Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công và ngân sách tỉnh năm 2021 (theo Quyết định số 525/QĐUBND ngày 11/3/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:53:00 đến ngày 2021-06-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,072,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,794 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,157 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 thay bằng gạch XMCL, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,243 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,367 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <= 4cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,684 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày > 30cm, chiều cao <= 4cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,488 | m3 |
| 26 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124,2 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70,23 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 194,43 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 206,83 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,975 | m2 |
| 33 | Bộ chữ inox 304 màu vàng cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Viền trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 37 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,635 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cổng (bánh xe, bản lề,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 41 | Motor cổng (dưới 500kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 168,074 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led ống bơ lắp nổi 12W D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn pha led trang trí chiếu rọi ngoài trời led 10W (ánh sáng vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trụ cổng cầu thủy tinh D140, bóng led 12W (ánh sáng vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| B | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,01 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,34 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,17 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,189 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,282 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,851 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,065 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <= 4cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,25 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày > 30cm, chiều cao <= 4cm, vữa XM mác 50 - xây trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,469 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204,21 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 570,96 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 123,15 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204,21 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 694,11 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 898,32 | m2 |
| C | CẢI TẠO ĐƯỜNG DẪN LÊN TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,561 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,228 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,486 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,296 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 89,908 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - tiếp 5km (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 89,908 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,33 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày <=10cm, chiều cao <= 4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày <=30cm, chiều cao <= 4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,697 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,92 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,21 | m2 |
| 14 | Bó vỉa đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 15 | Bứng và di dời cây bóng mát- cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,97 | 100m2 |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100 chậu |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | LĐ ống sắt inox dài 6.5m đường kính D40mm, đầu vuốt nhọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ chân trụ đỡ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cờ Tổ Quốc 2mx3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,84 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO HT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,947 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,931 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 8 | Gạch thẻ 40x80x180 đánh dấu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,536 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led chân cầu thang DT-01K | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117 | bộ |
| 18 | LĐ trụ đèn pha 2 bóng led 200W, cao 9m chiếu sáng sân tổ chức lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp dựng trụ đèn thép tròn côn liền cần, gắn chóa + đèn led 150W cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 21 | Lắp đèn rọi trời di động, bóng led 2000W, pha lên tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cửa |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 25 | Dây thép mạ kẽm D10 liên kết các hệ thống tiếp địa LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 26 | Rải cáp ngầm - cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm - cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm - cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm - cáp ngầm lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CVV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 30 | LĐ dây lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | 100m |
| 31 | Ổ cắm kéo dài quay tay 40A di động dây điện CV 2x6mm2 dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm - ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 chôn ngầm trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHẦN MỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 800 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.027,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,816 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,316 | 100m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - ốp đá granite màu đen Kim Sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.480,612 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 800 | cái |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,931 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,931 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T - tiếp 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,931 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi