Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa mở rộng nhà làm việc Ban QLDA ĐTXD huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558000-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo, sửa chữa mở rộng nhà làm việc Ban QLDA ĐTXD huyện
Số hiệu KHLCNT 20210550176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 16:48:00 đến ngày 2021-06-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,467,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,6238 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 244,629 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 36,771 m3
4 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 7,9094 m3
5 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 38,7 m
6 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 27,0592 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 21,2342 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,9477 m3
9 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6,523 m3
10 Phá dỡ móng gạch Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 7,1658 m3
11 Tháo dỡ cửa Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 76,75 m2
12 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 26,94 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 17,1302 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 44,8705 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 13,9918 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1,6956 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2,5816 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 573,2663 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 149,1601 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 11,72 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 259,4797 m2
22 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 12,2971 m3
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 24,075 m2
24 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 10,2 m
25 Phá dỡ kết cấu đào - Kết cấu bê tông Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 7,524 m3
26 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3 bộ
27 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3 bộ
28 Tháo dỡ chậu tiểu Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 4 bộ
29 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, thiết bị điện Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 5 toàn bộ
30 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 148,8159 m3
31 Vận chuyển phế thải Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 148,8159 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 79,56 1m3
33 Đào móng băng - Cấp đất III Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 5,938 1m3
34 Đục tường nối dầm móng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 13 vị trí
35 Đào móng băng - Cấp đất III Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2,6602 1m3
36 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,6117 100m3
37 Vận chuyển đất Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,2699 100m3
38 Bê tông lót, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 27,962 m3
39 Xây móng vữa XM M75, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8,1213 m3
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,0521 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,614 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,6224 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,3987 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,9566 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,6148 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,2129 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,199 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1,674 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1,7044 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1,9261 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2,5961 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 4,7104 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,2672 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,0639 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,242 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,4007 tấn
57 Gia công xà gồ thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,1586 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,1586 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 289,92 1m2
60 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,3973 100m2
61 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,2517 100m2
62 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1,1974 100m2
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1,4784 100m2
64 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2,6379 100m2
65 Ván khuôn sàn mái Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 5,3433 100m2
66 Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,1986 100m2
67 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,8694 100m2
68 Bê tông, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 19,0588 m3
69 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1,3842 m3
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 12,6372 m3
71 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8,1312 m3
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 29,5128 m3
73 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 55,6697 m3
74 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2,0215 m3
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 5,664 m3
76 Xây tường thẳng vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 23,6855 m3
77 Xây tường thẳng vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 4,8048 m3
78 Xây tường thẳng chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 14,1231 m3
79 Xây tường thẳng vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 9,3697 m3
80 Xây tường thẳng vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 29,081 m3
81 Xây tường thẳng vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 7,33 m3
82 Xây cột, trụ bằng chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8,7547 m3
83 Xây cột, trụ bằng chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,0175 m3
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,7277 m3
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 5,1804 100m2
86 Tôn úp nóc Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 92,974 m
87 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 17,1302 m2
88 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 44,8705 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1,6956 m2
90 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 13,9917 m2
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 320,1447 m2
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 555,8033 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 137,904 m2
94 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 426,9606 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 263,79 m2
96 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 42,5824 m2
97 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 20,6402 m2
98 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 34,4074 m2
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 10,8532 m2
100 Ốp tường trụ, cột gạch Thẻ, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 59,4165 m2
101 Ốp tường trụ, cột gạch Thẻ, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 10,8532 m2
102 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6,0877 m2
103 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 189,815 m2
104 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 504,5034 m2
105 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8,1938 m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 27,6454 m2
107 Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 38,9716 m2
108 Gia công lan can cầu thang Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 7,79 m2
109 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 7,79 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 7,79 1m2
111 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D80cm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 9,5 m
112 Trụ lan can cầu thang Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1 cái
113 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2,3864 m2
114 Bàn đá chậu rửa Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1,44 m2
115 Vách ngăn Composite Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 7,68 m2
116 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 37,8991 m2
117 Gia công lan can sắt hộp 60x60x1,4 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,0942 tấn
118 Gia công lan can sắt hộp 20x20x1,2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,0048 tấn
119 Gia công lan can sắt hộp 40x80x1,4 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,205 tấn
120 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 14,5203 m2
121 S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng dày 5mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 52,65 m2
122 S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng dày 5mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 28,983 m2
123 S/X cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 5mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 62,7 m2
124 S/X cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng dày 5mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,42 m2
125 S/X cửa sổ chớp lật cánh nhôm hệ kính trắng dày 5mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8,91 m2
126 S/X vách kính nhôm hệ kính trắng dày 5mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 5,925 m2
127 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,7505 tấn
128 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 66,12 m2
129 Sơn tĩnh điện Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1.054,532 kg
130 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 69,4703 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 107,3694 m2
132 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 688,8886 m2
133 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1.835,1763 m2
134 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 107,3694 m2
B ĐIỆN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 26 bộ
2 Lắp đặt đèn Led âm trần KT:600x600-36W Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần Led Φ164x48-14W Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần Led Φ220x48-14W Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 17 bộ
5 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần Led Φ110-7W Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 18 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6 cái
7 Móc treo quạt trần Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 10 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 10 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10A Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 51 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 21 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KA Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KA Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 10 cái
17 Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A-6KA Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 22 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/75A-22KA Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện KT560x550x150 sơn tĩnh điện Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2 hộp
20 Lắp đặt hộp cài 4-6 ATM âm tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 11 hộp
21 Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT:250x250 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 9 cái
22 Tháo dỡ và lắp lại ĐHKK hiện có Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3 công
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 500 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 300 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 180 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 100 m
27 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 155 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 160 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 800 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; Φ65/50mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,15 100 m
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1 bộ
33 Bộ chân bật đỡ + tăng đơ kim thu sét Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1 bộ
34 Hộp đo kiểm tra điện trở Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1 hộp
35 Gia công, đóng cọc bọc đồng Φ16-2,4m Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8 cọc
36 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8 mối
37 Cáp đồng thoát sét M70 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 30 m
38 Thanh đồng 25x3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 20 m
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8,4 1m3
40 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,084 100m3
41 Bột giảm điện trở đất Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6 bao
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,46 100m
3 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa hàn D32x32 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa hàn D32x20 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa hàn D20x20 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 40 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 36 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm 1 đầu ren trong, chiều dày 2,3mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 34 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 34mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,16 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,24 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,56 100m
16 Lắp đặt tê chếch D110/110mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8 cái
17 Lắp đặt tê chếch D110/60mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 28 cái
18 Lắp đặt tê chếch D60/60mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 36 cái
19 Lắp đặt tê chếch D60/34mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 20 cái
20 Lắp đặt cút 135° DN110mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 20 cái
21 Lắp đặt cút 135° DN60mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 20 cái
22 Lắp đặt cút 135° DN34mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 30 cái
23 Lắp đặt Tê thông tắc DN110 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2 cái
24 Nắp thông tắc D110 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2 cái
25 Măng sông nối ống DN110 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 16 cái
26 Măng sông nối ống DN60 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 16 cái
27 Mối nối 34/60 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 10 cái
28 Mối nối 110/60 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6 cái
29 Lắp đặt xí bệt Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 9 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 9 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 9 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 9 bộ
33 Lắp đặt gương soi Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 9 cái
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6 bộ
35 Lắp đặt xí bệt nữ (tận dụng 03 cái) Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6 bộ
36 Bộ xả tiểu nhấn Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 12 bộ
37 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1 bể
38 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8 cái
39 Máy bơm Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1 cái
40 Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao bể nước mái D32 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 1 bộ
D PHÁ DỠ BẬC CŨ
1 Phá đá mặt bằng - Cấp đá III Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,4561 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,4561 100m3
3 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 0,7006 100m3
4 Vận chuyển đá Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,4561 100m3
E BẬC TAM CẤP
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 8,7356 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 13,263 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 116,2071 m2
4 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 7,7405 1m3
5 Đắp nền móng công trình Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2,5802 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 2,5215 m3
7 Xây móng vữa XM M75, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,3811 m3
8 Xây tường thẳng vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 6,211 m3
9 Xây tường thẳng vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 3,3045 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 143,7075 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 19,7034 m2
12 Gắn chữ Inox mạ vàng (chữ cao 160) Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 23 chữ
13 Gắn chữ Inox mạ vàng (chữ cao 220) Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 23 chữ
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 124,0041 m2
15 Lát sân gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 359,24 m2
16 Đệm Vữa XM M75, dày 2cm, PCB40 Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt 359,24 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->