Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thuỷ lợi tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:11:00 đến ngày 2021-06-05 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,896,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐÊ ĐÔNG Ô LÂU | |||
| 1 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 103,3 | m3 |
| 2 | Thép tròn giằng mái kè Fi | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7.308,4 | kg |
| 3 | Ván khuôn giằng mái kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.261,6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 193 | cái |
| 5 | Rọ đá (2x1x0,5)m, thả trên cạn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 436 | rọ |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 471,46 | m3 |
| 7 | Thả đá hộc tự do vào chân kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6.562,2 | m3 |
| 8 | Đắp mái đê bằng bột đá dăm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 24,3 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14.763,8 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ( 1 lớp giấy 1 lớp nhựa) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 186 | m2 |
| 11 | Rải giấy Nilông lót cách ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 380 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đan cũ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 759,5 | m2 |
| 13 | Lát tấm đan bê tông cắm (tận dụng đan cũ) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 42,175 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L =3m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7.945 | cọc |
| 15 | Đào bụi tre có đường kính >80cm, bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 43 | bụi |
| 16 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 428,7 | m3 |
| 17 | Đất đào bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.000,3 | m3 |
| 18 | Đất đào bằng máy đào 0,4m3 kết hợp sà lan, C1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 262,8 | m3 |
| 19 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 43 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đến bãi thải | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.306,14 | m3 |
| B | TUYẾN ĐÊ TÂY Ô LÂU | |||
| 1 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 75,3 | m3 |
| 2 | Thép tròn giằng mái kè Fi | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5.269 | kg |
| 3 | Ván khuôn giằng mái kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 937,9 | m2 |
| 4 | Lắp dựng giằng bê tông đúc sẵn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 141 | cái |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 560 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 397,58 | m3 |
| 7 | Đắp mái đê bằng bột đá dăm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4.182,8 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ( 1 lớp giấy 1 lớp nhựa) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 137,3 | m2 |
| 10 | Rải giấy Nilông lót cách ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 283,1 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đan cũ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 553,5 | m2 |
| 12 | Lát tấm đan bê tông cắm (tận dụng đan cũ) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 27,675 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L =2,5m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7.749 | cọc |
| 14 | Đào bụi tre có đường kính >80cm, bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25 | bụi |
| 15 | Đào phong hóa bằng thủ công | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,1 | m3 |
| 16 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 138,42 | m3 |
| 17 | Đất đào bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 322,98 | m3 |
| 18 | Đất đào bằng máy đào 0,4m3 kết hợp sà lan, C1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 192 | m3 |
| 19 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 1km đến bãi thải | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 501,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi