Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 09:50:00 đến ngày 2021-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,079,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TỪ KM0+00-KM0+412.35 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2498 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2477 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,39 | m3 |
| 4 | Móng rãnh bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 164,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,0516 | 100m2 |
| 6 | Tường rãnh xây gạch BT, vữa XM M75, PCB30 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 155,96 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 708,89 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thi công mũ rãnh | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,1548 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ cống dọc ĐK ≤10mm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1523 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ cống dọc ĐK | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7657 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,79 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,2582 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9969 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,4177 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan P=153kg/tấm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.091,86 | cái |
| 17 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 18 | Móng ga bằng BTXM , M200, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,03 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng đổ BT | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2534 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ vữa M75 thành ga | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m3 |
| 21 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,46 | m2 |
| 22 | BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2, PCB40 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thi công mũ ga | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép mũ ga ĐK ≤10mm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 25 | Cốt thép mũ ga ĐK >18mm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1086 | tấn |
| 26 | BT tấm đan nắp ga 250 đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tấm đan nắp ga | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3428 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan nắp cống | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 31 | Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,29 | 100m |
| 33 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 34 | Móng ga bằng BTXM , M200, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng đổ BT | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch chỉ vữa M75 thành ga | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 37 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,43 | m2 |
| 38 | BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2, PCB40 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thi công mũ ga | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép mũ ga ĐK ≤10mm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 41 | Cốt thép mũ ga ĐK >18mm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0858 | tấn |
| 42 | BT tấm đan nắp ga 300 đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép tấm đan nắp ga | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0507 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm đan nắp cống | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 48 | Móng cửa xả bằng BTXM , M200, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng đổ BT | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thi công tường cửa xả | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0319 | 100m2 |
| 52 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp II | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112,676 | 1m3 |
| 53 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp II | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,1408 | 100m3 |
| 54 | Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 415,051 | m3 |
| 55 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1927 | 100m3 |
| 56 | Bê tông gia cố hai bên rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,86 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ, phạm vi 1km, đất cấp II | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,2676 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ, tiếp 1km, đất cấp II | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,2676 | 100m3/1km |
| 59 | Biển tam giác A=700mm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 60 | Cột treo biển báo D90mm, sơn trắng đỏ | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Thuê bãi đúc tập kết vật liệu | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 63 | Nhân công san sửa bãi đúc | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 64 | Mua đá lẫn đất đắp nền bãi đúc | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | 3m |
| 65 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 66 | Bê tông nền bãi đúc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 67 | Phá bỏ bãi đúc sau thi công | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển VL phá bỏ bãi đúc bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1Km | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển VL phá bỏ bãi đúc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m3/1km |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.091,86 | 1 cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.091,86 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,97 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Áo phản quang | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Băng nhựa rộng 3.5m | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 3 | Cọc tre sơn trắng đỏ | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Đèn báo hiệu | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêm | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | kw |
| 6 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 7 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Xem chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi