Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565089-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Bình, huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210565000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 14:43:00 đến ngày 2021-06-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,839,805,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.259708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.387.864.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá mãi, dỡ tường, + san gạt mặt bằng bằng máy đào, bánh xích dung tích 0,8m3Theo TC được phê duyệt2ca
2Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TC được phê duyệt2,7419100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T,2 km tiếp theoTheo TC được phê duyệt2,7419100m3/1km
B NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TC được phê duyệt3,933100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC được phê duyệt0,3378100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC được phê duyệt19,449m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC được phê duyệt1,0096tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TC được phê duyệt0,588100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TC được phê duyệt33,9754m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC được phê duyệt0,0936tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC được phê duyệt0,2318tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC được phê duyệt0,8585tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC được phê duyệt0,3852100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo TC được phê duyệt3,4155m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC được phê duyệt0,6362tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC được phê duyệt0,0321tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC được phê duyệt2,7837tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC được phê duyệt1,7975100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC được phê duyệt19,7727m3
17Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC được phê duyệt154,6839m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hố móng)Theo TC được phê duyệt1,311100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào đắp nền)Theo TC được phê duyệt1,2214100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (5cm tạo phẳng)Theo TC được phê duyệt12,2134m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TC được phê duyệt1,4006100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo, đất cấp IIITheo TC được phê duyệt1,4006100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TC được phê duyệt27,4402m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo TC được phê duyệt0,5432tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo TC được phê duyệt1,6389tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo TC được phê duyệt1,2433tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC được phê duyệt2,2787100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TC được phê duyệt13,7984m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC được phê duyệt2,3664100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TC được phê duyệt0,4209tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TC được phê duyệt0,5095tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TC được phê duyệt0,7999tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TC được phê duyệt0,6021tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TC được phê duyệt3,1402tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TC được phê duyệt3,477tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TC được phê duyệt26,0314m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TC được phê duyệt6,4388100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC được phê duyệt6,9277tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TC được phê duyệt66,9044m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TC được phê duyệt0,2418100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC được phê duyệt0,1302tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC được phê duyệt0,0102tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC được phê duyệt0,0643tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo TC được phê duyệt2,0794m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC được phê duyệt0,4214100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo TC được phê duyệt0,184tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo TC được phê duyệt0,0824tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TC được phê duyệt2,4527m3
49Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC được phê duyệt7,4645m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC được phê duyệt0,3238100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC được phê duyệt0,3065tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TC được phê duyệt2,7474m3
53Gia công xà gồ thépTheo TC được phê duyệt1,38tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC được phê duyệt112,3396m2
55Lắp dựng xà gồ thépTheo TC được phê duyệt1,38tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo TC được phê duyệt2,4459100m2
57Gia công lắp dựng máng tôn úp nóc khổ 60cm dày 0,42mmTheo TC được phê duyệt50m
58Ke nhựa lõi thép chống bão (4 cái/m2)Theo TC được phê duyệt9,76hộp/100 cái
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt107,1592m2
60Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC được phê duyệt140,4782m3
61Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TC được phê duyệt6,6033m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TC được phê duyệt0,8586m3
63Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt21,87m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt23,256m2
65Sản xuất lan can mặt tiền bằng sắt hộp (bao gồm sơn tĩnh điện và lắp dựng)Theo TC được phê duyệt58,59m2
66Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXTheo TC được phê duyệt9,081m2
67Trụ lan can cầu thang inoxTheo TC được phê duyệt1cái
68SXLD thang sắt lên máiTheo TC được phê duyệt1bộ
69Nắp tôn bịt lỗ lên máiTheo TC được phê duyệt1bộ
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo TC được phê duyệt8,085100m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC được phê duyệt87,5304m2
72Quét dung dịch chống thấm mái (sika), tường, sê nô, ô văng …Theo TC được phê duyệt87,53m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt649,7332m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt111,229m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt673,982m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt57,2792m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt236,6m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt643,9m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt154,39m
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt159,509m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC được phê duyệt1.793,16m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC được phê duyệt649,733m2
83Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TC được phê duyệt569,2718m2
84Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá cộng thêm 225.000đ/m2 so với cửa kính 5ly)Theo TC được phê duyệt45,36m2
85Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá cộng thêm 225.000đ/m2 so với cửa kính 5ly)Theo TC được phê duyệt61,44m2
86Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá cộng thêm 225.000đ/m2 so với cửa kính 5ly)Theo TC được phê duyệt18,114m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt, sơn tỉnh điện, lắp dựng hoàn thiệnTheo TC được phê duyệt616,2187kg
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TC được phê duyệt0,0526tấn
89Gia công xà gồ thépTheo TC được phê duyệt0,5989tấn
90Bu lông M20Theo TC được phê duyệt24cái
91Tăng đơ M20Theo TC được phê duyệt4cái
92Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TC được phê duyệt0,0526tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo TC được phê duyệt0,5989tấn
94Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo TC được phê duyệt0,1955100m2
95Sơn tĩnh điệnTheo TC được phê duyệt677kg
C TAM CẤP, SẢNH ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TC được phê duyệt11,5321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC được phê duyệt3,6411m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TC được phê duyệt9,9876m3
4Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC được phê duyệt14,1309m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC được phê duyệt0,0462100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC được phê duyệt0,0105tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC được phê duyệt0,0805tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TC được phê duyệt2,4892m3
9Lát đá bậc tam cấpTheo TC được phê duyệt34,191m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt10,179m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt19,3044m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn bồn hoa sử dụng keo dánTheo TC được phê duyệt13,8465m2
13Sản xuất, lắp dựng lan can đường dốc Inox D60Theo TC được phê duyệt4,698
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TC được phê duyệt0,0384100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TC được phê duyệt0,0769100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theoTheo TC được phê duyệt0,0769100m3/1km
17Đào kênh mương, chiều rộng Theo TC được phê duyệt0,8472100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TC được phê duyệt0,2824100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TC được phê duyệt0,5648100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theoTheo TC được phê duyệt0,5648100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TC được phê duyệt10,3293m3
22Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC được phê duyệt20,5232m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC được phê duyệt0,399100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TC được phê duyệt5,4818m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC được phê duyệt0,3836tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TC được phê duyệt218cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC được phê duyệt16cấu kiện
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TC được phê duyệt278,9408m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TC được phê duyệt6,405m3
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TC được phê duyệt30m3
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TC được phê duyệt44m3
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TC được phê duyệt0,31tấn
33Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TC được phê duyệt14tấn
34Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TC được phê duyệt7,8tấn
35Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TC được phê duyệt2,9100m2
36Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TC được phê duyệt2tấn
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện tổng kim loại âm tường KT 400x600x200mmTheo TC được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt tủ điện tổng kim loại âm tường KT 250x400x150mmTheo TC được phê duyệt1hộp
3Lắp đặt MCB 3P-200ATheo TC được phê duyệt1cái
4Lắp đặt MCB 3P-100ATheo TC được phê duyệt1cái
5Lắp đặt MCB 1P-50ATheo TC được phê duyệt12cái
6Lắp đặt MCB 1P-32ATheo TC được phê duyệt6cái
7Lắp đặt MCB 1P-16ATheo TC được phê duyệt6cái
8Lắp đặt MCB 1P-10ATheo TC được phê duyệt2cái
9Lắp đặt MCB 1P-6ATheo TC được phê duyệt6cái
10Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC được phê duyệt60bộ
11Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng compact 60W-220vTheo TC được phê duyệt10bộ
12Lắp đặt quạt trầnTheo TC được phê duyệt28cái
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo TC được phê duyệt6cái
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí cầu thang ,bóng led 25W-220vTheo TC được phê duyệt1bộ
15Lắp đặt ô cắm đôi + âm đếTheo TC được phê duyệt40cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế âm+mặt+hạt)Theo TC được phê duyệt4cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế âm+mặt+hạt)Theo TC được phê duyệt4cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế âm+mặt+hạt)Theo TC được phê duyệt4cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều (đế âm+mặt+hạt)Theo TC được phê duyệt2cái
20Lắp đặt hộp nối dây loại 3,4 ngả+nắp+vít D25Theo TC được phê duyệt20hộp
21Lắp đặt hộp nối dây loại 3,4 ngả+nắp+vít D20Theo TC được phê duyệt20hộp
22Băng dínhTheo TC được phê duyệt50cuộn
23Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x25mm2Theo TC được phê duyệt200m
24Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x16+1x10mm2Theo TC được phê duyệt30m
25Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2+1x4mm2Theo TC được phê duyệt200m
26Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2+1x1,5mm2Theo TC được phê duyệt300m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC được phê duyệt600m
28Lắp đặt ống luồn dây SP D25Theo TC được phê duyệt230m
29Lắp đặt ống luồn dây SP D20Theo TC được phê duyệt900m
30Lắp đặt măng xông D20Theo TC được phê duyệt58cái
31Lắp đặt măng xông D25Theo TC được phê duyệt52cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo TC được phê duyệt5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TC được phê duyệt120m
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo TC được phê duyệt8cọc
4Đào móng rãnh tiếp địaTheo TC được phê duyệt16,32m3
5Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo TC được phê duyệt1,63100m3
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TC được phê duyệt0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo TC được phê duyệt1,4100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TC được phê duyệt8cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mmTheo TC được phê duyệt20cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TC được phê duyệt2cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo TC được phê duyệt7cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmTheo TC được phê duyệt35cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt bồn Inox nằm ngang thể lích 1000lit+công lắp đặtTheo TC được phê duyệt1Bồn
2Máy bơm sinh hoạt q=3m3/h, h=25mTheo TC được phê duyệt1máy
3Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mmTheo TC được phê duyệt1cái
4Lắp đặt van phaoTheo TC được phê duyệt1cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Theo TC được phê duyệt0,3100m
2Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D60Theo TC được phê duyệt10
3Măng xông U.PVC D60Theo TC được phê duyệt7
4Lắp đặt Y U.PVC D60Theo TC được phê duyệt1
I THOÁT NƯỚC MƯA
1Quả cầu chắn rác Inox D90Theo TC được phê duyệt9cái
2Lắp đặt ống thoát nước mưa U.PVC D90Theo TC được phê duyệt1100m
3Lắp đăt cút nhựa U.PVC D90Theo TC được phê duyệt9
4Lắp đăt chếch U.PVC D90Theo TC được phê duyệt18cái
5Lắp đặt măng xông U.PVC D90Theo TC được phê duyệt25cái
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ đựng bình chữa cháy nhôm kínhTheo TC được phê duyệt2cái
2Bình chữa cháy MFZ4Theo TC được phê duyệt6bình
3Bảng nội quy chữa cháyTheo TC được phê duyệt2cái
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo TC được phê duyệt2cái
K PHẦN THIẾT BỊ
L Phòng Vật lý-Công nghệ
1Bàn thí nghiệm giáo viên LýTheo TC được phê duyệt1Bộ
2Bàn thực hành Lý học sinhTheo TC được phê duyệt10Bộ
3Ghế thí nghiệmTheo TC được phê duyệt21Cái
4Hệ thống điều khiển trung tâmTheo TC được phê duyệt1Bộ
5Xe đẩy phòng thí nghiệmTheo TC được phê duyệt1Cái
6Tủ đựng dụng cụ TNTheo TC được phê duyệt8Cái
7Bảng từ chống lóaTheo TC được phê duyệt1Cái
8Máy chiếu BenQTheo TC được phê duyệt1Bộ
9Khẩu hiệu, nội quyTheo TC được phê duyệt10M2
10Vật tư nhân công lắp đặt phòng LýTheo TC được phê duyệt1HT
M Phòng Hóa-Sinh
1Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa sinhTheo TC được phê duyệt1Bộ
2Bàn ghế thí nghiệm biểu diễn giáo viên Hóa sinhTheo TC được phê duyệt1Bộ
3Bàn thí nghiệm hóa sinh học sinhTheo TC được phê duyệt10Bộ
4Ghế thí nghiệmTheo TC được phê duyệt22Cái
5Hệ thống điều khiển trung tâmTheo TC được phê duyệt1Bộ
6Tủ đựng hóa chấtTheo TC được phê duyệt1Cái
7Xe đẩy phòng thí nghiệmTheo TC được phê duyệt1Cái
8Tủ đựng dụng cụ TNTheo TC được phê duyệt8Cái
9Quạt hút khí độcTheo TC được phê duyệt2Bộ
10Bảng từ chống lóaTheo TC được phê duyệt1Cái
11Máy chiếu BenQTheo TC được phê duyệt1Bộ
12Khẩu hiệu, nội quyTheo TC được phê duyệt10M2
13Vật tư nhân công lắp đặt phòng Hóa sinhTheo TC được phê duyệt1HT
N Phòng Tin học
1Bộ bàn ghế giáo viênTheo TC được phê duyệt1Bộ
2Bàn máy tínhTheo TC được phê duyệt20Cái
3Ghế gấpTheo TC được phê duyệt50Cái
4Bộ máy tính để bànTheo TC được phê duyệt20Bộ
5Máy chiếu BenQTheo TC được phê duyệt1Bộ
6Bảng từ chống lóaTheo TC được phê duyệt1Cái
7Khẩu hiệu, nội quyTheo TC được phê duyệt10M2
8Vật tư nhân công lắp đặt phòng Tin họcTheo TC được phê duyệt1HT
O Phòng thư viện-đọc
1Bộ bàn ghế giáo viênTheo TC được phê duyệt1Bộ
2Bàn học sinh 2 chỗ ngồiTheo TC được phê duyệt12Cái
3Tủ tài liệu 3 buồngTheo TC được phê duyệt1Cái
4Tủ phích thư việnTheo TC được phê duyệt6Cái
5Giá để sách thư việnTheo TC được phê duyệt6Cái
6Bộ máy tính để bànTheo TC được phê duyệt4Bộ
7Khẩu hiệu, nội quy, biểu đồTheo TC được phê duyệt10M2
8Vật tư nhân công lắp đặt phòng Thư việnTheo TC được phê duyệt1HT
P Phòng nhạc họa
1Bộ bàn ghế giáo viênTheo TC được phê duyệt1Bộ
2Bàn học sinh 2 chỗ ngồiTheo TC được phê duyệt25Cái
3Máy chiếu BenQTheo TC được phê duyệt1Bộ
4Bảng từ chống lóaTheo TC được phê duyệt1Cái
5Đàn Organ YamahaTheo TC được phê duyệt1Cái
6Gương ốp tườngTheo TC được phê duyệt1Cái
7Khẩu hiệu, nội quyTheo TC được phê duyệt10M2
8Vật tư nhân công lắp đặt phòng Nhạc họaTheo TC được phê duyệt1HT
Q Phòng ngoại ngữ
1Bộ bàn ghế giáo viênTheo TC được phê duyệt1Bộ
2Bàn học sinh 2 chỗ ngồiTheo TC được phê duyệt25Cái
3Máy chiếu BenQTheo TC được phê duyệt1Bộ
4Bảng từ chống lóaTheo TC được phê duyệt1Cái
5Khẩu hiệu, nội quyTheo TC được phê duyệt10M2
6Thiết bị âm thanhTheo TC được phê duyệt1HT
7Vật tư nhân công lắp đặt phòng ngoại ngữTheo TC được phê duyệt1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.259708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.451E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.387.864.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Ô tô tải ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1.5KW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
6 Máy hàn điện ≥ 5 KW1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW1
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
9 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->