Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567498-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Giang
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210567284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 11:32:00 đến ngày 2021-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,487,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA
1 Đào móng Cấp đất II 2,295 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 8,2984 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,726 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1592 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,0254 tấn
6 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 14,3367 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,265 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0254 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4974 tấn
10 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 1,5898 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 6,6528 m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 2,0612 100m3
13 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 0,4725 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0608 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7686 tấn
16 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 2,3625 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,3917 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2978 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,6976 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 8,4958 m3
21 Ván khuôn sàn mái 1,7743 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,6414 tấn
23 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 16,9239 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 5,3789 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 3,6402 m3
26 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 7,3997 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 3,92 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 47,2 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 139,2 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 177,4 m2
31 Trát bờ chảy, bờ nóc, vữa XM M75, PCB30 37,268 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 59,6 m
33 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 1,7784 100m2
34 Lát nền sàn đá tự nhiên 116,6088 m2
35 Đắp chân cột, đầu cột 24
36 Đắp đấu đỉnh mái 4 chi tiết
37 Đắp hoa văn đỉnh mái (kìm nóc) 4 chi tiết
38 Đắp chi tiết hoa văn đầu đao mái 8 chi tiết
39 Đắp hoa văn đầu đốc 8 chi tiết
40 Đắp chi tiết hoa văn con kê dưới dầm mái 24 chi tiết
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 316,6 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 41,188 m2
43 Sơn cột trong nhà bằng sơn giả đá 42,8 m2
44 Bia ghi công 10 cái
45 Vận chuyển đá ở xưởng chế tác tới công trường 4 Chuyến
46 Cẩu lên cẩu xuống từ xe vận chuyển tại xưởng và công trường 2 Ca
47 Cẩu lắp dựng đá khối các loại 2 Ca
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,6864 100m2
B ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 35,625 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột 2,88 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,2159 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 3,6172 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,0591 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 1,4922 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 1,4922 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II 5,76 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 48 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông 1,2 m3
11 Đào móng - Cấp đất II 0,6841 100m3
12 Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 11,1384 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6963 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,0265 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,8539 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,0591 tấn
17 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 51,2176 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 27,7649 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2394 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1555 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,7162 tấn
22 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 5,928 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2589 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0707 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,233 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 4,2715 m3
27 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 7,43 100m3
28 Vận chuyển đất - Cấp đất II 0,684 100m3
29 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 24,8102 m3
30 Lát nền sàn đá tự nhiên 252,88 m2
31 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 2,7 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 16,585 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 3,5 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 3,5 m
35 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 38,88 m2
36 Ốp đá tự nhiên vào tường, PCB30 19,68 m2
37 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 70,0513 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 3,1637 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,8042 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,0787 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,6865 tấn
42 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,7374 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,7878 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2869 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 3,0946 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 19,2161 m3
47 Ván khuôn sàn mái 0,4717 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,672 tấn
49 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 9,7559 m3
50 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,9907 100m2
51 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,8242 tấn
52 Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB30 10,8979 m3
53 Mua Đá ốp tự nhiên (đã bao gồm gia công) 72,7033 m3
54 Ốp đá tự nhiên vào tường có chốt Inox 299,6751 m2
55 Chạm khắc hoa văn, họa tiết trên đá 125,1111 m2
56 Vận chuyển đá ở xưởng chế tác tới công trường 29 chuyến
57 Cẩu lên cẩu xuống từ xe vận chuyển tại xưởng và công trường 15 ca
58 Thuê cẩu tháp lắp dựng 90 ngày
59 Mua chữ nổi đồng vàng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" (Đơn giá bao gồm công lắp đặt) 1,3224 m2
60 Mua ngôi sao chữ đồng vàng 1 cái
61 Cột chống sét (bao gồm lắp đặt) 1 Bộ
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m 15,744 100m2
63 Mua lan can đá 60,8 m
64 Vận chuyển đá ở xưởng chế tác tới công trường 6 chuyến
65 Cẩu lên cẩu xuống từ xe vận chuyển tại xưởng và công trường 4 ca
66 Lắp dựng đá khối các loại 5 ca
67 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 2,1084 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 8,785 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 43,674 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 43,674 m2
C CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1 Đào san đất - Cấp đất II 10,1949 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 32,676 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 140,04 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 283,581 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,9336 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2694 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,7647 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 16,408 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,2359 100m2
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 5,632 100m3
11 Vận chuyển đất Cấp đất II 10,195 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 35,4725 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 28,0635 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 10,7424 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 19,0081 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 14,8305 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6741 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 5,4153 m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,1277 100m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 412,8596 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 413,4984 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 112,268 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 2.586,88 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 1.014,72 m
25 Ốp gạch 6x20cm, ốp trụ, cột 85,8624 m2
26 Trát, đắp đấu trụ, chân trụ 79 cái
27 Xây tường gạch hoa chanh 816 Viên
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 146,3968 m2
29 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 146,3968 m2
30 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 36,9024 m2
31 Đắp chi tiết hoa văn đỉnh tường rào 136 chi tiết
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 975,528 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II 17,76 1m3
34 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 1,48 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0137 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2147 tấn
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0444 100m2
38 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 3,586 m3
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0074 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0221 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,0345 tấn
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
43 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 0,216 m3
44 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 0,384 m3
45 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 0,814 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0029 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0161 tấn
48 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0108 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,1628 m3
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 11,664 100m3
51 Vận chuyển đất - Cấp đất II 0,061 100m3
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0536 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,2764 tấn
54 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,4692 100m2
55 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 0,8092 m3
56 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 2,6572 m3
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0691 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,354 tấn
59 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3426 100m2
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 3,0808 m3
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,9051 tấn
62 Ván khuôn sàn mái 0,8778 100m2
63 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 9,7416 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 7,4963 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 5,7336 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 1,5224 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 4,5562 m3
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 104,4468 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 84,1012 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 37,626 m2
71 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 32,1084 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 115,28 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 245,38 m
74 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 49,4 m
75 Đắp đấu cột + chân cột 4 cái
76 Đắp đấu cột + chân cột 4 cái
77 Trát đắp chi tiết Rồng trên mái 4 chi tiết
78 Trát đắp chi tiết mũi mái 4 chi tiết
79 Trát chi tiết hoa văn cổng vòm 8 chi tiết
80 Trát chi tiết hoa văn cổng vòm 4 chi tiết
81 Chi tiết hoa văn trên cột 64 chi tiết
82 Đắp chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ NINH GIANG" 1 công việc
83 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 55,6762 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn giả đá các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,5512 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 29,3012 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 179,43 m2
87 Gia công cửa song sắt 23,7 m2
88 Mua bản lề cổng 8 cái
89 Chi tiết hoa văn cửa chính 1 cái
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,7 1m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,075 100m2
D SÂN VƯỜN BỒN HOA
1 Thi công lớp đá xô bồ 14,8 m3
2 Đắp nền móng công trình 4,44 m3
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 14,8 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 4,9 10m
5 Thi công lớp đá xô bồ 150,6 m3
6 Đắp nền móng công trình 45,18 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 150,6 m3
8 Lát nền đá tự nhiên 500x500mm, PCB30 1.506 m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 38 100m3
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 76 m3
11 Lát gạch lá dừa 200x200mm, XM PCB30 760 m2
12 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 80,766 m3
13 Bo vỉa đá tự nhiên nguyên khối 12,366 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 57 1cấu kiện
E MỘ ĐÁ VÀ CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II 127,7528 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 17,0368 m3
3 Đắp nền móng công trình 22,7475 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 44,2957 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 439,296 m2
6 Mua mộ đá tự nhiên 320 cái
7 Vận chuyển đá ở xưởng chế tác tới công trường 13 Chuyến
8 Cẩu lên cẩu xuống từ xe vận chuyển tại xưởng và công trường 20 Ca
9 Cẩu lắp dựng đá khối các loại 54 Ca
10 Mua lư hương đá 3 cái
11 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 0,564 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0333 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0093 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0555 100m2
15 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 2,1 m3
16 Lát gạch - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 7,3 m2
17 Mua cột cờ inox (Đã bao gồm lắp đặt) 3 cột
F Điện tổng thể
1 Đào đường cáp Cấp đất II 72,8 1m3
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 76mm 3,5 100m
3 Lắp đặt cút vuông PVC nối- Đường kính 76mm 10 cái
4 Lắp đặt cút PVC nối - Đường kính 76mm 14 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 350 m
6 Tủ điện chiếu sáng 200x400x150 1 chiếc
7 Lắp đặt các automat 2 pha 60A 1 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II 2,5272 1m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 0,324 m3
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 0,98 m3
11 Lắp dựng cột đèn, cột gang, chiều cao cột 4 1 cột
12 Lắp cần đèn 5 bóng 4 1 cần đèn
13 Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng 4 bộ
14 Đắp nền móng công trình 1,223 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II 7,8 1m3
16 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 6 m3
17 Khung móng đèn trọn bộ 4 bộ
18 Dây đồng D16 nối tiếp địa 80 m
19 Gia công, đóng cọc chống sét 4 cọc
20 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 12m 4 1 cột
21 Đèn cao áp 220V- LED 240W 4 bộ
22 Lắp đèn cao áp ở độ cao 4 1 choá
23 Lắp bảng điện cửa cột 4 1 bảng
24 Đắp nền móng công trình 1,8 m3
G THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất II 143,7836 1m3
2 Đào móng- Cấp đất II 3,8163 1m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 17,9324 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 22,572 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 0,5584 m3
6 Đắp đất nền móng công trình 59,1765 m3
7 Vận chuyển đất Cấp đất II 0,8842 100m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 209,22 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 81,01 m2
10 Tấm đan rãnh đá xanh nguyên khối 10,612 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 460 1cấu kiện
H CÂY XANH
1 Trồng cây tùng tháp 61 cây
2 Trồng cây mẫu đơn đỏ thái 20 cây
3 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 3,1 100m2
4 Mua cỏ lạc 325,5 m2
5 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường 0,95 100m2
6 Mua cỏ Nhật 99,75 m2
I SAN NỀN
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 3,4099 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 64,7876 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.247993E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hoàn thành hoặc thực hiện trên 80% khối lượng 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục là: Có hạng mục lan can đá mỹ nghệ, đường nội bộ, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.842.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->