Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa tiểu học Tô Vĩnh Diện, thành phố Điện Biên Phủ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567268-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa tiểu học Tô Vĩnh Diện, thành phố Điện Biên Phủ
Số hiệu KHLCNT 20210531815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 10:05:00 đến ngày 2021-06-02 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,524,421,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng, 10 phòng học
1 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Tháo dỡ hệ thống thoát nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,653 m2
4 Phá dỡ xi măng láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5218 m2
5 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,2169 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,2169 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7456 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,471 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
12 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,81 m2
13 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7269 tấn
14 Phá dỡ tường lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4608 m3
15 Phá dỡ Granito cầu thang, Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1882 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,8575 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,935 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,4024 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.225,2863 m2
20 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,6264 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5218 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5218 1m2
23 Lợp mái tôn LD 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8765 100m2
24 Xây chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5601 m3
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,3641 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,8956 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5069 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 792,9252 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.023,8794 1m2
30 Sơn tường ngoài nhà nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,6048 1m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,7627 1m2
32 Láng nền cầu thang, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1882 m2
33 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1882 m2
34 Sản xuất lan can hành lang, cầu thang bằng Inox vuông 100x50 và inox tròn D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,88 md
35 Lắp lan can thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9746 m2
36 Gia công xà gồ thép đỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0097 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0097 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,2655 m2
39 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,3871 m2
40 Làm trần nhôm nhựa dạng thả KT 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,6264 m2
41 SX cửa đi khung khuôn nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
42 SX cửa sổ khung khuôn nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2 m2
43 SX Vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9044 m2
44 Lắp cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,32 m2
45 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9044 m2
46 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 15x15x1,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8013 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2 m2
48 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P dán keo, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
51 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Cái
52 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
53 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
54 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
55 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
59 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
60 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
61 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
64 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
65 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
66 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
67 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
68 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
69 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
72 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
75 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
76 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
77 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,266 100m2
79 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8851 m3
80 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9489 100m3
81 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9489 100m3
82 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9489 100m3
B Nhà thường trực
1 Phá dỡ lớp vữa láng nền bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7728 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 m2
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,01 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6512 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,917 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8372 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8372 m2
10 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 m3
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7728 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7728 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6512 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,83 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,637 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8372 1m2
17 Sơn tường ngoài nhà nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,83 1m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2882 1m2
19 SX cửa đi 1 cánh khung nhôm Việt- Pháp kính 2 lớp dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
20 SX cửa sổ khung nhôm Việt -Pháp kính 2 lớp dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
21 Lắp dựng cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 m2
22 Gia công hoa sắt cửa bằng inox hộp 15x15x1,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
24 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
29 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
36 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (dây nguồn cấp từ tủ điện tổng ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
39 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0475 m2
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1048 m3
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3605 m3
42 Đào móng băng B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9713 m3
43 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6427 m3
44 Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7468 m3
45 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6042 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1287 m3
47 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,528 1m2
48 Láng granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
49 Trát granitô tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2308 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
C Cổng chính + biển đá xây mới
1 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
2 Phá dỡ cột trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0601 m3
3 Phá dỡ tường rào xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9237 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7164 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,679 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6796 m3
8 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
10 Ván khuôn thép, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
11 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9577 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, F > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
15 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2197 m3
16 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
17 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
18 Ván khuôn thép cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
19 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 m3
20 Lấp đất chân móng = 1/3 đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2263 m3
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2246 tấn
23 Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 100m2
24 BT cột,S Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9027 m3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3238 100m2
28 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2506 m3
29 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1404 m3
30 Xây trụ cột độc lập, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5682 m3
31 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
32 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
33 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,623 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,849 m2
35 Sản xuất cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m2
36 Ray cổng tự hành thép V63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
37 Bộ mô tơ điện tự hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp dựng cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
39 Sản xuất chữ inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
41 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,338 m3
42 Tạo nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
43 Láng granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
D * Kè đá hộc + tường rào trên kè
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8315 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m3
3 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0711 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0982 m3
5 Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1703 100m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5568 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4332 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,073 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 tấn
11 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
12 BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
13 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,899 m3
14 Đất sét sau lưng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,673 m3
15 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,134 m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1649 100m
17 Thép chờ liên kết cột tường với kè đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0941 tấn
20 Ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 100m2
21 BT cột,S Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7454 m3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
23 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
24 BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 m3
25 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
26 Đắp đầu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
28 Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
29 Gia công hàng rào sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,668 m2
30 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,668 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0288 m2
32 Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,7527 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0115 m2
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,7527 m2
36 Sơn tường ngoài nhà nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,7527 1m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0115 m2
38 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3174 m3
39 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5532 100m3
40 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5532 100m3
41 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5532 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->