Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550721-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỔNG XÁ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:33:00 đến ngày 2021-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,9326 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,364 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3684 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu sau phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,3915 | m3 |
| 6 | San phế liệu bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4539 | 100m3 |
| B | RÃNH BTCT | |||
| 1 | Đào móng rãnh gạch, đá xây bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,0459 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế liệu sau phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,2919 | m3 |
| 3 | San phế liệu bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6729 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,0861 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,7891 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3179 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5257 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5727 | m3 |
| 9 | Đệm đá mạt 2 bên tường rãnh (Đoạn xây hoàn trả tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,0474 | m3 |
| 10 | Đệm đá mạt móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | m3 |
| 11 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,549 | tấn |
| 12 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9511 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5425 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,31 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2952 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,85 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1114 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan đậy rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7906 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan đậy rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2875 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,31 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan đậy rãnh, trọng lượng > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | cái |
| 22 | Vữa chèn mối nối dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6 | m |
| C | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,085 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng tường rào, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1629 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,135 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8313 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,62 | m3 |
| 8 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361 | m2 |
| 9 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,042 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,042 | m2 |
| D | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTXM VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đắp cấp phối nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi