Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565089-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Bình, huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 14:43:00 đến ngày 2021-06-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,839,805,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.259708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.387.864.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá mãi, dỡ tường, + san gạt mặt bằng bằng máy đào, bánh xích dung tích 0,8m3 | Theo TC được phê duyệt | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo TC được phê duyệt | 2,7419 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T,2 km tiếp theo | Theo TC được phê duyệt | 2,7419 | 100m3/1km |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TC được phê duyệt | 3,933 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC được phê duyệt | 0,3378 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC được phê duyệt | 19,449 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC được phê duyệt | 1,0096 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TC được phê duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TC được phê duyệt | 33,9754 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC được phê duyệt | 0,0936 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC được phê duyệt | 0,2318 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC được phê duyệt | 0,8585 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC được phê duyệt | 0,3852 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 3,4155 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC được phê duyệt | 0,6362 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC được phê duyệt | 0,0321 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC được phê duyệt | 2,7837 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC được phê duyệt | 1,7975 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC được phê duyệt | 19,7727 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC được phê duyệt | 154,6839 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hố móng) | Theo TC được phê duyệt | 1,311 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào đắp nền) | Theo TC được phê duyệt | 1,2214 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (5cm tạo phẳng) | Theo TC được phê duyệt | 12,2134 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo TC được phê duyệt | 1,4006 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo, đất cấp III | Theo TC được phê duyệt | 1,4006 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 27,4402 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo TC được phê duyệt | 0,5432 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo TC được phê duyệt | 1,6389 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo TC được phê duyệt | 1,2433 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC được phê duyệt | 2,2787 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo TC được phê duyệt | 13,7984 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC được phê duyệt | 2,3664 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TC được phê duyệt | 0,4209 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TC được phê duyệt | 0,5095 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TC được phê duyệt | 0,7999 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TC được phê duyệt | 0,6021 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TC được phê duyệt | 3,1402 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TC được phê duyệt | 3,477 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 26,0314 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TC được phê duyệt | 6,4388 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC được phê duyệt | 6,9277 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 66,9044 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TC được phê duyệt | 0,2418 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC được phê duyệt | 0,1302 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC được phê duyệt | 0,0102 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC được phê duyệt | 0,0643 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 2,0794 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC được phê duyệt | 0,4214 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo TC được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo TC được phê duyệt | 0,0824 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 2,4527 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC được phê duyệt | 7,4645 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC được phê duyệt | 0,3238 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC được phê duyệt | 0,3065 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 2,7474 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo TC được phê duyệt | 1,38 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC được phê duyệt | 112,3396 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC được phê duyệt | 1,38 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TC được phê duyệt | 2,4459 | 100m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc khổ 60cm dày 0,42mm | Theo TC được phê duyệt | 50 | m |
| 58 | Ke nhựa lõi thép chống bão (4 cái/m2) | Theo TC được phê duyệt | 9,76 | hộp/100 cái |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 107,1592 | m2 |
| 60 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC được phê duyệt | 140,4782 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TC được phê duyệt | 6,6033 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TC được phê duyệt | 0,8586 | m3 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 21,87 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 23,256 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can mặt tiền bằng sắt hộp (bao gồm sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Theo TC được phê duyệt | 58,59 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Theo TC được phê duyệt | 9,081 | m2 |
| 67 | Trụ lan can cầu thang inox | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | SXLD thang sắt lên mái | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Nắp tôn bịt lỗ lên mái | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TC được phê duyệt | 8,085 | 100m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC được phê duyệt | 87,5304 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái (sika), tường, sê nô, ô văng … | Theo TC được phê duyệt | 87,53 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 649,7332 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 111,229 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 673,982 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 57,2792 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 236,6 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 643,9 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 154,39 | m |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 159,509 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC được phê duyệt | 1.793,16 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC được phê duyệt | 649,733 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 569,2718 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá cộng thêm 225.000đ/m2 so với cửa kính 5ly) | Theo TC được phê duyệt | 45,36 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá cộng thêm 225.000đ/m2 so với cửa kính 5ly) | Theo TC được phê duyệt | 61,44 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá cộng thêm 225.000đ/m2 so với cửa kính 5ly) | Theo TC được phê duyệt | 18,114 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sơn tỉnh điện, lắp dựng hoàn thiện | Theo TC được phê duyệt | 616,2187 | kg |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TC được phê duyệt | 0,0526 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Theo TC được phê duyệt | 0,5989 | tấn |
| 90 | Bu lông M20 | Theo TC được phê duyệt | 24 | cái |
| 91 | Tăng đơ M20 | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TC được phê duyệt | 0,0526 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC được phê duyệt | 0,5989 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo TC được phê duyệt | 0,1955 | 100m2 |
| 95 | Sơn tĩnh điện | Theo TC được phê duyệt | 677 | kg |
| C | TAM CẤP, SẢNH ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TC được phê duyệt | 11,5321 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC được phê duyệt | 3,6411 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TC được phê duyệt | 9,9876 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC được phê duyệt | 14,1309 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC được phê duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC được phê duyệt | 0,0105 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC được phê duyệt | 0,0805 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 2,4892 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC được phê duyệt | 34,191 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 10,179 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 19,3044 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn bồn hoa sử dụng keo dán | Theo TC được phê duyệt | 13,8465 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng lan can đường dốc Inox D60 | Theo TC được phê duyệt | 4,698 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TC được phê duyệt | 0,0769 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo | Theo TC được phê duyệt | 0,0769 | 100m3/1km |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TC được phê duyệt | 0,8472 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 0,2824 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TC được phê duyệt | 0,5648 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo | Theo TC được phê duyệt | 0,5648 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TC được phê duyệt | 10,3293 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC được phê duyệt | 20,5232 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC được phê duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC được phê duyệt | 5,4818 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC được phê duyệt | 0,3836 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TC được phê duyệt | 218 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC được phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TC được phê duyệt | 278,9408 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TC được phê duyệt | 6,405 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TC được phê duyệt | 30 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TC được phê duyệt | 44 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TC được phê duyệt | 0,31 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TC được phê duyệt | 14 | tấn |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TC được phê duyệt | 7,8 | tấn |
| 35 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TC được phê duyệt | 2,9 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo TC được phê duyệt | 2 | tấn |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại âm tường KT 400x600x200mm | Theo TC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại âm tường KT 250x400x150mm | Theo TC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-200A | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-100A | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-50A | Theo TC được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC được phê duyệt | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng compact 60W-220v | Theo TC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC được phê duyệt | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TC được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí cầu thang ,bóng led 25W-220v | Theo TC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi + âm đế | Theo TC được phê duyệt | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế âm+mặt+hạt) | Theo TC được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (đế âm+mặt+hạt) | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây loại 3,4 ngả+nắp+vít D25 | Theo TC được phê duyệt | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây loại 3,4 ngả+nắp+vít D20 | Theo TC được phê duyệt | 20 | hộp |
| 22 | Băng dính | Theo TC được phê duyệt | 50 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x25mm2 | Theo TC được phê duyệt | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x16+1x10mm2 | Theo TC được phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2+1x4mm2 | Theo TC được phê duyệt | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2+1x1,5mm2 | Theo TC được phê duyệt | 300 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC được phê duyệt | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây SP D25 | Theo TC được phê duyệt | 230 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây SP D20 | Theo TC được phê duyệt | 900 | m |
| 30 | Lắp đặt măng xông D20 | Theo TC được phê duyệt | 58 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng xông D25 | Theo TC được phê duyệt | 52 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo TC được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TC được phê duyệt | 120 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TC được phê duyệt | 8 | cọc |
| 4 | Đào móng rãnh tiếp địa | Theo TC được phê duyệt | 16,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo TC được phê duyệt | 1,63 | 100m3 |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TC được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TC được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Theo TC được phê duyệt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo TC được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Theo TC được phê duyệt | 35 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bồn Inox nằm ngang thể lích 1000lit+công lắp đặt | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bồn |
| 2 | Máy bơm sinh hoạt q=3m3/h, h=25m | Theo TC được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao | Theo TC được phê duyệt | 1 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Theo TC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D60 | Theo TC được phê duyệt | 10 | |
| 3 | Măng xông U.PVC D60 | Theo TC được phê duyệt | 7 | |
| 4 | Lắp đặt Y U.PVC D60 | Theo TC được phê duyệt | 1 | |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo TC được phê duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mưa U.PVC D90 | Theo TC được phê duyệt | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa U.PVC D90 | Theo TC được phê duyệt | 9 | |
| 4 | Lắp đăt chếch U.PVC D90 | Theo TC được phê duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng xông U.PVC D90 | Theo TC được phê duyệt | 25 | cái |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy nhôm kính | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo TC được phê duyệt | 6 | bình |
| 3 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo TC được phê duyệt | 2 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| L | Phòng Vật lý-Công nghệ | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm giáo viên Lý | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn thực hành Lý học sinh | Theo TC được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 3 | Ghế thí nghiệm | Theo TC được phê duyệt | 21 | Cái |
| 4 | Hệ thống điều khiển trung tâm | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Theo TC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Tủ đựng dụng cụ TN | Theo TC được phê duyệt | 8 | Cái |
| 7 | Bảng từ chống lóa | Theo TC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Máy chiếu BenQ | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Khẩu hiệu, nội quy | Theo TC được phê duyệt | 10 | M2 |
| 10 | Vật tư nhân công lắp đặt phòng Lý | Theo TC được phê duyệt | 1 | HT |
| M | Phòng Hóa-Sinh | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa sinh | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế thí nghiệm biểu diễn giáo viên Hóa sinh | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn thí nghiệm hóa sinh học sinh | Theo TC được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 4 | Ghế thí nghiệm | Theo TC được phê duyệt | 22 | Cái |
| 5 | Hệ thống điều khiển trung tâm | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ đựng hóa chất | Theo TC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Theo TC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ TN | Theo TC được phê duyệt | 8 | Cái |
| 9 | Quạt hút khí độc | Theo TC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Bảng từ chống lóa | Theo TC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Máy chiếu BenQ | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Khẩu hiệu, nội quy | Theo TC được phê duyệt | 10 | M2 |
| 13 | Vật tư nhân công lắp đặt phòng Hóa sinh | Theo TC được phê duyệt | 1 | HT |
| N | Phòng Tin học | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn máy tính | Theo TC được phê duyệt | 20 | Cái |
| 3 | Ghế gấp | Theo TC được phê duyệt | 50 | Cái |
| 4 | Bộ máy tính để bàn | Theo TC được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 5 | Máy chiếu BenQ | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bảng từ chống lóa | Theo TC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu, nội quy | Theo TC được phê duyệt | 10 | M2 |
| 8 | Vật tư nhân công lắp đặt phòng Tin học | Theo TC được phê duyệt | 1 | HT |
| O | Phòng thư viện-đọc | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | Theo TC được phê duyệt | 12 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu 3 buồng | Theo TC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Tủ phích thư viện | Theo TC được phê duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Giá để sách thư viện | Theo TC được phê duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Bộ máy tính để bàn | Theo TC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Khẩu hiệu, nội quy, biểu đồ | Theo TC được phê duyệt | 10 | M2 |
| 8 | Vật tư nhân công lắp đặt phòng Thư viện | Theo TC được phê duyệt | 1 | HT |
| P | Phòng nhạc họa | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | Theo TC được phê duyệt | 25 | Cái |
| 3 | Máy chiếu BenQ | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng từ chống lóa | Theo TC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Đàn Organ Yamaha | Theo TC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Gương ốp tường | Theo TC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu, nội quy | Theo TC được phê duyệt | 10 | M2 |
| 8 | Vật tư nhân công lắp đặt phòng Nhạc họa | Theo TC được phê duyệt | 1 | HT |
| Q | Phòng ngoại ngữ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | Theo TC được phê duyệt | 25 | Cái |
| 3 | Máy chiếu BenQ | Theo TC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng từ chống lóa | Theo TC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Khẩu hiệu, nội quy | Theo TC được phê duyệt | 10 | M2 |
| 6 | Thiết bị âm thanh | Theo TC được phê duyệt | 1 | HT |
| 7 | Vật tư nhân công lắp đặt phòng ngoại ngữ | Theo TC được phê duyệt | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.259708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.387.864.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5 KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi