung 6 lỗ (9,5x14x19), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,795 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, trát bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 83,962 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 83,962 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,017 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 108,204 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40 | 10m |
| 9 | Cây bàn Đài Loan đường kính 9cm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| H | Bậc cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 19,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 37,359 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 34,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi