Gói thầu: Gói thầu XL-TB01 2021: Thi công xây dựng, cải tạo và lắp đặt trang thiết bị công trình (Hệ thống điều hòa AHU, điện cách ly, điện nhẹ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-TB01 2021: Thi công xây dựng, cải tạo và lắp đặt trang thiết bị công trình (Hệ thống điều hòa AHU, điện cách ly, điện nhẹ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư Phát triển Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 11:18:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,394,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng cải tạo | |||
| B | Cải tạo sửa chữa mở rộng Khoa Ngoại lồng ngực từ hai phòng Khám mắt và Tai Mũi Họng và Phòng khám da liễu | |||
| C | Cải tạo phòng khám mắt và tai mũi họng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,5248 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,175 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,035 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,1055 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,1055 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,1055 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 80X120X180, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8128 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 80X120X180, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1884 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5152 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9871 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,161 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0058 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0272 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,865 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122,91 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,83 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,96 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,965 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,52 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm sợi khoáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 408,7575 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 408,7575 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,92 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 429,7175 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 506,6375 | m2 |
| 32 | Lắp đặt vách ngăn Pretty dày 12mm phủ Melamin | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,34 | m2 |
| 33 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,86 | m2 |
| 34 | Cửa đi pano kính khung nhôm kính an toàn dày 8.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,1 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm cố định | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,71 | m2 |
| 36 | Cửa đi pano kính khung nhôm kính an toàn dày 8.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,06 | m2 |
| D | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 2 lỗ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 2 | Ống luồn dây D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 3 | Dây CU/PVC 2x2.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 4 | Dây CU/PVC 1x2.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Đèn LED ốp trần trong 7W/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 9 | Đèn máng 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 10 | Ống luồn dây D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 11 | Dây CU/PVC 2x2.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 1x2.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| E | Điện nhẹ - Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt Âm ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Ống luồn dây D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 3 | Dây tín hiệu âm thanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| F | Điện nhẹ - Hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt Wireless | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | thiết bị |
| 2 | Cấp CAT6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 10 m |
| 3 | Ống luồn dây D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt Switch 48 Post | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| G | Điện nhẹ - Camera | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Cáp CAT6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | 10 m |
| 3 | Ống luồn dây D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt Switch 12 Post | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt màn hình 43 inch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Đầu ghi hình 12 kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | thiết bị |
| H | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi 1 đầu cấp nước lạnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Ga thu sàn inox D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 8 | Bình nước nóng 50L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Van PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 10 | Ống UPVC D110 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Ống UPVC D90 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống UPVC D76 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống UPVC D60 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Ống UPVC D42 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 17 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Ống PPR D20 PN16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Y UPVC D110x100 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Y UPVC D110x90 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Y UPVC D110x76 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 22 | Y UPVC D110x60 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 23 | Y UPVC D90 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 24 | Y UPVC D90x76 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 25 | Y UPVC D90x42 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Tê UPVC D110 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê UPVC D110x76 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 28 | Tê UPVC D90x76 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Tê UPVC D76x76 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 30 | Cút UPVC D76 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 31 | Chếch UPVC D110 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 32 | Chếch UPVC D90 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 33 | Chếch UPVC D76 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 34 | Chếch UPVC D60 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Chếch UPVC D42 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê PPR D32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Tê PPR D32 x25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 38 | Tê PPR D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 39 | Tê PPR D25x20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 40 | Tê PPR D25x20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 41 | Cút PPR D32 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Cút PPR D25 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 43 | Cút PPR D20 PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 44 | Cút PPR D20 ren trong PN10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 45 | Thông tắc PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 46 | Thông tắc PVC D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 47 | Nút bịt UPVC D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 48 | Nút bịt UPVC D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 49 | Nút bịt UPVC D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Nút bịt thép D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 51 | Côn PPR D32x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Côn PPR D25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| I | Pccc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ chữa cháy vách tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Bình chữa cháy tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| 4 | Đầu báo khói | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 5 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 6 | Ống luồn dây D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| J | Phòng mổ | |||
| 1 | Panel vách kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ SGP, kèm phụ kiện hoàn chỉnh - Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn ISO 9002 - Tấm SGP gồm 2 lớp, dày 13mm : * Lớp ngoài làm bằng thép được sơn chống bám khuẩn dùng trong y tế, chống trầy xước, màu sắc theo yêu cầu đặt hàng. * Bên trong là lõi Calcium-Gyspsum, được cấu tạo từ thạch cao đúc thành khối dạng tổ ong, cán thành tấm và đặt bên trong tấm thép không rỉ, có tác dụng tạo độ cứng cho tấm vách và cách âm, cách nhiệt, chống cháy - Liên kết giữa các tấm Panel theo kiểu chồng mí - Khung thép để cố định tấm Panel được làm từ thép hộp nhúng kẽm nóng - Sản xuất theo bản vẽ Shopdrawing đã được phê duyệt và đánh số thứ tự khi nhập về công trình. |
Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,5 | m2 |
| 2 | TPanel trần kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ SGP, kèm phụ kiện hoàn chỉnh - Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn ISO 9002 - Tấm SGP gồm 2 lớp , dày 13mm : * Lớp ngoài làm bằng thép được sơn chống bám khuẩn dùng trong y tế, chống trầy xước, màu sắc theo yêu cầu đặt hàng. * Bên trong là lõi Calcium-Gyspsum, được cấu tạo từ thạch cao đúc thành khối dạng tổ ong, cán thành tấm và đặt bên trong tấm thép không rỉ, có tác dụng tạo độ cứng cho tấm vách và cách âm, cách nhiệt, chống cháy - Liên kết giữa các tấm Panel theo kiểu chồng mí - Khung thép để cố định tấm Panel được làm từ thép hộp nhúng kẽm nóng - Sản xuất theo bản vẽ Shopdrawing đã được phê duyệt và đánh số thứ tự khi nhập về công trình. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | m2 |
| 3 | Sàn Vinyl tĩnh điện Quy cách: 2m x 20m x 2.0mm - Độ tĩnh điện: 104Ω - 106Ω "Khả năng kháng khuẩn: - Tiêu chuẩn ISO 846 - part C (Ngăn khả năng phát triển, phân chia của vi khuẩn)" "Đáp ứng cho phòng sạch: - Đạt cấp Class A theo tiêu chuẩn ASMT F51" "Khả năng phản ứng với lửa: - Class Bfl s1 theo Tiêu chuẩn EN ISO 13501-1 (Tiêu chuẩn Châu Âu về Phân loại cháy cho các sản phẩm và vật liệu dùng trong xây dựng)" "Khả năng kháng hóa chất: - Tiêu chuẩn ISO 26987 (EN 423) (Tiêu chuẩn Châu Âu về khả năng kháng hóa chất và loang màu của tấm phủ sàn)" "Khả năng chống trơn trượt: - R9 theo Tiêu chuẩn DIN 51130 (Tiêu chuẩn Châu Âu về khả năng chống trơn trượt của tấm phủ sàn) - ≥ 0.3 theo Tiêu chuẩn EN 13893 (Tiêu chuẩn Châu Âu về khả năng chống trượt)" Dễ dàng vệ sinh, lau chùi *Vữa tự cân bằng sàn Lớp lót Lớp vữa Độ dày: 2-3mm Bao gồm phụ kiện thi công hoàn thiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | m2 |
| K | Hệ thống điều hoà không khí | |||
| L | Hệ thống điều hoà không khí và thông gió - Hệ thống hút vệ sinh và gió thải | |||
| 1 | Ống thẳng: 300x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m |
| 2 | Ống thẳng: D100. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m |
| 3 | Vuông tròn đầu quạt: 300x200/D250/L200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Bạt mềm đầu quạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT cổ: 300x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Vencap Inox kèm lưới chắn côn trùng D100. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 7 | Chân rẽ vuông tròn 150x150/D100/L100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 8 | Cút90° 300x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút90° D100. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống mềm D100 không bảo ôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | 100m |
| 11 | Giá đỡ treo cho ống gió trên trần thép V3 sơn chống rỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 12 | Giá treo quạt hút âm trần (120m3/h) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | Bộ |
| 13 | Giá treo quạt hút trên đường ống 800m3/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Ống ghen cứng D16. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 198 | m |
| 15 | Ống ghen ruột gà D16. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 16 | Măng xông ống ghen cứng D16. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | Cái |
| 17 | Dây cấp nguồn cho các quạt 2x1.5mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 18 | Công tắc bật tắt quạt bao gồm: Mặt, hạt, đế âm. (Lắp cạnh, kiểu loại, lấy nguồn từ công tắc bật đèn của phòng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt hút WC & Gió thải (Kiểu gắn ống gió độ ồn thấp điện áp 1pha 220V) Lưu lượng: 800m3/h. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt hút âm trần nối ống gió mềm D100, LL: 120m2/h. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| M | Hệ thống điều hoà không khí và thông gió - Hệ thống Hệ thống ống gió phòng sạch: | |||
| 1 | Ống thẳng 750x400. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,6 | m |
| 2 | Ống thẳng 700x400. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 3 | Ống thẳng 600x400. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4 | m |
| 4 | Ống thẳng 550x200. (4 trụ hồi P. Mổ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 5 | Ống thẳng 400x400. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m |
| 6 | Ống thẳng 400x300. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4 | m |
| 7 | Côn đầu ra AHU 1900x1900/750x400/L500. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút 90 đầu hồi AHU: 1250x350/R175. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút 90: 750x400/R375. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút 90: 750x400/R200. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút 90: 400x400/R200. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút 90: 400x300/R200. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu đều: 1250x350/750x400/L500. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu lệch: 750x400/700x400/L200. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn thu lệch: 700x400/600x400/L200. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thu lệch: 600x400/400x400/L200. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn thu vuông tròn: 550x200/D350/L200. (Chụp 4 trụ hồi P. Mổ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Côn thu vuông tròn: 400x300/D350/L150. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Chạc 3: 700x400/400x400/400x400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Chân rẽ 600x300/400x300/L200. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Chân rẽ vuông tròn 500x400/D350/L150. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Chân rẽ vuông tròn 450x400/D300/L150. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 23 | Z KT: 750x400/E1105/L2400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Van gió gạt tay (VCD) KT: 700x400. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Van gió gạt tay (VCD) KT: D350. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Van gió gạt tay (VCD) KT: D300. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 27 | Hộp góp gió cho cửa hồi hai khung KT: 1150x550. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Cửa gió hồi nhôm định hình nan trứng hai khung kèm lưới lọc bụi KT mặt: 1200x600. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Cửa gió hồi nhôm định hình nan trứng hai khung kèm lưới lọc bụi KT mặt: 600x600. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Cửa gió hồi nhôm định hình nan trứng hai khung kèm lưới lọc bụi và van OBD KT mặt: 300x600. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Ống mềm D350 có bảo ôn. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Ống mềm D300 có bảo ôn. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt động cơ van gió: điều tiết vô cấp 24VAC, 4.5Nm(MEP-4802) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 34 | Giá đỡ lớp bảo vệ ống gió ngoài trời thép V3 sơn chống rỉ gia công tại chỗ. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 35 | Giá đỡ treo ống gió thép V4 sơn chống rỉ. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ ngồi cho ống gió nằm trên sàn, tường & AHU thép V5 sơn chống rỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | Bộ |
| 37 | Giá treo hộp Hepa + hộp góp gió hồi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ AHU (Thép U100 gia công tại công trường, sơn chống rỉ). | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Giá đỡ dàn nóng thổi đứng VRF (Thép U100 gia công tại công trường, sơn chống rỉ). | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 40 | Bảo ôn tấm dày 20mm, 1 mặt bạc, có lớp keo dính. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230 | m2 |
| 41 | Lớp bảo vệ ống gió ngoài trời bằng tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m2 |
| 42 | Ống đồng D6.35/0.71 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4896 | 100m |
| 43 | Ống đồng D9.52/0.81 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9252 | 100m |
| 44 | Ống đồng D12.7/0.81 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8916 | 100m |
| 45 | Ống đồng D15.88/0.81 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8772 | 100m |
| 46 | Ống đồng D19.05/0.81 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0888 | 100m |
| 47 | Ống đồng D22.22/1.0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m |
| 48 | Ống đồng D25.4/1.0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1296 | 100m |
| 49 | Ống đồng D28.58/1.0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6288 | 100m |
| 50 | Ống đồng D31.8/1.0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 51 | Chếch đồng 45°: D19. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Chếch đồng 45°: D28. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Chếch đồng 45°: D31. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 54 | Cút đồng 90: D19. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 55 | Cút đồng 90: D22. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Cút đồng 90: D25. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 57 | Cút đồng 90: D28. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Cút đồng 90: D31. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 59 | Bảo ôn ông đồng dày19mm D6. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4896 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ông đồng dày19mm D10. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9252 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ông đồng dày19mm D13. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8916 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ông đồng dày19mm D16. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8772 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ông đồng dày19mm D19. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0888 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ông đồng dày19mm D22. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ông đồng dày19mm D25. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1296 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ông đồng dày19mm D28. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6288 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ông đồng dày19mm D32. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 68 | Bộ chia gas DOS-2A. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Bộ chia gas DIS-540. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 70 | Bộ chia gas DIS-371. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 71 | Bộ chia gas DIS-180. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 72 | Bộ chia gas DIS-22. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 73 | Gas R410A (Nạp bổ sung đường ống) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | Kg |
| 74 | Giá treo ông gas | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142 | Bộ |
| 75 | Máng ống gas và cáp điện gia công bằng thép V4, đậy bằng tôn mạ kẽm dày 0.58mm: KT400x200. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m |
| 76 | Máng ống gas và cáp điện gia công bằng thép V4, đậy bằng tôn mạ kẽm dày 0.58mm: KT200x200. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m |
| 77 | Argon đuổi muội hàn. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bình |
| 78 | Nitơ nén thử kín thử bền hệ ông gas. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Bình |
| 79 | Ống nước ngưng (Ống nhựa uPVC) D27. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 80 | Ống nước ngưng (Ống nhựa uPVC) D34. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống nước dày10mm D28 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống nước dày10mm D35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 83 | Cút PVC 90° D27. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95 | cái |
| 84 | Cút PVC 90° D34. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 85 | Tê 27. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 86 | Tê 34. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 87 | Côn thu D27/D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 88 | Đầu bịt (Thử kín) D34. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 89 | Dàn nóng VRF Công suất: 17HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 1 tấn |
| 90 | Dàn nóng VRF Công suất: 30HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 1 tấn |
| 91 | Dàn lạnh cassette 4 hướng kèm mặt nạ 14,0 kW, 9,0 kW, 4,5kW, 2,8kW. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | Máy |
| 92 | Dàn lạnh cassette 1 hướng kèm mặt nạ 2,8kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Máy |
| 93 | Điều khiển nối dây, gắn tường. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | Cái |
| 94 | Dàn nóng AHU VRF Công suất: 20HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 1 tấn |
| 95 | Bộ xử lý không khí AHU-PT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 1 tấn |
| 96 | Hộp + tấm lọc HEPA H13 Kích thước: 1272 x 662 x 260/D300. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Máy |
| 97 | Dây điện nguồn dàn lạnh 2x2.5mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 98 | Dây điện điều khiển AB 2x1.5mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 99 | Dây điện điều khiển gắn tường 2x0.75mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 100 | Dây cấp nguồn cho van + cảm biến 2x1.5mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 101 | Dây tín hiệu cảm biến 2 lõi có vỏ bọc chống nhiễu 18AWG. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 610 | m |
| 102 | Cáp nguồn dàn nóng XLPE: 3x16mm2+1x10mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 103 | Cáp nguồn AHU XLPE: 3x25mm2+1x16mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m |
| 104 | Dây tiếp địa dàn lạnh 1x2.5mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 105 | Dây tiếp địa dàn nóng & AHU 1x10mm2. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,5 | m |
| N | Hệ thống điều hoà không khí và thông gió - Tủ điện động lực | |||
| 1 | Vỏ tủ ngoài trời đặt sàn KT: 1000 x 600 x 400mm cửa 2 lớp, sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB - 3P - 300A 36KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB - 3P - 60A 15KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB - 3P - 50A 15KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCB - 3P - 32A 6KA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Ampe kế kèm biến dòng đo lường 300/5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì hạ thế 6A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 10 | Chuyển mạch Vôn kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Quạt thông gió kèm louver 1P 230VAC (W150xH150xD66) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Louver kèm lưới lọc (W150xH150xD23) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Thermostart 1NO | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Ống ghen cứng D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 15 | Ống ghen ruột gà D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 16 | Măng xông ống ghen cứng D16. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 17 | Xây móng đỡ AHU, dàn nóng, tủ điện bằng gạch. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m3 |
| O | Hệ thống y tế | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng y tế bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng y tế bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng y tế bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng y tế bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15/12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22/15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28/22mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đồng, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Khí gas hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | chai |
| 21 | Khí nito làm sạch đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | chai |
| 22 | Khí ô xy hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | chai |
| 23 | Gia công lắp đặt giá đỡ đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | bộ |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 25 | Chi phí đục phá đi âm và hoàn trả phần đường ống âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m² |
| P | Trang thiết bị công trình | |||
| Q | Thiết bị điều hoà không khí VRF | |||
| 1 | Dàn nóng VRF công suất: 17HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Dàn |
| 2 | Dàn nóng VRF công suất: 30HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Dàn |
| 3 | Dàn lạnh cassette 4 hướng kèm mặt nạ - Công suất lạnh 14,0 kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Dàn |
| 4 | Dàn lạnh cassette 4 hướng kèm mặt nạ - Công suất lạnh 9,0 kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Dàn |
| 5 | Dàn lạnh cassette 4 hướng nhỏ gọn kèm mặt nạ - Công suất lạnh 4,5 kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Dàn |
| 6 | Dàn lạnh cassette 4 hướng nhỏ gọn kèm mặt nạ - Công suất lạnh 2,8 kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Dàn |
| 7 | Dàn lạnh cassette 1 hướng kèm mặt nạ - Công suất lạnh 2,8 kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Dàn |
| 8 | Dàn lạnh cassette 1 hướng kèm mặt nạ - Điều khiển nối dây, gắn tường. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | Dàn |
| R | Thiết bị cung cấp gió sạch | |||
| 1 | Dàn nóng OU-AHU-PT Công suất: 20HP |
Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Dàn |
| 2 | Bộ xử lý không khí AHU-PT + Cấp lọc trong AHU: G3, G4, F7 và F9 + Công suất lạnh: 56.0 kW + Công suất thanh sưởi: 12.0kW + Lưu lượng gió cấp: 14850 m³/h + Cột áp đầu ra AHU: 450 Pa + AHU ngoài trời | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp + tấm lọc HEPA H14.Kích thước: 1272 x 662 x 260/D300. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Hệ thống DDC điều khiển cho phòng mổ. Gồm: - FCU LCD Themostat controller, 3 speed On/Off Valve, 220VAC, Network Modbus RTU (Màn hình điều khiển FCU, 3 tốc độ, van on/off nguồn 220VAC, Network Modbus RTU): 01 cái - Room Humidity/Temperature Sens (Cảm biến nhiệt độ/độ ẩm phòng): 2 cái - Air Diff Press Sensor (Cảm biến áp suất phòng): 2 cái - SuperBrain TCP (SB-2) DDC controller with LCD color 3D 28I/O, 24VAC, Built in Web Browser, Bacnet (Bộ điều khiển DDC 28 ngõ vào/ra, 24VAC,có màn hình màu 3D, xây dựng trong trình duyệt web, chuẩn BACnet): 01 cái - Motorized Damper Modulating 24V, 4.5Nm (Động cơ điều tiết vô cấp 24V, 4.5Nm): 05 cái - Air Diff Press Sensor (Cảm biến áp suất gió trong đường ống cấp): 01 cái - Air Flow Switch (Công tắc bảo vệ mất gió): 01 cái - (FS-200) Overheat protector (Bộ bảo vệ quá nhiệt cho điện trở): 01 cái - Transformer, Relay, Terminal, Accessories…(Biến áp, relay, phụ kiện…): 01 lô. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| S | Quạt thông gió | |||
| 1 | Quạt hút WC & Gió thải (Kiểu gắn ống gió độ ồn thấp điện áp 1pha 220V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lưu lượng: 800m3/h. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | Cái |
| T | Thiết bị phòng mổ | |||
| U | Hệ thống tủ biến áp cách ly | |||
| 1 | Tủ biến áp cách ly chuyên dụng y tế 10kVA 220/220V: IPS/ATICS/EDS-10kVA. Tính năng chính của tủ: - Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Vỏ tôn 2mm KT: 2000Hx500Wx350D mm, thiết kế lắp ráp tại Việt Nam bởi MES-Engineering VN hoặc tương đương. Thiết bị chính: ES710 Máy biến áp cách ly y tế; EDS151 biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất liền khối 06 kênh, có đèn LED báo chạm đất cho từng kênh: nhập khẩu hãng BENDER-CHLB Đức hoặc tương đương. ATICS bộ chuyển nguồn chuyên dụng nguyên khối tích hợp, class 0.5, chứng chỉ SIL2 của TUV theo IEC60518 -1, 2, 3 nhập khẩu hãng BENDER-Pháp hoặc tương đương. - Tủ trong nhà, kiểu âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 - Nhà sản xuất, lắp ráp: MES-Engineering VN hoặc tương đương |
Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ biến áp cách ly chuyên dụng y tế 10kVA 220/220V: IPS/ATICS/EDS-10kVA. Tính năng chính của tủ: - Vỏ tủ loại trong nhà, đặt sàn, 2 lớp cánh. Vỏ tôn 2mmKT: 2000Hx500Wx350D mm, thiết kế lắp ráp tại Việt Nam bởi MES-Engineering VN hoặc tương đương. Thiết bị chính: ES710 Máy biến áp cách ly y tế; EDS151 biến dòng tìm kiếm sự cố chạm đất liền khối 06 kênh, có đèn LED báo chạm đất cho từng kênh: nhập khẩu hãng BENDER-CHLB Đức hoặc tương đương. ATICS bộ chuyển nguồn chuyên dụng nguyên khối tích hợp, class 0.5, chứng chỉ SIL2 của TUV theo IEC60518 -1, 2, 3 nhập khẩu hãng BENDER-Pháp hoặc tương đương. - Tủ trong nhà, kiểu âm tường. - Tiêu chuẩn: IEC60364-7-710, IEC61558-1, IEC61558-2-15 - Nhà sản xuất, lắp ráp: MES-Engineering VN hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ cảnh báo tập trung tủ IPS khu phòng mổ: Giám sát các tủ IPS phòng mổ, bộ cảnh báo từ xa MK2430, đóng vai trò làm trạm chủ giám sát toàn bộ thông số của hệ thống tủ IPS, sẽ cảnh báo kêu và đèn nháy khi có tình trạng nguy hiểm. Có đèn LED xanh chỉ trị trạng thái an toàn và LED đỏ chỉ thị trạng thái cấm. Màn hình LCD thể hiện các thông báo dạng chữ. Có nút TEST để nhân viên bệnh viện thử nghiệm các hoạt động. Một thiết bị MK2430 cho phép giám sát 8 tủ IPS. Xuất xứ : BENDER-CHLB Đức hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp truyền thông chống nhiễu RS485 JJlap cable hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 5 | UPS 1P online 10kVA backup 10 phút Riello - Itlay hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| V | Thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Bộ cửa trượt tự động Hermetic chuyên dụng cho phòng mổ - cửa chính phòng mổ Cánh cửa Chất liệu: Inox hoặc Formica. Kích thước thông thủy: 1600x2200mm; bên trong là foam PU; ô kính kích thước: 600x600mm. Toàn bộ hệ khung PSH nhập khẩu chính hãng, lắp cánh tại Việt Nam. - Hệ khung nhôm Anốt ốp tường E6/EV1 tạo hệ kín khít giữa cánh cửa và tường. Bộ điều khiển tiêu chuẩn cho cửa tự động Bộ D-bedix: cài đặt các thông số của cửa -Đóng cửa/ khóa cửa / Mở giữ cửa/chế độ đóng mở cánh cửa bằng tay/ và chế độ đi một chiều. Cài đặt các thông số về tốc độ đóng mở cửa, thời gian giữ cửa, khoảng thông thủy mở cửa (mở cửa một phần)… - Cấp độ bảo vệ: IP 40 Bộ cảm biến mở cửa Bộ cảm biến không tiếp xúc (Non touch sensor): khoảng cách không chạm điều chỉnh được từ 5-40cm ± 3-5cm. Bộ cảm biến đá chân không tiếp xúc, chất liệu: thép không gỉ; lắp âm tường. Bộ cảm biến an toàn "- 01 Bộ cảm biến nhận diện Combi - Scan được lắp mặt dưới nắp ray đảm bảo tuyệt đối về chức năng an toàn tránh kẹp người và vật dụng trong phạm vi di chuyển của cánh cửa, đồng thời đảm bảo vẻ mỹ quan của thiết bị. - Cấp độ bảo vệ IP 54" "- 01 Bộ cảm biến an toàn Side-scan được lắp dưới nắp ray bên hông phía cánh cửa ở vị trí cửa đóng giúp mở rộng vùng chức năng an toàn của cửa theo phương ngang. Trong trường hợp cửa mở nhưng có chướng ngại vật ở bên hông cánh cửa thì cửa sẽ dừng hành trình và trở về vị trí cửa đóng cho đến khi vật cản được xê dịch. - Cấp độ bảo vệ: IP 65" 01 Bộ cảm biến an toàn Beam sensor được gắn trên khung cánh cửa, kết hợp với cảm biến Combi - Scan bảo vệ an toàn cho cả phía trong và phía ngoài của cánh cửa. Hệ ray trượt tự động Nhiệt độ môi trường làm việc: -15…+50 °C Thời gian giữ mở cửa: 0~60s (điều chỉnh được) Cấp độ bảo vệ IP 23 Tiêu chuẩn TUV Tiêu chuẩn: EN 16005, DIN 18650 Chống lọt khí - Class 2 - EN 12207 Cách âm: ≤ 32dB Chu trình thử nghiệm đạt 1.000.000 vòng test Công suất tiêu thụ max: 100W Điện áp hoạt động: 230VAC ( 50~60 Hz) Hệ thống ray trượt tự động bao gồm các thiết bị chính: Bộ điều khiển - cổng kết nối mạng CAN - BUS Motor Cuộn dây curoa Bánh xe Puly Ray và nắp đậy Dẫn hướng Hệ phụ kiện lắp đặt |
Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ cửa trượt tự động 1 cánh - cửa phòng hồi sức đặc biệt Cánh cửa inox SUS 304 hoặc Formica, lõi PU. Kích thước thông thủy 1600 x 2200 mm. Có roan kín khí xung quanh hạn chế thoát khí 85 - 90%, cách âm, cách nhiệt. Ô kính quan sát: 600x600mm, loại phẳng mặt. Cửa hoạt động dựa trên nguyên tắc cảm biến tay không tiếp xúc và đá chân Có chức năng nhận tín hiệu và ngưng hành trình đóng cửa khi phát hiện chướng ngại vật Có thể khóa cửa 1 chiều từ bên trong để không ảnh hưởng đến ca mổ Tính năng kỹ thuật của hệ ray trượt và điều khiển: - Công suất tiêu thụ max: 100W - Tốc độ đóng - mở: 0.03 - 0.8 m/s - Thời gian giữ cửa mở: 0-45s - Nhiệt độ xung quanh: -15…+50 °C - Cấp độ bảo vệ: IP23 - Tiêu chuẩn: EN 16005, DIN 18650 " - Điện áp hoạt động: 230 VAC (50~60Hz). - Điện áp điều khiển: 24 VDC." | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cửa van điều áp -Gồm trục lăn bằng Inox 304, cho phép Van cân bằng áp trượt trên trục lăn. - Nắp Van bằng nhôm sơn tĩnh điện. khi áp lực trong phòng mở tăng lên quá mức cho phép, hệ thống điều áp sẽ tự động trượt mở Nắp Van, cho phép khí thoát ra bên ngoài. - Khi áp lực khí giảm xuống, Nắp van tự động đóng lại. - Kích thước : 250H x 250W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ |
| W | Thiết bị điện nhẹ (âm thanh thông báo, mạng CNTT, camera) | |||
| 1 | Âm ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Loa âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Wireless | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Switch 48 port | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Modem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy tính chủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Switch12 port POE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Màn hình 43 inch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu ghi hình 12 kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Camera bán cầu cố định | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi