Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn bổ sung chi khác ngân sách tỉnh năm 2020; nguồn phân cấp hỗ trợ đầu tư công trình cấp bách giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 11:09:00 đến ngày 2021-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,234,443,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ nhà làm việc 05 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,1 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 121,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 88,155 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,397 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 34,526 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 36,923 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 36,923 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 36,923 | m3 |
| B | Tháo dỡ nhà WC số 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,398 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,398 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,398 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,398 | m3 |
| C | Tháo dỡ nhà WC số 7 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,464 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 19,61 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 16,603 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 16,603 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 16,603 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 16,603 | m3 |
| D | Tháo dỡ nhà WC số 8 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,63 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,66 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,522 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,522 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,522 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,522 | m3 |
| E | Phá dỡ góc nhà thư viện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,291 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 17,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14,072 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,749 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,299 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 29,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 29,9 | m3 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 16,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 22,857 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,314 | m3 |
| 4 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,374 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,281 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 28,223 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,019 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 52,277 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,674 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,474 | m3 |
| 28 | Xây trụ gạch bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,108 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15,112 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 17,393 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,209 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,086 | m3 |
| 33 | Thép hộp 50*100*1.8, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 206,8 | m |
| 34 | Thép hộp 30*30*1.2, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 429 | m |
| 35 | Thép hộp 20*20*0.8, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 676,8 | m |
| 36 | Thép hộp 40*80*1.4, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 199,43 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,325 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 39 | Bu lông d14, l=200mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,068 | 100m2 |
| 42 | Ngói úp nóc đồng tâm (3 viên/m) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 54,4 | viên |
| 43 | Ngói ốp cuối nóc đồng tâm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | viên |
| 44 | Ngói rìa đồng tâm (3 viên/m) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 66 | viên |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp, tấm kích thước 600*600mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 130,918 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15,88 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa ....). | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 48 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 27,92 | m2 |
| 50 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 42,52 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 35,766 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 142,693 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40,824 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 449,292 | m2 |
| 57 | Căng Lưới thép Ø 1mm gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 54 | m2 |
| 58 | Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,828 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 22,305 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15,318 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,547 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 35,4 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 34,84 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày tb 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 125,84 | m |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,597 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 118,261 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 376,825 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 231,809 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 231,809 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 376,825 | m2 |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Tủ điện bằng tôn tráng kẽm loại 200 x 300 - Việt Nam | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống ruột gà d16 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Băng keo điện loại tốt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cuộn |
| 88 | Bảng điện nhựa ngầm + mặt nạ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Vòi xả phi 27 đồng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phểu thu inox 200*200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Chóp thông hơi phi 34 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Chóp thông hơi phi 49 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chuyển miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chuyển 114/90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chuyển 114/49mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chuyển 34/21mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,45 | m3 |
| G | GIÁ BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,209 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,372 | m3 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14,048 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 loại nằm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| H | HẦM TỰ HOẠI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,568 | m3 |
| 2 | Gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,785 | m3 |
| 3 | Lớp đá hộc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 4 | Lớp đá 4*6 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,471 | m3 |
| 5 | Lớp cát | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,471 | m3 |
| 6 | Nhân công thi công tầng lọc giếng thấm (Nhân công 3.5/7, nhóm 3) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | công |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,581 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,628 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,659 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,533 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,437 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| I | PHÒNG SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14,889 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,23 | m3 |
| 4 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,916 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,503 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,245 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,563 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30,735 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,48 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,249 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 28 | Xây trụ gạch bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,779 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,317 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,26 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,535 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,086 | m3 |
| 33 | Thép hộp 50*100*1.8, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 127,6 | m |
| 34 | Thép hộp 30*30*1.2, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 264 | m |
| 35 | Thép hộp 20*20*0.8, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 417,6 | m |
| 36 | Thép hộp 40*80*1.4, mạ kẽm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 120,23 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,426 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 39 | Bu lông d14, l=200mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,276 | 100m2 |
| 42 | Ngói úp nóc đồng tâm (3 viên/m) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 32,8 | viên |
| 43 | Ngói ốp cuối nóc đồng tâm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | viên |
| 44 | Ngói rìa đồng tâm (3 viên/m) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 66 | viên |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp, tấm kích thước 600*600mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 78 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,02 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa ....). | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 48 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,053 | m2 |
| 50 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,22 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 22,878 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 128,885 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40,824 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 283,851 | m2 |
| 57 | Căng Lưới thép Ø 1mm gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 58 | Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,212 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 19,065 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,166 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 16,547 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,52 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày tb 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 86,88 | m |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,597 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 66,333 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 240,634 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 187,071 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 187,071 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 240,634 | m2 |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 145 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện bằng tôn tráng kẽm loại 200 x 300 - Việt Nam | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống ruột gà d16 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điều khiển | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Băng keo điện loại tốt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cuộn |
| 87 | Bảng điện nhựa ngầm + mặt nạ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Vòi xả phi 27 đồng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phểu thu inox 200*200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Chóp thông hơi phi 34 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Chóp thông hơi phi 49 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chuyển miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chuyển 114/90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chuyển 114/49mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chuyển 34/21mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,45 | m3 |
| J | HẦM TỰ HOẠI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,568 | m3 |
| 2 | Gạch vỡ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,785 | m3 |
| 3 | Lớp đá hộc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 4 | Lớp đá 4*6 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,471 | m3 |
| 5 | Lớp cát | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,471 | m3 |
| 6 | Nhân công thi công tầng lọc giếng thấm (Nhân công 3.5/7, nhóm 3) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | công |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,581 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,628 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,659 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,533 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,437 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| K | SAN NỀN, KÈ, BÓ VỈA, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,576 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 52,423 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,487 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 42,504 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,205 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,462 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m3/1km |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,525 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 154,91 | m3 |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 47 | 10m |
| 18 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,337 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 29,365 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 117,465 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 123,285 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 17,115 | m2 |
| L | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,31 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,048 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,358 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,358 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,972 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,984 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,55 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,387 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,467 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,927 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15,207 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,336 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,936 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 270,785 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,04 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 31,984 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 53,76 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 33,52 | m |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granite tự nhiên màu đỏ ấn độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,871 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granite tự nhiên màu đỏ ấn độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,543 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granite tự nhiên màu đỏ ấn độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 104,188 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 406,957 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,04 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4 zem | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 39 | Cổng xếp INOX TAK076 cao 1,6m (Inox 304, đầu kéo không motor) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,6 | m |
| 40 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt cổng inox | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 41 | Song sắt d14 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,14 | m2 |
| 42 | Hàng rào song sắt d14 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 28,69 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,162 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 46,852 | m2 |
| 46 | Khắc chữ bảng tên | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,867 | m2 |
| M | ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,425 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,284 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,482 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi