Gói thầu: Gói thầu XL-TB01 2021: Thi công xây dựng, cải tạo và lắp đặt trang thiết bị công trình (Hệ thống điều hòa AHU, điện cách ly, điện nhẹ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568448-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu XL-TB01 2021: Thi công xây dựng, cải tạo và lắp đặt trang thiết bị công trình (Hệ thống điều hòa AHU, điện cách ly, điện nhẹ)
Số hiệu KHLCNT 20210550208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư Phát triển Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 11:18:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,394,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công xây dựng cải tạo
B Cải tạo sửa chữa mở rộng Khoa Ngoại lồng ngực từ hai phòng Khám mắt và Tai Mũi Họng và Phòng khám da liễu
C Cải tạo phòng khám mắt và tai mũi họng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,5248 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,175 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,035 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,1055 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,1055 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,1055 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0276 100m3
11 Xây gạch không nung 80X120X180, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8128 m3
12 Xây gạch không nung 80X120X180, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,1884 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5152 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2096 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9871 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,161 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0437 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0058 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0272 tấn
20 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,865 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,1 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122,91 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 199,83 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,96 m2
25 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,965 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,52 m2
27 Thi công trần phẳng bằng tấm sợi khoáng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 408,7575 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 408,7575 m2
29 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76,92 m2
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 429,7175 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 506,6375 m2
32 Lắp đặt vách ngăn Pretty dày 12mm phủ Melamin Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,34 m2
33 Bàn đá chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,86 m2
34 Cửa đi pano kính khung nhôm kính an toàn dày 8.38mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,1 m2
35 Vách kính khung nhôm cố định Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 128,71 m2
36 Cửa đi pano kính khung nhôm kính an toàn dày 8.38mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,06 m2
D Điện
1 Lắp đặt ổ cắm ba chấu 2 lỗ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62 cái
2 Ống luồn dây D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
3 Dây CU/PVC 2x2.5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
4 Dây CU/PVC 1x2.5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
5 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc ba Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
8 Đèn LED ốp trần trong 7W/220V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
9 Đèn máng 600x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 bộ
10 Ống luồn dây D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
11 Dây CU/PVC 2x2.5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
12 Dây CU/PVC 1x2.5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
E Điện nhẹ - Hệ thống âm thanh
1 Lắp đặt Âm ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
2 Ống luồn dây D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
3 Dây tín hiệu âm thanh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
F Điện nhẹ - Hệ thống mạng
1 Lắp đặt Wireless Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 thiết bị
2 Cấp CAT6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 10 m
3 Ống luồn dây D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
4 Lắp đặt Switch 48 Post Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 thiết bị
5 Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
G Điện nhẹ - Camera
1 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
2 Cáp CAT6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 10 m
3 Ống luồn dây D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
4 Lắp đặt Switch 12 Post Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
5 Lắp đặt màn hình 43 inch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
6 Đầu ghi hình 12 kênh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
7 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 thiết bị
H Nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
4 Lắp đặt vòi 1 đầu cấp nước lạnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
5 Lắp đặt sen tắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
7 Ga thu sàn inox D76 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
8 Bình nước nóng 50L Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
9 Van PPR D25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
10 Ống UPVC D110 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
11 Ống UPVC D90 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
12 Ống UPVC D76 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
13 Ống UPVC D60 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
14 Ống UPVC D42 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
15 Ống PPR D32 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
16 Ống PPR D25 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3 100m
17 Ống PPR D20 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
18 Ống PPR D20 PN16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
19 Y UPVC D110x100 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
20 Y UPVC D110x90 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
21 Y UPVC D110x76 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
22 Y UPVC D110x60 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
23 Y UPVC D90 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
24 Y UPVC D90x76 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
25 Y UPVC D90x42 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
26 Tê UPVC D110 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
27 Tê UPVC D110x76 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
28 Tê UPVC D90x76 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
29 Tê UPVC D76x76 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
30 Cút UPVC D76 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
31 Chếch UPVC D110 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
32 Chếch UPVC D90 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
33 Chếch UPVC D76 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 cái
34 Chếch UPVC D60 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
35 Chếch UPVC D42 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
36 Tê PPR D32 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
37 Tê PPR D32 x25 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
38 Tê PPR D25 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
39 Tê PPR D25x20 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
40 Tê PPR D25x20 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
41 Cút PPR D32 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
42 Cút PPR D25 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cái
43 Cút PPR D20 PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
44 Cút PPR D20 ren trong PN10 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
45 Thông tắc PVC D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
46 Thông tắc PVC D110 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
47 Nút bịt UPVC D110 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
48 Nút bịt UPVC D76 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
49 Nút bịt UPVC D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
50 Nút bịt thép D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
51 Côn PPR D32x25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Côn PPR D25x20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
53 Măng sông PPR D40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
54 Măng sông PPR D32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
55 Măng sông PPR D25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
I Pccc
1 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Tủ chữa cháy vách tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Bình chữa cháy tự động Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bình
4 Đầu báo khói Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 10 đầu
5 Dây tín hiệu 2x1.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
6 Ống luồn dây D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
J Phòng mổ
1 Panel vách kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ SGP, kèm phụ kiện hoàn chỉnh
- Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn ISO 9002
- Tấm SGP gồm 2 lớp, dày 13mm :
* Lớp ngoài làm bằng thép được sơn chống bám khuẩn dùng trong y tế, chống trầy xước, màu sắc theo yêu cầu đặt hàng.
* Bên trong là lõi Calcium-Gyspsum, được cấu tạo từ thạch cao đúc thành khối dạng tổ ong, cán thành tấm và đặt bên trong tấm thép không rỉ, có tác dụng tạo độ cứng cho tấm vách và cách âm, cách nhiệt, chống cháy
- Liên kết giữa các tấm Panel theo kiểu chồng mí
- Khung thép để cố định tấm Panel được làm từ thép hộp nhúng kẽm nóng
- Sản xuất theo bản vẽ Shopdrawing đã được phê duyệt và đánh số thứ tự khi nhập về công trình.
Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,5 m2
2 TPanel trần kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ SGP, kèm phụ kiện hoàn chỉnh - Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn ISO 9002 - Tấm SGP gồm 2 lớp , dày 13mm : * Lớp ngoài làm bằng thép được sơn chống bám khuẩn dùng trong y tế, chống trầy xước, màu sắc theo yêu cầu đặt hàng. * Bên trong là lõi Calcium-Gyspsum, được cấu tạo từ thạch cao đúc thành khối dạng tổ ong, cán thành tấm và đặt bên trong tấm thép không rỉ, có tác dụng tạo độ cứng cho tấm vách và cách âm, cách nhiệt, chống cháy - Liên kết giữa các tấm Panel theo kiểu chồng mí - Khung thép để cố định tấm Panel được làm từ thép hộp nhúng kẽm nóng - Sản xuất theo bản vẽ Shopdrawing đã được phê duyệt và đánh số thứ tự khi nhập về công trình. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44 m2
3 Sàn Vinyl tĩnh điện Quy cách: 2m x 20m x 2.0mm - Độ tĩnh điện: 104Ω - 106Ω "Khả năng kháng khuẩn: - Tiêu chuẩn ISO 846 - part C (Ngăn khả năng phát triển, phân chia của vi khuẩn)" "Đáp ứng cho phòng sạch: - Đạt cấp Class A theo tiêu chuẩn ASMT F51" "Khả năng phản ứng với lửa: - Class Bfl s1 theo Tiêu chuẩn EN ISO 13501-1 (Tiêu chuẩn Châu Âu về Phân loại cháy cho các sản phẩm và vật liệu dùng trong xây dựng)" "Khả năng kháng hóa chất: - Tiêu chuẩn ISO 26987 (EN 423) (Tiêu chuẩn Châu Âu về khả năng kháng hóa chất và loang màu của tấm phủ sàn)" "Khả năng chống trơn trượt: - R9 theo Tiêu chuẩn DIN 51130 (Tiêu chuẩn Châu Âu về khả năng chống trơn trượt của tấm phủ sàn) - ≥ 0.3 theo Tiêu chuẩn EN 13893 (Tiêu chuẩn Châu Âu về khả năng chống trượt)" Dễ dàng vệ sinh, lau chùi *Vữa tự cân bằng sàn Lớp lót Lớp vữa Độ dày: 2-3mm Bao gồm phụ kiện thi công hoàn thiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46 m2
K Hệ thống điều hoà không khí
L Hệ thống điều hoà không khí và thông gió - Hệ thống hút vệ sinh và gió thải
1 Ống thẳng: 300x200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,4 m
2 Ống thẳng: D100. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,6 m
3 Vuông tròn đầu quạt: 300x200/D250/L200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
4 Bạt mềm đầu quạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
5 Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT cổ: 300x200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Vencap Inox kèm lưới chắn côn trùng D100. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
7 Chân rẽ vuông tròn 150x150/D100/L100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
8 Cút90° 300x200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Cút90° D100. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Ống mềm D100 không bảo ôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39 100m
11 Giá đỡ treo cho ống gió trên trần thép V3 sơn chống rỉ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
12 Giá treo quạt hút âm trần (120m3/h) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 Bộ
13 Giá treo quạt hút trên đường ống 800m3/h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
14 Ống ghen cứng D16. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 198 m
15 Ống ghen ruột gà D16. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
16 Măng xông ống ghen cứng D16. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 Cái
17 Dây cấp nguồn cho các quạt 2x1.5mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
18 Công tắc bật tắt quạt bao gồm: Mặt, hạt, đế âm. (Lắp cạnh, kiểu loại, lấy nguồn từ công tắc bật đèn của phòng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 bộ
19 Lắp đặt quạt hút WC & Gió thải (Kiểu gắn ống gió độ ồn thấp điện áp 1pha 220V) Lưu lượng: 800m3/h. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
20 Lắp đặt quạt hút âm trần nối ống gió mềm D100, LL: 120m2/h. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 cái
M Hệ thống điều hoà không khí và thông gió - Hệ thống Hệ thống ống gió phòng sạch:
1 Ống thẳng 750x400. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,6 m
2 Ống thẳng 700x400. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 m
3 Ống thẳng 600x400. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4 m
4 Ống thẳng 550x200. (4 trụ hồi P. Mổ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 m
5 Ống thẳng 400x400. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,4 m
6 Ống thẳng 400x300. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,4 m
7 Côn đầu ra AHU 1900x1900/750x400/L500. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Cút 90 đầu hồi AHU: 1250x350/R175. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Cút 90: 750x400/R375. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Cút 90: 750x400/R200. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Cút 90: 400x400/R200. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Cút 90: 400x300/R200. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Côn thu đều: 1250x350/750x400/L500. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Côn thu lệch: 750x400/700x400/L200. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 Côn thu lệch: 700x400/600x400/L200. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Côn thu lệch: 600x400/400x400/L200. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Côn thu vuông tròn: 550x200/D350/L200. (Chụp 4 trụ hồi P. Mổ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 Côn thu vuông tròn: 400x300/D350/L150. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Chạc 3: 700x400/400x400/400x400 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Chân rẽ 600x300/400x300/L200. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Chân rẽ vuông tròn 500x400/D350/L150. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
22 Chân rẽ vuông tròn 450x400/D300/L150. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
23 Z KT: 750x400/E1105/L2400 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Van gió gạt tay (VCD) KT: 700x400. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
25 Van gió gạt tay (VCD) KT: D350. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
26 Van gió gạt tay (VCD) KT: D300. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
27 Hộp góp gió cho cửa hồi hai khung KT: 1150x550. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Cửa gió hồi nhôm định hình nan trứng hai khung kèm lưới lọc bụi KT mặt: 1200x600. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Cửa gió hồi nhôm định hình nan trứng hai khung kèm lưới lọc bụi KT mặt: 600x600. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
30 Cửa gió hồi nhôm định hình nan trứng hai khung kèm lưới lọc bụi và van OBD KT mặt: 300x600. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
31 Ống mềm D350 có bảo ôn. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
32 Ống mềm D300 có bảo ôn. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
33 Lắp đặt động cơ van gió: điều tiết vô cấp 24VAC, 4.5Nm(MEP-4802) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
34 Giá đỡ lớp bảo vệ ống gió ngoài trời thép V3 sơn chống rỉ gia công tại chỗ. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 170 m
35 Giá đỡ treo ống gió thép V4 sơn chống rỉ. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 Bộ
36 Giá đỡ ngồi cho ống gió nằm trên sàn, tường & AHU thép V5 sơn chống rỉ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 Bộ
37 Giá treo hộp Hepa + hộp góp gió hồi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 Bộ
38 Giá đỡ AHU (Thép U100 gia công tại công trường, sơn chống rỉ). Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
39 Giá đỡ dàn nóng thổi đứng VRF (Thép U100 gia công tại công trường, sơn chống rỉ). Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
40 Bảo ôn tấm dày 20mm, 1 mặt bạc, có lớp keo dính. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 230 m2
41 Lớp bảo vệ ống gió ngoài trời bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75 m2
42 Ống đồng D6.35/0.71 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4896 100m
43 Ống đồng D9.52/0.81 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9252 100m
44 Ống đồng D12.7/0.81 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8916 100m
45 Ống đồng D15.88/0.81 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8772 100m
46 Ống đồng D19.05/0.81 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0888 100m
47 Ống đồng D22.22/1.0 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,024 100m
48 Ống đồng D25.4/1.0 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1296 100m
49 Ống đồng D28.58/1.0 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6288 100m
50 Ống đồng D31.8/1.0 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,21 100m
51 Chếch đồng 45°: D19. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
52 Chếch đồng 45°: D28. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
53 Chếch đồng 45°: D31. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
54 Cút đồng 90: D19. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
55 Cút đồng 90: D22. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
56 Cút đồng 90: D25. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
57 Cút đồng 90: D28. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
58 Cút đồng 90: D31. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
59 Bảo ôn ông đồng dày19mm D6. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4896 100m
60 Bảo ôn ông đồng dày19mm D10. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9252 100m
61 Bảo ôn ông đồng dày19mm D13. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8916 100m
62 Bảo ôn ông đồng dày19mm D16. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8772 100m
63 Bảo ôn ông đồng dày19mm D19. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0888 100m
64 Bảo ôn ông đồng dày19mm D22. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,024 100m
65 Bảo ôn ông đồng dày19mm D25. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1296 100m
66 Bảo ôn ông đồng dày19mm D28. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6288 100m
67 Bảo ôn ông đồng dày19mm D32. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,21 100m
68 Bộ chia gas DOS-2A. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
69 Bộ chia gas DIS-540. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
70 Bộ chia gas DIS-371. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
71 Bộ chia gas DIS-180. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
72 Bộ chia gas DIS-22. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Bộ
73 Gas R410A (Nạp bổ sung đường ống) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 Kg
74 Giá treo ông gas Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 142 Bộ
75 Máng ống gas và cáp điện gia công bằng thép V4, đậy bằng tôn mạ kẽm dày 0.58mm: KT400x200. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2 m
76 Máng ống gas và cáp điện gia công bằng thép V4, đậy bằng tôn mạ kẽm dày 0.58mm: KT200x200. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,2 m
77 Argon đuổi muội hàn. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Bình
78 Nitơ nén thử kín thử bền hệ ông gas. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 Bình
79 Ống nước ngưng (Ống nhựa uPVC) D27. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
80 Ống nước ngưng (Ống nhựa uPVC) D34. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,63 100m
81 Bảo ôn ống nước dày10mm D28 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
82 Bảo ôn ống nước dày10mm D35 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,63 100m
83 Cút PVC 90° D27. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95 cái
84 Cút PVC 90° D34. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
85 Tê 27. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
86 Tê 34. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
87 Côn thu D27/D34 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
88 Đầu bịt (Thử kín) D34. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
89 Dàn nóng VRF Công suất: 17HP Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,37 1 tấn
90 Dàn nóng VRF Công suất: 30HP Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,63 1 tấn
91 Dàn lạnh cassette 4 hướng kèm mặt nạ 14,0 kW, 9,0 kW, 4,5kW, 2,8kW. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 Máy
92 Dàn lạnh cassette 1 hướng kèm mặt nạ 2,8kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Máy
93 Điều khiển nối dây, gắn tường. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 Cái
94 Dàn nóng AHU VRF Công suất: 20HP Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,37 1 tấn
95 Bộ xử lý không khí AHU-PT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 1 tấn
96 Hộp + tấm lọc HEPA H13 Kích thước: 1272 x 662 x 260/D300. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 Máy
97 Dây điện nguồn dàn lạnh 2x2.5mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
98 Dây điện điều khiển AB 2x1.5mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
99 Dây điện điều khiển gắn tường 2x0.75mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 110 m
100 Dây cấp nguồn cho van + cảm biến 2x1.5mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
101 Dây tín hiệu cảm biến 2 lõi có vỏ bọc chống nhiễu 18AWG. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 610 m
102 Cáp nguồn dàn nóng XLPE: 3x16mm2+1x10mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m
103 Cáp nguồn AHU XLPE: 3x25mm2+1x16mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5 m
104 Dây tiếp địa dàn lạnh 1x2.5mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
105 Dây tiếp địa dàn nóng & AHU 1x10mm2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,5 m
N Hệ thống điều hoà không khí và thông gió - Tủ điện động lực
1 Vỏ tủ ngoài trời đặt sàn KT: 1000 x 600 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Aptomat MCCB - 3P - 300A 36KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Aptomat MCCB - 3P - 60A 15KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Aptomat MCCB - 3P - 50A 15KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
5 Aptomat MCB - 3P - 32A 6KA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Đồng hồ Vôn kế 0-500V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 300/5A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 Cầu chì hạ thế 6A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
9 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
10 Chuyển mạch Vôn kế Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Thermostart 1NO Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Ống ghen cứng D16 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
15 Ống ghen ruột gà D25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
16 Măng xông ống ghen cứng D16. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cái
17 Xây móng đỡ AHU, dàn nóng, tủ điện bằng gạch. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m3
O Hệ thống y tế
1 Lắp đặt ống đồng y tế bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 100m
2 Lắp đặt ống đồng y tế bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5 100m
3 Lắp đặt ống đồng y tế bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 100m
4 Lắp đặt ống đồng y tế bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 100m
5 Lắp đặt cút đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 cái
6 Lắp đặt cút đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 cái
7 Lắp đặt cút đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
8 Lắp đặt cút đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
9 Lắp đặt măng xông đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 cái
10 Lắp đặt măng xông đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 cái
11 Lắp đặt măng xông đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
12 Lắp đặt măng xông đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cái
13 Lắp đặt côn thu đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15/12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
14 Lắp đặt côn thu đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22/15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
15 Lắp đặt côn thu đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28/22mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
16 Lắp đặt tê đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 cái
17 Lắp đặt tê đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
18 Lắp đặt tê đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
19 Lắp đặt tê đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
20 Khí gas hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 chai
21 Khí nito làm sạch đường ống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 chai
22 Khí ô xy hàn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 chai
23 Gia công lắp đặt giá đỡ đường ống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 bộ
24 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
25 Chi phí đục phá đi âm và hoàn trả phần đường ống âm tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40
P Trang thiết bị công trình
Q Thiết bị điều hoà không khí VRF
1 Dàn nóng VRF công suất: 17HP Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Dàn
2 Dàn nóng VRF công suất: 30HP Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Dàn
3 Dàn lạnh cassette 4 hướng kèm mặt nạ - Công suất lạnh 14,0 kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 Dàn
4 Dàn lạnh cassette 4 hướng kèm mặt nạ - Công suất lạnh 9,0 kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Dàn
5 Dàn lạnh cassette 4 hướng nhỏ gọn kèm mặt nạ - Công suất lạnh 4,5 kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Dàn
6 Dàn lạnh cassette 4 hướng nhỏ gọn kèm mặt nạ - Công suất lạnh 2,8 kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Dàn
7 Dàn lạnh cassette 1 hướng kèm mặt nạ - Công suất lạnh 2,8 kW Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Dàn
8 Dàn lạnh cassette 1 hướng kèm mặt nạ - Điều khiển nối dây, gắn tường. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 Dàn
R Thiết bị cung cấp gió sạch
1 Dàn nóng OU-AHU-PT
Công suất: 20HP
Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Dàn
2 Bộ xử lý không khí AHU-PT + Cấp lọc trong AHU: G3, G4, F7 và F9 + Công suất lạnh: 56.0 kW + Công suất thanh sưởi: 12.0kW + Lưu lượng gió cấp: 14850 m³/h + Cột áp đầu ra AHU: 450 Pa + AHU ngoài trời Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Hộp + tấm lọc HEPA H14.Kích thước: 1272 x 662 x 260/D300. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 Bộ
4 Hệ thống DDC điều khiển cho phòng mổ. Gồm: - FCU LCD Themostat controller, 3 speed On/Off Valve, 220VAC, Network Modbus RTU (Màn hình điều khiển FCU, 3 tốc độ, van on/off nguồn 220VAC, Network Modbus RTU): 01 cái - Room Humidity/Temperature Sens (Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm phòng): 2 cái - Air Diff Press Sensor (Cảm biến áp suất phòng): 2 cái - SuperBrain TCP (SB-2) DDC controller with LCD color 3D 28I/O, 24VAC, Built in Web Browser, Bacnet (Bộ điều khiển DDC 28 ngõ vào/ra, 24VAC,có màn hình màu 3D, xây dựng trong trình duyệt web, chuẩn BACnet): 01 cái - Motorized Damper Modulating 24V, 4.5Nm (Động cơ điều tiết vô cấp 24V, 4.5Nm): 05 cái - Air Diff Press Sensor (Cảm biến áp suất gió trong đường ống cấp): 01 cái - Air Flow Switch (Công tắc bảo vệ mất gió): 01 cái - (FS-200) Overheat protector (Bộ bảo vệ quá nhiệt cho điện trở): 01 cái - Transformer, Relay, Terminal, Accessories…(Biến áp, relay, phụ kiện…): 01 lô. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
S Quạt thông gió
1 Quạt hút WC & Gió thải (Kiểu gắn ống gió độ ồn thấp điện áp 1pha 220V) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Cái
2 Lưu lượng: 800m3/h. Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 Cái
T Thiết bị phòng mổ
U Hệ thống tủ biến áp cách ly
1 Tủ biến áp cách ly chuyên dụng y tế 10kVA 220/220V: IPS/ATICS/EDS-10kVA. Tính năng chính của tủ:
- Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Vỏ tôn 2mm
KT: 2000Hx500Wx350D mm, thiết kế lắp ráp tại Việt Nam bởi MES-Engineering VN hoặc tương đương.
Thiết bị chính: ES710 Máy biến áp cách ly y tế; EDS151 biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất liền khối 06 kênh, có đèn LED báo chạm đất cho từng kênh: nhập khẩu hãng BENDER-CHLB Đức hoặc tương đương.
ATICS bộ chuyển nguồn chuyên dụng nguyên khối tích hợp, class 0.5, chứng chỉ SIL2 của TUV theo IEC60518 -1, 2, 3 nhập khẩu hãng BENDER-Pháp hoặc tương đương.
- Tủ trong nhà, kiểu âm tường.
- Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15
- Nhà sản xuất, lắp ráp: MES-Engineering VN hoặc tương đương
Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
2 Tủ biến áp cách ly chuyên dụng y tế 10kVA 220/220V: IPS/ATICS/EDS-10kVA. Tính năng chính của tủ: - Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Vỏ tôn 2mmKT: 2000Hx500Wx350D mm, thiết kế lắp ráp tại Việt Nam bởi MES-Engineering VN hoặc tương đương. Thiết bị chính: ES710 Máy biến áp cách ly y tế; EDS151 biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất liền khối 06 kênh, có đèn LED báo chạm đất cho từng kênh: nhập khẩu hãng BENDER-CHLB Đức hoặc tương đương. ATICS bộ chuyển nguồn chuyên dụng nguyên khối tích hợp, class 0.5, chứng chỉ SIL2 của TUV theo IEC60518 -1, 2, 3 nhập khẩu hãng BENDER-Pháp hoặc tương đương. - Tủ trong nhà, kiểu âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 - Nhà sản xuất, lắp ráp: MES-Engineering VN hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
3 Bộ cảnh báo tập trung tủ IPS khu phòng mổ: Giám sát các tủ IPS phòng mổ, bộ cảnh báo từ xa MK2430, đóng vai trò làm trạm chủ giám sát toàn bộ thông số của hệ thống tủ IPS, sẽ cảnh báo kêu và đèn nháy khi có tình trạng nguy hiểm. Có đèn LED xanh chỉ trị trạng thái an toàn và LED đỏ chỉ thị trạng thái cấm. Màn hình LCD thể hiện các thông báo dạng chữ. Có nút TEST để nhân viên bệnh viện thử nghiệm các hoạt động. Một thiết bị MK2430 cho phép giám sát 8 tủ IPS. Xuất xứ : BENDER-CHLB Đức hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
4 Cáp truyền thông chống nhiễu RS485 JJlap cable hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
5 UPS 1P online 10kVA backup 10 phút Riello - Itlay hoặc tương đương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Cái
V Thiết bị theo xây lắp
1 Bộ cửa trượt tự động Hermetic chuyên dụng cho phòng mổ - cửa chính phòng mổ
Cánh cửa
Chất liệu: Inox hoặc Formica. Kích thước thông thủy: 1600x2200mm; bên trong là foam PU; ô kính kích thước: 600x600mm. Toàn bộ hệ khung PSH nhập khẩu chính hãng, lắp cánh tại Việt Nam.
- Hệ khung nhôm Anốt ốp tường E6/EV1 tạo hệ kín khít giữa cánh cửa và tường.
Bộ điều khiển tiêu chuẩn cho cửa tự động
Bộ D-bedix: cài đặt các thông số của cửa
-Đóng cửa/ khóa cửa / Mở giữ cửa/chế độ đóng mở cánh cửa bằng tay/ và chế độ đi một chiều.
Cài đặt các thông số về tốc độ đóng mở cửa, thời gian giữ cửa, khoảng thông thủy mở cửa (mở cửa một phần)…
- Cấp độ bảo vệ: IP 40
Bộ cảm biến mở cửa
Bộ cảm biến không tiếp xúc (Non touch sensor): khoảng cách không chạm điều chỉnh được từ 5-40cm ± 3-5cm.
Bộ cảm biến đá chân không tiếp xúc, chất liệu: thép không gỉ; lắp âm tường.
Bộ cảm biến an toàn
"- 01 Bộ cảm biến nhận diện Combi - Scan được lắp mặt dưới nắp ray đảm bảo tuyệt đối về chức năng an toàn tránh kẹp người và vật dụng trong phạm vi di chuyển của cánh cửa, đồng thời đảm bảo vẻ mỹ quan của thiết bị.
- Cấp độ bảo vệ IP 54"
"- 01 Bộ cảm biến an toàn Side-scan được lắp dưới nắp ray bên hông phía cánh cửa ở vị trí cửa đóng giúp mở rộng vùng chức năng an toàn của cửa theo phương ngang. Trong trường hợp cửa mở nhưng có chướng ngại vật ở bên hông cánh cửa thì cửa sẽ dừng hành trình và trở về vị trí cửa đóng cho đến khi vật cản được xê dịch.
- Cấp độ bảo vệ: IP 65"
01 Bộ cảm biến an toàn Beam sensor được gắn trên khung cánh cửa, kết hợp với cảm biến Combi - Scan bảo vệ an toàn cho cả phía trong và phía ngoài của cánh cửa.
Hệ ray trượt tự động
Nhiệt độ môi trường làm việc: -15…+50 °C
Thời gian giữ mở cửa: 0~60s (điều chỉnh được)
Cấp độ bảo vệ IP 23
Tiêu chuẩn TUV
Tiêu chuẩn: EN 16005, DIN 18650
Chống lọt khí - Class 2 - EN 12207
Cách âm: ≤ 32dB
Chu trình thử nghiệm đạt 1.000.000 vòng test
Công suất tiêu thụ max: 100W
Điện áp hoạt động: 230VAC ( 50~60 Hz)
Hệ thống ray trượt tự động bao gồm các thiết bị chính:
Bộ điều khiển - cổng kết nối mạng CAN - BUS
Motor
Cuộn dây curoa
Bánh xe
Puly
Ray và nắp đậy
Dẫn hướng
Hệ phụ kiện lắp đặt
Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
2 Bộ cửa trượt tự động 1 cánh - cửa phòng hồi sức đặc biệt Cánh cửa inox SUS 304 hoặc Formica, lõi PU. Kích thước thông thủy 1600 x 2200 mm. Có roan kín khí xung quanh hạn chế thoát khí 85 - 90%, cách âm, cách nhiệt. Ô kính quan sát: 600x600mm, loại phẳng mặt. Cửa hoạt động dựa trên nguyên tắc cảm biến tay không tiếp xúc và đá chân Có chức năng nhận tín hiệu và ngưng hành trình đóng cửa khi phát hiện chướng ngại vật Có thể khóa cửa 1 chiều từ bên trong để không ảnh hưởng đến ca mổ Tính năng kỹ thuật của hệ ray trượt và điều khiển: - Công suất tiêu thụ max: 100W - Tốc độ đóng - mở: 0.03 - 0.8 m/s - Thời gian giữ cửa mở: 0-45s - Nhiệt độ xung quanh: -15…+50 °C - Cấp độ bảo vệ: IP23 - Tiêu chuẩn: EN 16005, DIN 18650 " - Điện áp hoạt động: 230 VAC (50~60Hz). - Điện áp điều khiển: 24 VDC." Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
3 Cửa van điều áp -Gồm trục lăn bằng Inox 304, cho phép Van cân bằng áp trượt trên trục lăn. - Nắp Van bằng nhôm sơn tĩnh điện. khi áp lực trong phòng mở tăng lên quá mức cho phép, hệ thống điều áp sẽ tự động trượt mở Nắp Van, cho phép khí thoát ra bên ngoài. - Khi áp lực khí giảm xuống, Nắp van tự động đóng lại. - Kích thước : 250H x 250W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Hệ
W Thiết bị điện nhẹ (âm thanh thông báo, mạng CNTT, camera)
1 Âm ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Loa âm trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 Bộ
3 Wireless Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 Bộ
4 Switch 48 port Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 Bộ
5 Modem Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
6 Máy tính chủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
7 Switch12 port POE Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
8 Màn hình 43 inch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
9 Đầu ghi hình 12 kênh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
10 Camera bán cầu cố định Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->