Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567498-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 11:32:00 đến ngày 2021-06-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,487,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | 2,295 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 8,2984 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,726 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1592 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0254 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 14,3367 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,265 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0254 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4974 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,5898 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,6528 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0612 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,4725 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0608 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7686 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,3625 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3917 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2978 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,6976 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 8,4958 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | 1,7743 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6414 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 16,9239 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 5,3789 | m3 | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 3,6402 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | 7,3997 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,92 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 47,2 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 139,2 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 177,4 | m2 | |
| 31 | Trát bờ chảy, bờ nóc, vữa XM M75, PCB30 | 37,268 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 59,6 | m | |
| 33 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | 1,7784 | 100m2 | |
| 34 | Lát nền sàn đá tự nhiên | 116,6088 | m2 | |
| 35 | Đắp chân cột, đầu cột | 24 | ||
| 36 | Đắp đấu đỉnh mái | 4 | chi tiết | |
| 37 | Đắp hoa văn đỉnh mái (kìm nóc) | 4 | chi tiết | |
| 38 | Đắp chi tiết hoa văn đầu đao mái | 8 | chi tiết | |
| 39 | Đắp hoa văn đầu đốc | 8 | chi tiết | |
| 40 | Đắp chi tiết hoa văn con kê dưới dầm mái | 24 | chi tiết | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 316,6 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,188 | m2 | |
| 43 | Sơn cột trong nhà bằng sơn giả đá | 42,8 | m2 | |
| 44 | Bia ghi công | 10 | cái | |
| 45 | Vận chuyển đá ở xưởng chế tác tới công trường | 4 | Chuyến | |
| 46 | Cẩu lên cẩu xuống từ xe vận chuyển tại xưởng và công trường | 2 | Ca | |
| 47 | Cẩu lắp dựng đá khối các loại | 2 | Ca | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,6864 | 100m2 | |
| B | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 35,625 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | 2,88 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,2159 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,6172 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,0591 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 1,4922 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 1,4922 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 5,76 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 48 | 1 mối nối | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 1,2 | m3 | |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | 0,6841 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,1384 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6963 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,0265 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8539 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,0591 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 51,2176 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 27,7649 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2394 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1555 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7162 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 5,928 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2589 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0707 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,233 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | 4,2715 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,43 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,684 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 24,8102 | m3 | |
| 30 | Lát nền sàn đá tự nhiên | 252,88 | m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,7 | m3 | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 16,585 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,5 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 3,5 | m | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 38,88 | m2 | |
| 36 | Ốp đá tự nhiên vào tường, PCB30 | 19,68 | m2 | |
| 37 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 70,0513 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,1637 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8042 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,0787 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,6865 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7374 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7878 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2869 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,0946 | tấn | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | 19,2161 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | 0,4717 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,672 | tấn | |
| 49 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | 9,7559 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,9907 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8242 | tấn | |
| 52 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 | 10,8979 | m3 | |
| 53 | Mua Đá ốp tự nhiên (đã bao gồm gia công) | 72,7033 | m3 | |
| 54 | Ốp đá tự nhiên vào tường có chốt Inox | 299,6751 | m2 | |
| 55 | Chạm khắc hoa văn, họa tiết trên đá | 125,1111 | m2 | |
| 56 | Vận chuyển đá ở xưởng chế tác tới công trường | 29 | chuyến | |
| 57 | Cẩu lên cẩu xuống từ xe vận chuyển tại xưởng và công trường | 15 | ca | |
| 58 | Thuê cẩu tháp lắp dựng | 90 | ngày | |
| 59 | Mua chữ nổi đồng vàng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" (Đơn giá bao gồm công lắp đặt) | 1,3224 | m2 | |
| 60 | Mua ngôi sao chữ đồng vàng | 1 | cái | |
| 61 | Cột chống sét (bao gồm lắp đặt) | 1 | Bộ | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 15,744 | 100m2 | |
| 63 | Mua lan can đá | 60,8 | m | |
| 64 | Vận chuyển đá ở xưởng chế tác tới công trường | 6 | chuyến | |
| 65 | Cẩu lên cẩu xuống từ xe vận chuyển tại xưởng và công trường | 4 | ca | |
| 66 | Lắp dựng đá khối các loại | 5 | ca | |
| 67 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,1084 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 8,785 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 43,674 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,674 | m2 | |
| C | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | 10,1949 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 32,676 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | 140,04 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 283,581 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9336 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2694 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7647 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 16,408 | m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,2359 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,632 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 10,195 | 100m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 35,4725 | m3 | |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 28,0635 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 10,7424 | m3 | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 19,0081 | m3 | |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 14,8305 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6741 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,4153 | m3 | |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,1277 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 412,8596 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 413,4984 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 112,268 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 2.586,88 | m | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 1.014,72 | m | |
| 25 | Ốp gạch 6x20cm, ốp trụ, cột | 85,8624 | m2 | |
| 26 | Trát, đắp đấu trụ, chân trụ | 79 | cái | |
| 27 | Xây tường gạch hoa chanh | 816 | Viên | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 146,3968 | m2 | |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | 146,3968 | m2 | |
| 30 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | 36,9024 | m2 | |
| 31 | Đắp chi tiết hoa văn đỉnh tường rào | 136 | chi tiết | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 975,528 | m2 | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | 17,76 | 1m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,48 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0137 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2147 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0444 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,586 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0074 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0221 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0345 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | 0,216 | m3 | |
| 44 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,384 | m3 | |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,814 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0029 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0161 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0108 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1628 | m3 | |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 11,664 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,061 | 100m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0536 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2764 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4692 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8092 | m3 | |
| 56 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6572 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0691 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,354 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3426 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,0808 | m3 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9051 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | 0,8778 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 9,7416 | m3 | |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,4963 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,7336 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,5224 | m3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,5562 | m3 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 104,4468 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 84,1012 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 37,626 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 32,1084 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 115,28 | m | |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 245,38 | m | |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 49,4 | m | |
| 75 | Đắp đấu cột + chân cột | 4 | cái | |
| 76 | Đắp đấu cột + chân cột | 4 | cái | |
| 77 | Trát đắp chi tiết Rồng trên mái | 4 | chi tiết | |
| 78 | Trát đắp chi tiết mũi mái | 4 | chi tiết | |
| 79 | Trát chi tiết hoa văn cổng vòm | 8 | chi tiết | |
| 80 | Trát chi tiết hoa văn cổng vòm | 4 | chi tiết | |
| 81 | Chi tiết hoa văn trên cột | 64 | chi tiết | |
| 82 | Đắp chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ NINH GIANG" | 1 | công việc | |
| 83 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | 55,6762 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn giả đá các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,5512 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,3012 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 179,43 | m2 | |
| 87 | Gia công cửa song sắt | 23,7 | m2 | |
| 88 | Mua bản lề cổng | 8 | cái | |
| 89 | Chi tiết hoa văn cửa chính | 1 | cái | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,7 | 1m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,075 | 100m2 | |
| D | SÂN VƯỜN BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công lớp đá xô bồ | 14,8 | m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình | 4,44 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 14,8 | m3 | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 4,9 | 10m | |
| 5 | Thi công lớp đá xô bồ | 150,6 | m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình | 45,18 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 150,6 | m3 | |
| 8 | Lát nền đá tự nhiên 500x500mm, PCB30 | 1.506 | m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 38 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 76 | m3 | |
| 11 | Lát gạch lá dừa 200x200mm, XM PCB30 | 760 | m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 80,766 | m3 | |
| 13 | Bo vỉa đá tự nhiên nguyên khối | 12,366 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 57 | 1cấu kiện | |
| E | MỘ ĐÁ VÀ CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | 127,7528 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 17,0368 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình | 22,7475 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 44,2957 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 439,296 | m2 | |
| 6 | Mua mộ đá tự nhiên | 320 | cái | |
| 7 | Vận chuyển đá ở xưởng chế tác tới công trường | 13 | Chuyến | |
| 8 | Cẩu lên cẩu xuống từ xe vận chuyển tại xưởng và công trường | 20 | Ca | |
| 9 | Cẩu lắp dựng đá khối các loại | 54 | Ca | |
| 10 | Mua lư hương đá | 3 | cái | |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,564 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0333 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0093 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0555 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,1 | m3 | |
| 16 | Lát gạch - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | 7,3 | m2 | |
| 17 | Mua cột cờ inox (Đã bao gồm lắp đặt) | 3 | cột | |
| F | Điện tổng thể | |||
| 1 | Đào đường cáp Cấp đất II | 72,8 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 76mm | 3,5 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút vuông PVC nối- Đường kính 76mm | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút PVC nối - Đường kính 76mm | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 350 | m | |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng 200x400x150 | 1 | chiếc | |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | 1 | cái | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | 2,5272 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,324 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,98 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cột đèn, cột gang, chiều cao cột | 4 | 1 cột | |
| 12 | Lắp cần đèn 5 bóng | 4 | 1 cần đèn | |
| 13 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | 4 | bộ | |
| 14 | Đắp nền móng công trình | 1,223 | m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | 7,8 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 6 | m3 | |
| 17 | Khung móng đèn trọn bộ | 4 | bộ | |
| 18 | Dây đồng D16 nối tiếp địa | 80 | m | |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 20 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 12m | 4 | 1 cột | |
| 21 | Đèn cao áp 220V- LED 240W | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đèn cao áp ở độ cao | 4 | 1 choá | |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | 1 bảng | |
| 24 | Đắp nền móng công trình | 1,8 | m3 | |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất II | 143,7836 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng- Cấp đất II | 3,8163 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 17,9324 | m3 | |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,572 | m3 | |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,5584 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 59,1765 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất Cấp đất II | 0,8842 | 100m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 209,22 | m2 | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 81,01 | m2 | |
| 10 | Tấm đan rãnh đá xanh nguyên khối | 10,612 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 460 | 1cấu kiện | |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây tùng tháp | 61 | cây | |
| 2 | Trồng cây mẫu đơn đỏ thái | 20 | cây | |
| 3 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 3,1 | 100m2 | |
| 4 | Mua cỏ lạc | 325,5 | m2 | |
| 5 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 0,95 | 100m2 | |
| 6 | Mua cỏ Nhật | 99,75 | m2 | |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,4099 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 64,7876 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.247993E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện trên 80% khối lượng 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục là: Có hạng mục lan can đá mỹ nghệ, đường nội bộ, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 17.842.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi