Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Thượng Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Thượng Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 11:15:00 đến ngày 2021-06-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,911,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình tương tự (xây dựng dân dụng, cấp III), hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc mình đảm nhận.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(*) Tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện: nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; (ii) Tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự… hoặc tài liệu khác tương đương; (iii) Tài liệu chứng minh quy mô công việc, cấp công trình của hợp đồng tương tự như QĐ duyệt thiết kế hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng >= 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7488 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4223 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,464 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4653 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,497 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4575 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6642 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5329 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7757 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0247 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7254 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9148 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5381 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5381 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0465 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2868 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3229 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3546 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4237 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8466 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0585 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1336 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5093 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0665 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0117 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1714 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7269 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5918 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3062 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3666 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6368 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5586 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2634 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2634 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9043 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9043 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,1936 | 1m2 |
| 25 | Bu lông M12 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1391 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,53 | m |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1763 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8214 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3573 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9247 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,667 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6256 | m3 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m |
| 36 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,111 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,5532 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,61 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,2346 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,768 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5276 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.103,4588 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,3456 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8072 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8072 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Poreelain 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,0725 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3586 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1855 | m2 |
| 49 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 50 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 52 | SX vách nhôm nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,457 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,457 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3695 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,992 | 1m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,2851 | kg |
| 59 | Trụ lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6884 | 100m2 |
| 61 | Lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,642 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.224 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 29 | Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình chữa cháy bằng thép dày 0,8mm sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x550x180mm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC (128m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2855 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0043 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8614 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3792 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 6 | Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,92 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8162 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4003 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3437 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6637 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6637 | 100m3/1km |
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7353 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6715 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9878 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1082 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8854 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4442 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | tấn |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9587 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4215 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7792 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4539 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7416 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2136 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4647 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,789 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,175 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,296 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,16 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,175 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,866 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng máng tôn tiểu nam inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | md |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5348 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9844 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9844 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ mở hất, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1332 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | 100m3/1km |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8109 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4809 | m3 |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3292 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,334 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,504 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,838 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đế âm + mặt chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa thông tắc D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Nắp thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 27 | Tê ren trong D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Tê ren trong D25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê ren trong D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van khoa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1656 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8778 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2573 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3978 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1089 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1445 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9422 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,26 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,628 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6624 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở trượt, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,93 | kg |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,878 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,26 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, tê, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| J | SÂN LÁT GẠCH TEZZARO, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,88 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 8 | Lát gạch Tezzaro 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113 | m2 |
| K | BÓ BỜ, BỒN HOA (10 CHIẾC) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4798 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9543 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,493 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,823 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,656 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| L | TƯỜNG RÀO LỐI THI CÔNG (15m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2313 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2313 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,376 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,376 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình tương tự (xây dựng dân dụng, cấp III), hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc mình đảm nhận.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(*) Tài liệu chứng minh tính tương tự của hợp đồng nhà thầu đã thực hiện: nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu sau: (i) Hợp đồng thi công xây dựng công trình; (ii) Tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự… hoặc tài liệu khác tương đương; (iii) Tài liệu chứng minh quy mô công việc, cấp công trình của hợp đồng tương tự như QĐ duyệt thiết kế hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn mua máy | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 11 | Máy vận thăng >= 0,8T | Có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi