Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547277-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210537474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 15:00:00 đến ngày 2021-05-31 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,823,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ 12 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,442 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4024 m3
3 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9705 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4559 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m2
6 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4578 m3
7 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3197 tấn
8 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9879 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4811 100m2
10 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4105 m3
11 SXLD cốt thép dầm giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
12 SXLD cốt thép giằng móng F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1722 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằngạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2712 100m2
14 Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8289 m3
15 Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7424 m3
16 Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8742 m3
17 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3556 100m3
18 Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3841 100m3
19 BT nền đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1223 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3256 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3694 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngạch Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9029 100m2
23 BT cột,S Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7499 m3
24 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,564 m3
25 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8186 m3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5958 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7895 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3431 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngạch Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2218 100m2
30 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7943 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngạch Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 100m2
33 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M250,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3313 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 tấn
36 Ván khuôn kim loại,ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2728 100m2
37 BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2763 m3
38 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6138 m3
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3189 tấn
40 Ván khuôn kim loại, sàn cos +3,600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2334 100m2
41 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5803 m3
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3092 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9524 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9029 100m2
45 BT cột, S Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7499 m3
46 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,651 m3
47 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8186 m3
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5919 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8756 tấn
50 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2184 100m2
51 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7569 m3
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
53 Ván khuôn kim loại,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 100m2
54 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M250,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0351 tấn
56 Ván khuôn kim loại sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 100m2
57 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8078 m3
58 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5053 m3
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1201 tấn
60 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 100m2
61 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8896 m3
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 tấn
63 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,027 m2
65 Lợp mái tôn LD dày 0,37 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9538 100m2
66 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1 m
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7048 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7048 m2
69 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,6582 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,3705 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,644 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
73 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,9668 m2
74 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,616 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m
77 Lát nền, sàn, gạch men KT 400X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,4416 m2
78 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3884 m2
79 Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 md
80 Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
81 Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 md
82 Lắp lan can thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,637 m2
83 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,9865 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293,589 m2
85 SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
86 SX vách kính nhôm Việt Pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
87 SX cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
88 Lắp cửa nhôm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
90 Gia công hoa sắt inox hộp 15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
92 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
93 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần xay 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
96 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
99 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
102 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
103 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
104 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
105 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
106 Đế âm tường lắp thiết bị điện (Đế + mặt công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
109 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
111 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
112 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
113 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
117 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
118 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
119 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
120 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
121 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
122 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
124 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
125 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
126 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4555 100m2
127 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8741 m3
128 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (Vận chuyển tiếp 60m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8741 m3
129 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4687 100m3
130 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4687 100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8198 m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5476 m3
3 SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
4 SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 100m2
6 Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3973 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7224 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1971 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3208 m3
10 bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6578 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6426 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0059 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 100m2
15 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3239 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2609 tấn
17 Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2617 100m2
18 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4142 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6692 m3
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1704 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2925 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,232 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,612 m2
24 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1704 m2
25 Trát phào đơn VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,96 m
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,474 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6452 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,946 m2
29 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,232 m2
30 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2564 m2
31 SX cửa đi nhôm việt pháp kính mờ 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m2
32 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính mờ 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
33 Lắp cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
34 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 Đào giằng móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
41 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
42 Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
45 Lắp đặt cút ren D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Lắp đặt cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Tê nhựa ren trong D=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
49 Tê nhựa ren trong D=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Rắc co ren trong D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Rắc co ren trong D=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Măng sông nhựa hàn D=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Măng sông nhựa hàn D=25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
54 Lăp đặt van ren, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Lăp đặt van ren, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
60 Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Lắp đặt đèn compac gắn tường tiết kiệm điện loại 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
64 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt Aptomat loại 1 cưc 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
68 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
69 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
71 Đế âm tường lắp đặt thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
72 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1756 m3
73 Cốt thép bể, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6073 tấn
74 Cốt thép bể, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 tấn
75 Ván khuôn gỗ bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2258 100m2
76 Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,601 m3
77 Xây gạch bể tự hoại bằng gạch không nung VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2314 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9925 m2
79 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9118 m2
80 Cốt thép tấm đan nắp bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
81 Ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
82 Bê tông đúc sẵn tấm đan,M200#, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 m3
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
84 Rải men vi sinh bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bể
85 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,499 m3
86 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (Vận chuyển tiếp 60m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,499 m3
87 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m3
88 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m3/1km
C HẠNG MỤC: NHÀ TẮM HỌC SINH NỘI TRÚ
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3069 m3
2 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3356 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0402 m3
4 Cốt thép dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 tấn
5 Cốt thép dầm móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m2
7 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5698 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9604 m3
9 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 m3
10 Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,339 m2
11 Xây tường thẳng gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0801 m3
12 Thép sàn F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1787 tấn
13 Ván khuôn thép, sàn mái,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 100m2
14 BT sàn M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 m3
15 Trát dầm trần toàn nhà VXM75#. Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,125 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3412 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,578 m2
18 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3412 m2
19 Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,135 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6746 m2
21 Ôp tường, trụ, cột gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,568 m2
22 SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
23 Lắp cửa khung nhôm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
24 Lắp đặt đèn compac gắn tường tiết kiệm điện loại 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt Aptomat loại 1 cưc 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
29 Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 dây nguồn cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
30 Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
31 Đế âm tường lắp đặt thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
32 LD ống nhựa PPR nối bằng PPR hàn nhiệt D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
33 LD ống nhựa PPR nối bằng PPR hàn nhiệt D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
34 LD côn (cút) nhựa đường kính D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 LD côn (cút) nhựa đường kính D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 LD tê nhựa đường kính D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 LD tê nhựa đường kính D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
38 LD vòi đồng D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt măng sông đường kính D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
45 Phễu thu nước D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp mang sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
47 Cút PVC phi 110. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
49 Cút PVC phi 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
50 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
54 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3465 m3
55 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (Vận chuyển tiếp 60m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3465 m3
56 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m3
57 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m3/1km
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6892 m2
2 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,02 m
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7052 100m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6706 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8771 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8016 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,487 m3
8 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
9 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0989 100m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 tấn
11 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
12 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
13 Tháo dỡ hoa sắt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9501 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6218 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,405 m3
17 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5352 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
20 Đắp cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
21 Bê tông nền sân, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
22 Đào đất rãnh chôn ống đất C3, B Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
23 Lấp đất rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
24 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Đấu nối với hệ thống máy bơm giếng khoan khu vực nhà bếp của trường (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
28 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8824 m3
29 BT lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4262 m3
30 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2195 m3
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,228 m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 100m2
34 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cấu kiện
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
37 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
38 Lắp đặt sứ cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
39 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Hộp cầu dao tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Tủ điện tổng ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
45 LĐ Aptomat loại 3 pha, A=100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,299 m3
47 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7024 m3
48 Đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
49 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 m3
51 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
52 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3097 m3
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
54 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
55 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
56 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,66 m2
58 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,66 m2
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8782 m3
60 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3854 m3
61 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8782 m3
62 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2673 m3
63 SXLD cốt thép giằng, dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
64 SXLD cốt thép giằng, dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng đài móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
66 bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 m3
67 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7348 m3
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngạch Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 100m2
70 BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9992 m3
71 Xây các kết cấu phức tạp h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 m3
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,748 m2
73 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m2
74 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,748 m2
75 Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 md
76 Lắp lan can thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m2
77 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7005 m3
78 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (Vận chuyển tiếp 60m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7005 m3
79 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m3
80 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->