Gói thầu: Gói Số 1: Thi công tu bổ 05 di tích: đình Định Yên, đình Tân Phú Trung, đình Phú Hựu, chùa Kiến An Cung và chùa Cả Cát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 1: Thi công tu bổ 05 di tích: đình Định Yên, đình Tân Phú Trung, đình Phú Hựu, chùa Kiến An Cung và chùa Cả Cát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:09:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,457,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÌNH ĐỊNH YÊN-TU BỔ, PHỤC HỒI MÁI TẦNG 3 | |||
| 1 | Scan, vẽ hoa văn, họa tiết, phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đắp và cắt tháo thạch cao + đai bảo vệ con giống gốm; phù điêu vữa | Như trên | 14 | Con |
| 3 | Đắp và cắt tháo thạch cao + đai bảo vệ phù điêu gốm khu vực chợ | Như trên | 6,9 | M2 |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo ống thép trong nhà | Như trên | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Hạ giải con giống đắp sành sứ dài > 0,7m | Như trên | 4 | Con |
| 6 | Hạ giải con giống đắp sành sứ dài | Như trên | 6 | Con |
| 7 | Hạ giải con giống tô vữa | Như trên | 12 | Con |
| 8 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm | Như trên | 28,5 | M |
| 9 | Hạ giải kết cấu tường | Như trên | 1,3 | M3 |
| 10 | Hạ giải mái ngói âm dương | Như trên | 45,3 | M2 |
| 11 | Hạ giải gổ kết cấu mái cao >4m | Như trên | 1,6 | M3 |
| 12 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt - Xà, kèo, cột | Như trên | 2 | M2 |
| 13 | Phòng chống mói mọt, nấm móc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Như trên | 93,4 | M2 |
| 14 | Tu bổ phục hồi hoành vuông | Như trên | 1,2 | M3 |
| 15 | Tu bổ phục hồi rui mái | Như trên | 0,4 | M3 |
| 16 | Tu bổ phục hồi diềm mái gỗ | Như trên | 0,1 | M3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái ngói âm dương | Như trên | 45,3 | M2 |
| 18 | Cung cấp ngói âm dương (chông 2/3 viên) | Như trên | 3.164,3 | Viên |
| 19 | Cung cấp ngói ống (chông 1/2 viên) | Như trên | 2.285,4 | Viên |
| 20 | Tu bổ, phục hồi con giống không gắn sành sứ | Như trên | 12 | Con |
| 21 | Tu bổ, phục hồi con giống có gắn sành sứ | Như trên | 10 | Con |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ chảy bờ nóc | Như trên | 28,5 | M |
| 23 | Tu bổ phục hồi tường hồi, trên bờ nóc bằng gạch vồ | Như trên | 1,3 | M3 |
| 24 | Trát, tu bổ phục hồi tường mái | Như trên | 8,4 | M3 |
| 25 | Tu bổ phục hồi phào chỉ | Như trên | 46 | M |
| 26 | Tu bổ phục hồi các bức họa trên tường | Như trên | 6,4 | M2 |
| B | ĐÌNH ĐỊNH YÊN-TU BỔ, PHỤC HỒI MÁI TẦNG 2 | |||
| 1 | Hạ giải con giống đắp sành sứ dài | Như trên | 4 | Con |
| 2 | Hạ giải con giống tô vữa | Như trên | 4 | Con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm | Như trên | 22,3 | M |
| 4 | Hạ giải mái ngói âm dương | Như trên | 119,2 | M2 |
| 5 | Hạ giải gổ kết cấu mái cao >4m | Như trên | 1 | M3 |
| 6 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt - Xà, kèo | Như trên | 5 | M2 |
| 7 | Phòng chống mói mọt, nấm móc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Như trên | 223,2 | M2 |
| 8 | Tu bổ phục hồi rui mái | Như trên | 1 | M3 |
| 9 | Tu bổ phục hồi diềm mái gỗ | Như trên | 0,1 | M3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái ngói âm dương | Như trên | 119,2 | M2 |
| 11 | Cung cấp ngói âm dương (chông 2/3 viên) | Như trên | 8.335,4 | Viên |
| 12 | Cung cấp ngói ống (chông 1/2 viên) | Như trên | 6.020 | Viên |
| 13 | Tu bổ, phục hồi con giống không gắn sành sứ | Như trên | 4 | Con |
| 14 | Tu bổ, phục hồi con giống có gắn sành sứ | Như trên | 4 | Con |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bờ chảy bờ nóc | Như trên | 22,3 | M |
| 16 | Tu bổ phục hồi các bức họa trên tường | Như trên | 7,4 | M2 |
| C | ĐÌNH TÂN PHÚ TRUNG-DI DỜI, BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Di dời và bao che tượng phật, bàn thờ, bàn ghế, các bức trướng, bức liễn | Như trên | 1 | Trọn gói |
| 2 | Vận chuyển vào và lắp đặt lại tượng phật, bàn thờ, bàn ghế, các bức trướng, bức liễn khi hoàn thành tu sửa hậu điện | Như trên | 1 | Trọn gói |
| D | ĐÌNH TÂN PHÚ TRUNG-PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như trên | 4,5 | M3 |
| 2 | Xây tường dày | Như trên | 4 | M3 |
| 3 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Như trên | 80 | M3 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Như trên | 80 | M2 |
| 5 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước mầu | Như trên | 80 | M2 |
| 6 | Tu bổ phục hồi các bức họa trện tường | Như trên | 22,08 | M2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như trên | 0,38 | M3 |
| 8 | Xây tường dày | Như trên | 3,8 | M3 |
| 9 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Như trên | 7,6 | M3 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường | Như trên | 7,6 | M2 |
| 11 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước mầu | Như trên | 7,6 | M2 |
| E | ĐÌNH TÂN PHÚ TRUNG-PHẦN MÁI | |||
| 1 | Hạ giải con giống vữa tô trên mái | Như trên | 8 | Con |
| 2 | Hạ giải con giống đắp sành sứ | Như trên | 4 | Con |
| 3 | Hạ giải 2 con rồng và 1 trái châu bằng sành sứ | Như trên | 3 | Con |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, con lươn đắp trên mái | Như trên | 36,805 | M |
| 5 | Hạ giải mái ngói âm dương, ngói ống (có xi măng liên kết) | Như trên | 136,47 | M2 |
| 6 | Hạ giải rui mè gỗ của mái | Như trên | 1,168 | M3 |
| 7 | Hạ giải hoành mái (xà gồ) | Như trên | 0,63 | M3 |
| 8 | Tu bổ phục hồi hoành mái vuông | Như trên | 0,63 | M3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái | Như trên | 1,168 | M3 |
| 10 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | Như trên | 5,294 | M2 |
| 11 | Phòng chống mối, mọt, nắm mốc cho cấu kiện gỗ | Như trên | 381,901 | M2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc kết cấu mái - rui mái | Như trên | 1,168 | M3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Như trên | 136,47 | M2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Như trên | 36,805 | M |
| 15 | Tu bổ phục hồi con giống bằng vữa dài 0,8m, đường kính 0,1m | Như trên | 8 | Con |
| 16 | Tu bổ phục hồi con giống mảnh sành sứ dài 1,5m, đường kính 12mm | Như trên | 7 | Con |
| F | ĐÌNH PHÚ HỰU-PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tàu 30x30cm và gạch bông 40x40cm | Như trên | 52,828 | M2 |
| 2 | Lát lại nền bằng gạch tàu 30x30x1,2cm, ron gạch 1,5-1,7cm | Như trên | 52,828 | M2 |
| G | ĐÌNH PHÚ HỰU-PHẦN MÁI VÀ KHUNG KÈO | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, con lươn đắp trên mái, mặt cắt con lươn 35x30cm | Như trên | 45,62 | M |
| 2 | Hạ giải mái ngói âm dương, ngói ống (có xi măng liên kết) | Như trên | 92,9 | M2 |
| 3 | Hạ giải rui mè gỗ của mái | Như trên | 0,806 | M3 |
| 4 | Hạ giải xà gồ mái | Như trên | 1,449 | M3 |
| 5 | Hạ giải vì kèo gỗ của mái | Như trên | 0,919 | M3 |
| 6 | Hạ giải cột tròn bằng gỗ | Như trên | 0,527 | M3 |
| 7 | Tu bổ phục hồi cột, trụ gỗ tròn | Như trên | 0,527 | M3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi kèo các loại | Như trên | 0,834 | M3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi hoành vuông hoặc chữ nhật | Như trên | 1,323 | M3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái | Như trên | 0,718 | M3 |
| 11 | Phòng chống mối, mọt, nắm mốc cho cấu kiện gỗ | Như trên | 204,022 | M2 |
| 12 | Lấp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Như trên | 1,446 | M3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc kết cấu mái | Như trên | 2,255 | M3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Như trên | 92,9 | M2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi tường gạch thẻ | Như trên | 0,118 | M3 |
| 16 | Trát, tu bổ phục hồi tường | Như trên | 2,366 | M2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màu | Như trên | 2,366 | M2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Như trên | 45,62 | M |
| H | ĐÌNH PHÚ HỰU-PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xung quanh | Như trên | 6,908 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 20,5 | M |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 2,5 tấn | Như trên | 6,908 | M3 |
| 4 | Xây tường dày | Như trên | 6,908 | M3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Như trên | 135,897 | M2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màu | Như trên | 135,897 | M2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ Pano gỗ Căm xe | Như trên | 4,595 | M2 |
| 8 | Cung cấp khuôn cửa gỗ Căm xe 100x100 | Như trên | 0,205 | M3 |
| 9 | Phòng chống mối, mọt, nắm mốc cho cấu kiện gỗ cửa | Như trên | 15,617 | M2 |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Như trên | 0,205 | M3 |
| 11 | Sơn gỗ 3 nước | Như trên | 15,617 | M2 |
| I | CHÙA KIẾN AN CUNG-NHÀ NỐI CHÁNH ĐIỆN TẢ (Phía Tây Lang) | |||
| 1 | Vệ sinh rong mái ngói bằng máy bắn nước áp lực cao | Như trên | 20,52 | M2 |
| 2 | Đắp và cắt thạch cao + đai bảo vệ con giống, phù điêu | Như trên | 6 | Con |
| 3 | Hạ giải con giống đắp sành sứ dài > 0,7m | Như trên | 2 | Con |
| 4 | Hạ giải con giống đắp sành sứ dài | Như trên | 4 | Con |
| 5 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm | Như trên | 22,8 | M |
| 6 | Hạ giải kết cấu tường | Như trên | 0,42 | M3 |
| 7 | Hạ giải mái ngói âm dương | Như trên | 20,52 | M2 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | Như trên | 0,833 | M3 |
| 9 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục, hỏng bề mặt | Như trên | 2 | M2 |
| 10 | Tu bổ phục hồi hệ mái gỗ Căm xe | Như trên | 0,833 | M3 |
| 11 | Lấp dựng kết cấu thuộc hệ mái | Như trên | 0,833 | M3 |
| 12 | Phòng chống mói mọt, nấm móc cho các cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Như trên | 56,029 | M2 |
| 13 | Sơn gỗ 3 nước | Như trên | 56,029 | M2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái ngói âm dương | Như trên | 20,52 | M2 |
| 15 | Cung cấp ngói phẳng 150x150 | Như trên | 621,818 | Viên |
| 16 | Cung cấp ngói âm dương (Chồng 2/3 viên) | Như trên | 1.434,965 | Viên |
| 17 | Cung cấp ngói ống (Chồng 1/2 viên) | Như trên | 1.036,364 | Viên |
| 18 | Cán vữa trên ngói lót dày trung bình 9cm | Như trên | 20,52 | M2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bờ chảy, bờ nóc | Như trên | 22,8 | M |
| 20 | Tu bổ phục hồi tường đỉnh nóc | Như trên | 0,42 | M3 |
| 21 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy bị nứt | Như trên | 7,54 | M2 |
| 22 | Tu bổ phục hồi gờ chỉ | Như trên | 23,2 | M |
| 23 | Tu bổ phục hồi con giống có gắn sành sứ | Như trên | 6 | Con |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên | 186,546 | M |
| 25 | Quét chất chống thấm + xi măng 2 nước | Như trên | 28,06 | M2 |
| 26 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo thép ống trong nhà | Như trên | 0,158 | 100M2 |
| J | CHÙA KIẾN AN CUNG-NHÀ NỐI CHÁNH ĐIỆN HỮU (Phía Đông Lang) | |||
| 1 | Vệ sinh rong mái ngói bằng máy bắn nước áp lực cao | Như trên | 20,52 | M2 |
| 2 | Đắp và cắt thạch cao + đai bảo vệ con giống, phù điêu | Như trên | 6 | Con |
| 3 | Hạ giải con giống đắp sành sứ dài > 0,7m | Như trên | 2 | Con |
| 4 | Hạ giải con giống đắp sành sứ dài | Như trên | 4 | Con |
| 5 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm | Như trên | 22,8 | M |
| 6 | Hạ giải kết cấu tường | Như trên | 0,42 | M3 |
| 7 | Hạ giải mái ngói âm dương | Như trên | 20,52 | M2 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | Như trên | 0,751 | M3 |
| 9 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục, hỏng bề mặt | Như trên | 2 | M2 |
| 10 | Tu bổ phục hồi hệ mái gỗ Căm xe | Như trên | 0,751 | M3 |
| 11 | Lấp dựng kết cấu thuộc hệ mái | Như trên | 0,751 | M3 |
| 12 | Phòng chống mói mọt, nấm móc cho các cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Như trên | 59,617 | M2 |
| 13 | Sơn gỗ 3 nước | Như trên | 59,617 | M2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái ngói âm dương | Như trên | 20,52 | M2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ngói phẳng 150x150 | Như trên | 621,818 | Viên |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ngói âm dương (Chồng 2/3 viên) | Như trên | 1.434,965 | Viên |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ngói ống (Chồng 1/2 viên) | Như trên | 1.036,364 | Viên |
| 18 | Cán vữa trên ngói lót dày trung bình 9cm | Như trên | 20,52 | M2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bờ chảy, bờ nóc | Như trên | 22,8 | M |
| 20 | Tu bổ phục hồi tường đỉnh nóc | Như trên | 0,42 | M3 |
| 21 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy bị nứt | Như trên | 7,54 | M2 |
| 22 | Tu bổ phục hồi gờ chỉ | Như trên | 23,2 | M |
| 23 | Tu bổ phục hồi con giống có gắn sành sứ | Như trên | 6 | Con |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên | 186,546 | M |
| 25 | Quét chất chống thấm + xi măng 2 nước | Như trên | 28,06 | M2 |
| 26 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo thép ống trong nhà | Như trên | 0,158 | 100M2 |
| K | CHÙA KIẾN AN CUNG-NHÀ NỐI 1 TÂY LANG | |||
| 1 | Đắp và cắt thạch cao + đai bảo vệ con giống, phù điêu | Như trên | 4 | Con |
| 2 | Hạ giải con giống đắp sành sứ dài | Như trên | 4 | Con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm | Như trên | 6,4 | M |
| 4 | Hạ giải kết cấu tường | Như trên | 0,252 | M3 |
| 5 | Hạ giải mái ngói âm dương | Như trên | 26,933 | M2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | Như trên | 0,56 | M3 |
| 7 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục, hỏng bề mặt | Như trên | 2 | M2 |
| 8 | Tu bổ phục hồi hệ mái gỗ Căm xe | Như trên | 0,56 | M3 |
| 9 | Lấp dựng kết cấu thuộc hệ mái | Như trên | 0,56 | M3 |
| 10 | Phòng chống mói mọt, nấm móc cho các cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Như trên | 57,145 | M2 |
| 11 | Sơn gỗ 3 nước | Như trên | 57,145 | M2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái ngói âm dương | Như trên | 26,933 | M2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ngói phẳng 150x150 | Như trên | 816,136 | Viên |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ngói âm dương (Chồng 2/3 viên) | Như trên | 1.883,392 | Viên |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ngói ống (Chồng 1/2 viên) | Như trên | 1.360,227 | Viên |
| 16 | Cán vữa trên ngói lót dày trung bình 9cm | Như trên | 26,933 | M2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bờ chảy, bờ nóc | Như trên | 6,4 | M |
| 18 | Tu bổ phục hồi tường đỉnh nóc | Như trên | 0,252 | M3 |
| 19 | Tu bổ phục hồi gờ chỉ | Như trên | 25,6 | M |
| 20 | Tu bổ phục hồi con giống có gắn sành sứ | Như trên | 4 | Con |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên | 244,841 | M |
| 22 | Quét chất chống thấm + xi măng 2 nước | Như trên | 28,613 | M2 |
| 23 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo thép ống trong nhà | Như trên | 0,158 | 100M2 |
| L | CHÙA KIẾN AN CUNG-NHÀ NỐI 1 ĐÔNG LANG | |||
| 1 | Đắp và cắt thạch cao + đai bảo vệ con giống, phù điêu | Như trên | 4 | Con |
| 2 | Hạ giải con giống đắp sành sứ dài | Như trên | 4 | Con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm | Như trên | 6,97 | M |
| 4 | Hạ giải kết cấu tường | Như trên | 0,252 | M3 |
| 5 | Hạ giải mái ngói âm dương | Như trên | 30,353 | M2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | Như trên | 0,739 | M3 |
| 7 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục, hỏng bề mặt | Như trên | 2 | M2 |
| 8 | Tu bổ phục hồi hệ mái gỗ Căm xe | Như trên | 0,739 | M3 |
| 9 | Lấp dựng kết cấu thuộc hệ mái | Như trên | 0,739 | M3 |
| 10 | Phòng chống mói mọt, nấm móc cho các cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Như trên | 66,151 | M2 |
| 11 | Sơn gỗ 3 nước | Như trên | 66,151 | M2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái ngói âm dương | Như trên | 30,353 | M2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ngói phẳng 150x150 | Như trên | 919,788 | Viên |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ngói âm dương (Chồng 2/3 viên) | Như trên | 2.122,587 | Viên |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ngói ống (Chồng 1/2 viên) | Như trên | 1.532,98 | Viên |
| 16 | Cán vữa trên ngói lót dày trung bình 9cm | Như trên | 30,353 | M2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bờ chảy, bờ nóc | Như trên | 6,97 | M |
| 18 | Tu bổ phục hồi tường đỉnh nóc | Như trên | 0,42 | M3 |
| 19 | Tu bổ phục hồi gờ chỉ | Như trên | 27,88 | M |
| 20 | Tu bổ phục hồi con giống có gắn sành sứ | Như trên | 4 | Con |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên | 275,936 | M |
| 22 | Quét chất chống thấm + xi măng 2 nước | Như trên | 32,033 | M2 |
| 23 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo thép ống trong nhà | Như trên | 0,158 | 100M2 |
| M | CHÙA CẢ CÁT-PHẦN MÁI VÀ KHUNG KÈO | |||
| 1 | Hạ giải các phù điêu đắp trên mái (lưu trữ cẩn thận để làm khuôn đắp lại) | Như trên | 14 | Cái |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, con lươn đắp trên mái, mặt cắt con lươn 35x30cm | Như trên | 32,694 | M |
| 3 | Hạ giải mái ngói âm dương, ngói ống (có xi măng liên kết) | Như trên | 52,91 | M2 |
| 4 | Hạ giải rui mè gỗ của mái | Như trên | 0,584 | M3 |
| 5 | Hạ giải xà gồ mái | Như trên | 0,784 | M3 |
| 6 | Hạ giải máng xối tole | Như trên | 32,78 | M |
| 7 | Hạ giải vì kèo gỗ của mái | Như trên | 0,41 | M3 |
| 8 | Phá dỡ vì kèo bằng bê tông | Như trên | 0,461 | M3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Như trên | 1,178 | M3 |
| 10 | Phá dỡ tường lớp trong | Như trên | 4,564 | M3 |
| 11 | Tháo dỡ lam gió tận dụng sử dụng lại | Như trên | 18 | Cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000M bằng ô tô 2,5 tấn | Như trên | 12,663 | M3 |
| 13 | Cung cấp đá tự nhiên 50x50x15cm kê chân cột gỗ | Như trên | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các cục đá tự nhiên kê chân cột gỗ | Như trên | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các lam gió hoa văn (tận dụng lại) | Như trên | 18 | Cái |
| 16 | Trát tường (mặt trong của tường ngoài), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 45,63 | M2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màu | Như trên | 45,63 | M2 |
| 18 | Tu bổ phục hồi cột, trụ gỗ tròn | Như trên | 1,331 | M3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi kèo các loại | Như trên | 0,871 | M3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi hoành vuông hoặc chữ nhật | Như trên | 0,784 | M3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rui mái | Như trên | 0,584 | M3 |
| 22 | Phòng chống mối, mọt, nắm mốc cho cấu kiện gỗ | Như trên | 150,054 | M2 |
| 23 | Sơn gỗ 3 nước | Như trên | 49,019 | M2 |
| 24 | Lấp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | Như trên | 2,309 | M3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc kết cấu mái | Như trên | 1,368 | M3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Như trên | 52,91 | M2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ngói viền cho mái ngói | Như trên | 23,48 | M |
| 28 | Tu bổ, phục hồi tường gạch thẻ | Như trên | 0,3 | M3 |
| 29 | Trát, tu bổ phục hồi tường | Như trên | 6 | M2 |
| 30 | Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màu | Như trên | 6 | M2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Như trên | 32,694 | M |
| 32 | Tu bổ, phục hồi hoa văn bờ chảy | Như trên | 14 | Hiện vật |
| 33 | CCLĐ máng xối tole kẽm dày 1mm tại 2 vị trí (theo TK) | Như trên | 32,78 | M |
| 34 | CCLĐ phểu thu đường kính 100mm máng xối bằng inox304 | Như trên | 6 | Cái |
| 35 | CCLĐt ống STK đường kính ống 110mm dày 1,2mm | Như trên | 0,296 | 100 mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi