Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Thượng Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568189-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Thượng Nông
Số hiệu KHLCNT 20210564188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 11:15:00 đến ngày 2021-06-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,911,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình tương tự (xây dựng dân dụng, cấp III), hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc mình đảm nhận.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(*) Tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện: nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; (ii) Tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự… hoặc tài liệu khác tương đương; (iii) Tài liệu chứng minh quy mô công việc, cấp công trình của hợp đồng tương tự như QĐ duyệt thiết kế hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng >= 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,74881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4223100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4641m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4653m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,497m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2816100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4575tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6642tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5329m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7757100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0247tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7254tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9148100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5381100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5381100m3/1km
17Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0465100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2868m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3229m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3546100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4237tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8466tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0585tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1336m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5093100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0665tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0117tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V101,1714m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,7269100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5918tấn
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3062m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2276100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3083tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3666m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6368100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5586tấn
20Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2634tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2634tấn
22Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V4,9043tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,9043tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V203,19361m2
25Bu lông M12 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1391100m2
27Tôn úp nóc + úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V67,53m
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1763m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V70,8214m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3573m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9247m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,667m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6256m3
34Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m
35Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8m
36Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,111m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V820,5532m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,61m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V670,2346m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V775,768m2
41Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,5276m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.103,4588m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V860,3456m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8072m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8072m2
46Lát nền, sàn bằng gạch Poreelain 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V698,0725m2
47Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V28,3586m2
48Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,1855m2
49Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
50Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
51Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,2m2
52SX vách nhôm nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,457m2
53Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,457m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3695tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V115,2m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,9921m2
58Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V754,2851kg
59Trụ lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6884100m2
61Lưới chắn bụiMô tả kỹ thuật theo chương V963,642m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các automat 2pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.126m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V818m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V127hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.224m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6121m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3063100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,612m3
24Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V242m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
29Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình chữa cháy bằng thép dày 0,8mm sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x550x180mm (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3Bình khí chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
4Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E RÃNH THOÁT NƯỚC (128m)
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28551m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0043100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8614m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3792m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
6Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,92m2
7Láng đáy rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,96m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8162m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,684tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4003100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1321cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,3437m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6637100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6637100m3/1km
F Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0351m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7353m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6715m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9878m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,1082m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1641100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1641100m3/1km
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8854m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4442100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4596tấn
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9587m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4215m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7792m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3436100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3924tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,072m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4539tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7416100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2136m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4647m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675m3
29Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V168,789m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V120,175m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,296m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,41m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,16m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,175m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,866m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m
37Sản xuất, lắp dựng máng tôn tiểu nam inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95md
38Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5348m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9844m2
40Lát gạch đất nung 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9844m2
41Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
42Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ mở hất, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,13321m3
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2153100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2266100m3
46Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2266100m3/1km
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8109m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4809m3
49Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3292m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,334m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,504m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,838m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465100m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đế âm + mặt chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Lắp đặt tê nhựa UPVC D90-76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt Tê nhựa thông tắc D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Nắp thông tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
23Lắp đặt phễu thu D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
27Tê ren trong D50x20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Tê ren trong D25x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Tê ren trong D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
33Lắp đặt Van khoa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I Nhà bảo vệ
1Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28531m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1656m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8791m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8778m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2573m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3978m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1089m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2123m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2565100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1445m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9422m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,26m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,628m2
22Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
23Đắp phào kép, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,928m2
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,1041m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m2
29Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14md
30Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6624m2
31Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
32Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở trượt, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
34Hoa sắt cửa sổ inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,93kg
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,878m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,26m2
37Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
47Lắp đặt hộp nối, tê, cútMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
J SÂN LÁT GẠCH TEZZARO, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V749,88m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V24gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V62,5m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V125m3
8Lát gạch Tezzaro 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1.113m2
K BÓ BỜ, BỒN HOA (10 CHIẾC)
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,47981m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9543m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,493m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,823m2
5Ốp tường gạch thẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V32,656m2
6Đổ đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
L TƯỜNG RÀO LỐI THI CÔNG (15m)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,2313m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2313m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,376m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,376m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình tương tự (xây dựng dân dụng, cấp III), hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc mình đảm nhận.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(*) Tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện: nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; (ii) Tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự… hoặc tài liệu khác tương đương; (iii) Tài liệu chứng minh quy mô công việc, cấp công trình của hợp đồng tương tự như QĐ duyệt thiết kế hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.52
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua máy3
2 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy2
3 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
4 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua máy2
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy2
6 Máy trộn vữa Có hóa đơn mua máy2
7 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy2
8 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy2
9 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
10 Máy thủy bình Có hóa đơn mua máy1
11 Máy vận thăng >= 0,8T Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->