Gói thầu: XL – F05F16.L00C.20049 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất - Q12 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558491-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XL – F05F16.L00C.20049 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Đông Hưng Thuận, Tân Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất - Q12 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:25:00 đến ngày 2021-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,034,159,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,500,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Ống co nhiệt cách điện T.thế đk 60 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | m |
| 2 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | cái |
| 3 | Bảng tên đầu cáp. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Tấm |
| 4 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Mét |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 2 | Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1,7m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 3 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Mét |
| 4 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Lọ |
| 5 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Mét |
| 6 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5.342,58 | Kg |
| 7 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,67 | m3 |
| 8 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14,1 | m3 |
| 9 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3.274,53 | Lít |
| 10 | Thép tròn đk12mm (1m/ 0,89kg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 756,856 | kg |
| 11 | Kẽm buộc 1 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,92 | kg |
| 12 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,047 | m3 |
| 13 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | kg |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*300 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | Cái |
| 2 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Mét |
| 3 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 106 | Lọ |
| 4 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | cái |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 104 | Cái |
| 2 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Mét |
| 3 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 100 | Lọ |
| 4 | Bảng tên (giao lưới hạ thế) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Tấm |
| 5 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 129 | Cái |
| 6 | Cosse al 95 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | Cái |
| 7 | Dây rút nịt cáp 20cm có sợi thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 129 | Cái |
| 8 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.729,24 | Kg |
| 9 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,3 | m3 |
| 10 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,35 | m3 |
| 11 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.235,19 | Lít |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Ống thép mạ d90 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 60 | mét |
| 2 | Collier scell/90mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Cái |
| 3 | Cosse cu-al 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 4 | Cosse cu-al 95-120mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 5 | Cosse ép al 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Cái |
| 6 | Cosse al 95 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Cái |
| 7 | Bảng tên đầu cáp. | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Tấm |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa đk 350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,898 | Cái |
| 2 | Răng cào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,026 | Cái |
| 3 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 564,4 | Lít |
| G | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn Þ130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 116,58 | m |
| 2 | Măng sông 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 3 | Ống nhựa phẳng HDPE D63 ( dy 3,8mm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,05 | m |
| 4 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 550,8 | Viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 71,4 | m |
| 6 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 377,036 | Kg |
| 7 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15,251 | m³ |
| 8 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,858 | m3 |
| 9 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 203,514 | Lít |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19,635 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm (Loại 2) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,317 | m³ |
| 12 | Cấp phối đá dăm (Loại 1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,564 | m³ |
| 13 | Nhũ tương gốc Axít loại 60% | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24,728 | Kg |
| 14 | Bê tông nhựa nóng hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,371 | Tấn |
| 15 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,848 | Tấn |
| 16 | Cọc mốc định vị cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| H | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp Cải tạo nền trạm và nền bao xung quanh nàh trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 485,006 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,774 | m³ |
| 3 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 423,792 | Lít |
| I | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp Cải tạo Tường, ô văng nhà trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,036 | m³ |
| 2 | Giáo thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,5 | Kg |
| 3 | Thép tròn D18 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,75 | Kg |
| 4 | Thép hình | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,5 | Kg |
| 5 | Bột bả matit (hng Dulux) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 158,238 | Kg |
| 6 | Giấy ráp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,716 | m2 |
| 7 | Sơn lót (hãng sơn Dulux) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28,884 | lít |
| 8 | Sơn phủ (hãng sơn Dulux) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 47,026 | lít |
| J | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp Cải tạo Cửa đi, Khung lưới mắt cáo thông gió trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thép hình | Phần 2 – Chương V, Mục II | 230,403 | Kg |
| 2 | Que hàn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,204 | Kg |
| 3 | Đá mài | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,315 | Viên |
| 4 | Thép tròn D10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,168 | Kg |
| 5 | Lưới mắc cáo dày 2mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11,264 | m2 |
| 6 | ôxy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,614 | Chai |
| 7 | Khí gas | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,229 | Kg |
| 8 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12,288 | Kg |
| 9 | Bật sắt D10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Cái |
| 10 | Sơn Sắt lót (loại sơn chống sét) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,043 | Kg |
| 11 | Sơn Sắt phủ (loại sơn chống sét) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,524 | Kg |
| 12 | Bulon D12x80 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 64 | cái |
| K | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp Cải tạo Sàn Mái nhà trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,862 | m³ |
| 2 | Gỗ đà nẹp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,093 | m³ |
| 3 | Gỗ chống | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,548 | m³ |
| 4 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,848 | Kg |
| 5 | Thép D8 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24,246 | Kg |
| 6 | Thép D10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 242,689 | Kg |
| 7 | Kẽm buộc 1mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,052 | Kg |
| 8 | Thép D12 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 241,093 | Kg |
| 9 | Ống nhựa uPVC D90 (dy 3,5mm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19,392 | m |
| 10 | Cầu chắn rác inox 304 đường kính D90 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 11 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7.707,5 | Kg |
| 12 | Cát àvng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14,697 | m³ |
| 13 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17,959 | m³ |
| 14 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5.048,94 | Lít |
| 15 | Bột bả matit (hng Dulux) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 52,587 | Kg |
| 16 | Giấy ráp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,567 | m2 |
| 17 | Sơn lót (hãng sơn Dulux) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,718 | lít |
| 18 | Sơn phủ (hãng sơn Dulux) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16,144 | lít |
| 19 | Flinkote No3 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 131,191 | Kg |
| L | Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm giáp băng đồng 22(24)kV 3x50 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 57 | Mét |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên tường (1 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp ống STK D100 luồn cáp ngầm lên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đầu cosse ép Cu-AL 50mm2 - 2 lỗ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 7 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 8 | Lắp bảng chỉ danh đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 9 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 10 | Lắp tiếp địa thiết bị bảo vệ chống sét van (3LA) luồn thân trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp LA 18kV-10kA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| M | Hạng mục Dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Kéo dây AC50/8 trần | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0816 | Km |
| 2 | Kéo dây ACV50/8 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2387 | Km |
| 3 | Đấu cò trung thế ACV50/8 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Mét |
| 4 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Mét |
| 5 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đà đơn L75 dài 1,2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn1 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ ghép (3 tầng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đơn L75 dài 2m trụ đơn (2 tầng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ treo trên đà sắt bổ sung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Bộ |
| 17 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp tiếp địa lặp lại trung thế luồn thân trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | Bộ |
| 20 | Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn (6,5kN) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 21 | Lắp trụ BTLT 14m đôi 2 đoạn (6,5kN) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 22 | Lắp trụ BTLT 14m đôi 2 đoạn (6,5kN-trồng đoạn gốc) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Trụ |
| 23 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩuTháo dỡ, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | cột |
| 24 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m hoàn toàn bằng thủ côngTháo dỡ, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | cột |
| 25 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTháo dỡ, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | bộ |
| 26 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cộtTháo dỡ, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,5 | 10 sứ |
| 27 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | bộ |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,8m, M250 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 29 | Đổ bê tông móng ĐEO trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,8, M250 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Móng |
| 30 | Đổ bê tông móng ĐEO trụ 14m đơn trạm 1,2x1,5x0,8, M250 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Móng |
| N | Hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Bộ |
| 2 | Lắp dao cách ly 3p 24kv 630a id | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp dao cách ly 3p 24kV 630A + bệ chì ID | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 160kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 5 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Máy |
| 6 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Máy |
| 7 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt ( 1MCCB600+4MCCB200A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 8 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 9 | Lắp đặt dao cách ly trong nhà ≤35kV, tiếp đất 1 đầu Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ (3pha) |
| 10 | Lắp đặt dao cách ly trong nhà ≤35kV, tiếp đất 1 đầu Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ (3pha) |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng điện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Máy |
| 12 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | tủ |
| 13 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 15 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤560KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 16 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤750KVA Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 17 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤750KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 18 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,7143 | Vtrí |
| 19 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 308 | Mét |
| 20 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 112 | Cái |
| 21 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 22 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 24 | Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 25 | Lắp ống PVC trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 26 | Lắp ống PVC trạm phòng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp ống PVC trạm treo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp tiếp địa trạm ngồi (LA) luồn thân trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Trạm |
| 29 | Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi luồn thân trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Trạm |
| 30 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Cái |
| 31 | Lắp LA 18kV 10kA & phụ kiện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Cái |
| 32 | Lắp giá đỡ MBT 3x50kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,7 | 10 m |
| 34 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp dưới đát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,5 | 10 sứ |
| 35 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4, Tháo dỡ, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,7 | 10 m |
| 36 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp dưới đát, Tháo dỡ, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 10 sứ |
| 37 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg, Tháo dỡ, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | bộ |
| O | Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Lắp Hộp domino 9 cực (6MCB 40A + 3MCB 80A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | tủ |
| 4 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,3354 | Km |
| 5 | Lắp phụ kiện cáp xuất ABC 4x95 mm2 có ống nối | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ |
| 6 | Lắp phụ kiện cáp xuất ABC 4x95 mm2 không nối | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | Bộ |
| 7 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đà lệch đơn trụ đơn L75 dài 2m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp phụ kiện Domino loại 9, 6 cực - trụ tt BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 35 | Bộ |
| 11 | Lắp ngừng cáp ABC ABC 4x95mm2 trụ trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 65 | Bộ |
| 12 | Lắp ngừng cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 143 | Bộ |
| 13 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 45 | Bộ |
| 14 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 120 | Bộ |
| 15 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ trung thế ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Bộ |
| 16 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Bộ |
| 17 | Lắp trụ BTLT 8,5m máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Trụ |
| 18 | Lắp trụ BTLT 10m máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Trụ |
| 19 | Lắp bộ tiếp địa hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Bộ |
| 20 | Lắp bảng tên | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Cái |
| 21 | Lắp bảng chỉ danh lộ ra hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 129 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,09 | km |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,09 | km |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ (tấn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,01 | tấn |
| 25 | Lắp Potelet l50-2,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2, Tháo dỡ, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,516 | km |
| 27 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | cột |
| 28 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu, Tháo dỡ, không tính VLP | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23 | cột |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ ht BTLT 8,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Móng |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ ht BTLT 10m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Móng |
| P | Hạng mục hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm hạ thế 1kV 4x240 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 163 | Mét |
| 2 | Lắp ống STK D114 luồn cáp ngầm lên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp đầu cosse ép các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Lô |
| 4 | Lắp bảng chỉ danh đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Cái |
| Q | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,203 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,045 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,99 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đo ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,066 | 100m³ |
| 6 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,127 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,224 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,224 | 100m³ |
| R | Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,16 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12,24 | m² |
| 4 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,121 | 100m³ |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,187 | 100m² |
| 6 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,025 | 100m³ |
| 7 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,042 | 100m³ |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,083 | 100m² |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,083 | 100m² |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,318 | 100m² |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,318 | 100m² |
| 12 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm mã vật liệu 11.12324 Thông tư 10/2019/TT-BXD) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,045 | m³ |
| S | Hạng mục Cải tạo nền trạm và nền bao xung quanh nhà trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rong rêu, vôi cũ bám trên bề mặt bê tông nền (lớp tương đương như cạo lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 43,6 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, M100, tạo mặt phẳng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 43,6 | m2 |
| T | Hạng mục Cải tạo Tường, Ô văng nhà trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Công tác lắp dựng giàn giáo sữa chữa bên trong nhà trạm có chiều cao >3,6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Công tác lắp dựng giàn giáo sữa chữa bên ngoài nhà trạm có chiều cao | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ (lớp matit cũ), sơn cũ trên bề mặt tường nhà trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 235,824 | m2 |
| 4 | Bã bột matit mới vào tường | Phần 2 – Chương V, Mục II | 235,824 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà (1 nước lót, 2 nước phủ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 116,312 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà (1 nước lót, 2 nước phủ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 119,512 | m2 |
| U | Hạng mục Cải tạo Cửa đi, Khung lưới mắt cáo thông gió trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ rỉ sắt trên cửa đi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14,68 | m2 |
| 2 | Gia công khung sắt lưới mắc cáo lắp mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0963 | tấn |
| 3 | Sản xuất lưới thép dày 2mm thông gió lắp mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,24 | m2 |
| 4 | Lắp khung thép lưới mắc cáo lắp mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,24 | m² |
| 5 | Sơn (chống rỉ) cửa đi và khung lưới mắc cáo (1 nước lót, 2 nước phủ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 35,16 | m2 |
| 6 | Lắp đặt Bulon khung thép lưới mắc cáo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 64 | Cái |
| V | Hạng mục Cải tạo Cửa đi, Khung lưới mắt cáo thông gió trạm An Sương 2 & An Sương 11 (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Phá vỡ sàn mái bê tông cốt thép hiện hữu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | m³ |
| 2 | Phá vỡ kết cấu gạch xây bao trên sàn mái, chiều dày tường | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,8624 | m³ |
| 3 | Phá vỡ dầm, cột bê tông cốt thép hiện hữu (chiều dày phá vỡ 12cm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16,9344 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28,88 | m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn sàn mái | Phần 2 – Chương V, Mục II | 70,3072 | m2 |
| 6 | SXLD ván khuôn dầm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,064 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính thép D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,5916 | 100kg |
| 8 | SXLD cốt thép sàn mái đường kính thép D>10mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,3182 | 100kg |
| 9 | Lắp ống nhựa phẳng uPVC D90 thoát nước mái | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,192 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông dầm đá 1x2cm, M250, dày 12cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12323 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16,9344 | m³ |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái đá 1x2cm, M250, dày 8cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12323 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | m³ |
| 12 | Trát xà dầm M75, dày 2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,064 | m2 |
| 13 | Trát trần M75, dày 2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 70,3072 | m2 |
| 14 | Bả bột matit trần, dầm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 78,3712 | m2 |
| 15 | Sơn trần dầm trong nhà (1 nước lót, 2 nước phủ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 78,3712 | m2 |
| 16 | Qúet dương dịch Flinkote chống thấm sàn mái (Quét 2 nước chống thấm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 58,3072 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, M100, tạo độ dốc 1% về phía hố thu thoát nước mái | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | m2 |
| W | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm: Gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 3.700.397.140 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
| X | Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát công xuất 250kVA hoạt động 8 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát công xuất 320kVA hoạt động 8 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Máy |
| Y | Hạng mục phát quang cây xanh (gồm chi phí nhân công thu gom, vận chuyển và xử lý rác từ cây xanh) | |||
| 1 | Chi phí phát quang cây xanh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi