Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547277-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục thành phố năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 15:00:00 đến ngày 2021-05-31 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,423,823,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,442 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4024 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9705 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4559 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4578 | m3 |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3197 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9879 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | 100m2 |
| 10 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4105 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép dầm giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1722 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằngạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2712 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8289 | m3 |
| 15 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7424 | m3 |
| 16 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8742 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | 100m3 |
| 19 | BT nền đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1223 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3694 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngạch Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9029 | 100m2 |
| 23 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7499 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,564 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8186 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5958 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7895 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3431 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngạch Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2218 | 100m2 |
| 30 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7943 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngạch Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 33 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M250,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3313 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 36 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 37 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2763 | m3 |
| 38 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3189 | tấn |
| 40 | Ván khuôn kim loại, sàn cos +3,600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2334 | 100m2 |
| 41 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5803 | m3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9524 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9029 | 100m2 |
| 45 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7499 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,651 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8186 | m3 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8756 | tấn |
| 50 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2184 | 100m2 |
| 51 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7569 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 53 | Ván khuôn kim loại,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 54 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M250,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0351 | tấn |
| 56 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | 100m2 |
| 57 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8078 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5053 | m3 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 60 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 61 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8896 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | tấn |
| 63 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,027 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn LD dày 0,37 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9538 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7048 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7048 | m2 |
| 69 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6582 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,3705 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,644 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,9668 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,616 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch men KT 400X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4416 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3884 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | md |
| 80 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | md |
| 82 | Lắp lan can thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,637 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,9865 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,589 | m2 |
| 85 | SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 86 | SX vách kính nhôm Việt Pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 88 | Lắp cửa nhôm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 90 | Gia công hoa sắt inox hộp 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 92 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần xay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 102 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 103 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 104 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 105 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 106 | Đế âm tường lắp thiết bị điện (Đế + mặt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 111 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 112 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 113 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 118 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 119 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 120 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 121 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4555 | 100m2 |
| 127 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8741 | m3 |
| 128 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (Vận chuyển tiếp 60m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8741 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4687 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4687 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8198 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5476 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3973 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7224 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1971 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3208 | m3 |
| 10 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6426 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0059 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 15 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3239 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2617 | 100m2 |
| 18 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4142 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6692 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1704 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,232 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,612 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1704 | m2 |
| 25 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | m |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6452 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,946 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,232 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2564 | m2 |
| 31 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính mờ 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính mờ 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 33 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Đào giằng móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa ren trong D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Tê nhựa ren trong D=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Rắc co ren trong D=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Rắc co ren trong D=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa hàn D=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa hàn D=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Lăp đặt van ren, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lăp đặt van ren, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn compac gắn tường tiết kiệm điện loại 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat loại 1 cưc 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 69 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 71 | Đế âm tường lắp đặt thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 72 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1756 | m3 |
| 73 | Cốt thép bể, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6073 | tấn |
| 74 | Cốt thép bể, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | 100m2 |
| 76 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,601 | m3 |
| 77 | Xây gạch bể tự hoại bằng gạch không nung VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2314 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9925 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9118 | m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan nắp bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 82 | Bê tông đúc sẵn tấm đan,M200#, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 84 | Rải men vi sinh bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bể |
| 85 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,499 | m3 |
| 86 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (Vận chuyển tiếp 60m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,499 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM HỌC SINH NỘI TRÚ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3069 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3356 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0402 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5698 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9604 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | m3 |
| 10 | Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0801 | m3 |
| 12 | Thép sàn F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, sàn mái,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m2 |
| 14 | BT sàn M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 15 | Trát dầm trần toàn nhà VXM75#. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,125 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3412 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,578 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3412 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,135 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6746 | m2 |
| 21 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,568 | m2 |
| 22 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 23 | Lắp cửa khung nhôm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn compac gắn tường tiết kiệm điện loại 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat loại 1 cưc 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 dây nguồn cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 31 | Đế âm tường lắp đặt thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | LD ống nhựa PPR nối bằng PPR hàn nhiệt D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 33 | LD ống nhựa PPR nối bằng PPR hàn nhiệt D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 34 | LD côn (cút) nhựa đường kính D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | LD côn (cút) nhựa đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | LD tê nhựa đường kính D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | LD tê nhựa đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | LD vòi đồng D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 45 | Phễu thu nước D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp mang sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 47 | Cút PVC phi 110. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Cút PVC phi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 54 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3465 | m3 |
| 55 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (Vận chuyển tiếp 60m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3465 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m3/1km |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6892 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7052 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6706 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8771 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8016 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,487 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0989 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9501 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6218 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,405 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5352 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 21 | Bê tông nền sân, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 22 | Đào đất rãnh chôn ống đất C3, B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 23 | Lấp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đấu nối với hệ thống máy bơm giếng khoan khu vực nhà bếp của trường (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8824 | m3 |
| 29 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4262 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2195 | m3 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,228 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m2 |
| 34 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cấu kiện |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 38 | Lắp đặt sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 39 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện tổng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A=100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7024 | m3 |
| 48 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 51 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 52 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3097 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,66 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,66 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8782 | m3 |
| 60 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3854 | m3 |
| 61 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8782 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2673 | m3 |
| 63 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép giằng, dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 66 | bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7348 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngạch Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m2 |
| 70 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9992 | m3 |
| 71 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m2 |
| 75 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | md |
| 76 | Lắp lan can thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m2 |
| 77 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7005 | m3 |
| 78 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (Vận chuyển tiếp 60m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7005 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi