Gói thầu: Xây dựng Khối 10 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158917-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây dựng Khối 10 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210153320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 10:50:00 đến ngày 2021-06-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,808,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1 Thí nghiệm nén tĩnh 02 tim cọc thử (không bao gồm cọc và chi phí ép cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
B DÃY 10 PHÒNG KẾT HỢP KHU HÀNH CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu.]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,301 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (bao gồm nhân công, máy thi công; không bao gồm cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đập đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 mối nối
6 Thép bản nối cọc (VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.137,18 kg
7 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép bản đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che (thép bản đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,013 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,527 100m2
11 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,606 m3
12 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,383 m3
13 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,367 m3
14 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,172 m3
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m2
16 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
17 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,549 m3
18 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,616 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,254 100m3
20 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,633 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,484 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,201 m3
23 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,762 m3
24 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 100m2
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,34 100m2
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,192 100m2
27 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 m3
28 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 100m2
29 Làm sàn gạch Bộng 40x25x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,32 m2
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,969 m3
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,781 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,136 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,313 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,059 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,347 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,865 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.277,223 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,263 m2
41 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,04 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,225 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,837 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,022 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,635 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,612 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.731,766 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.672,424 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.170,315 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.604,254 m2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,125 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,725 m2
53 Lam bê tông đúc sẵn (VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,1 m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
55 Vật tư cửa đi khung nhôm kính 5ly+ khung bảo vệ (kể cả ổ khóa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
56 Vật tư cửa sổ khung nhôm kính+ khung bảo vệ (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,92 m2
58 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,651 100m3
59 Rải lớp ny lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,328 100m2
60 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,486 m3
61 Ván khuôn sàn ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
62 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.343,12 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,45 m2
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,745 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 m3
67 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m2
68 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,484 m3
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50*230mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,04 m2
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,3 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5 m
72 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép (NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,617 tấn
74 Trần Prima 4,5ly, sơn nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,2 m2
75 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,322 100m2
76 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,422 100m
77 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,339 m2
79 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,566 m2
80 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,56 m2
81 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6 m
82 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,459 m2
83 Khung thép lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,133 m2
84 Khung lan can inox fi60, fi30 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4 m
85 Lan can thép hộp fi 40x60x3,5 và thép hộp 20x20x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m2
86 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,924 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,795 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,438 m2
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,416 m2
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
92 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
94 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,638 đoạn ống
95 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 mối nối
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,034 tấn
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,447 tấn
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,326 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,059 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,107 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,045 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,254 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,366 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,056 tấn
107 Thép fi 6 (đà gân sàn gạch bộng lầu 1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,22 kg
108 Thép fi 16 (đà gân sàn gạch bộng lầu 1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.916,86 kg
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,824 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
C DÃY 10 PHÒNG KẾT HỢP KHU HÀNH CHÍNH (PHẦN ĐIỆN; CHỐNG SÉT) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu.]
1 Tủ điện Tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ điện Lầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tủ điện T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tủ điện T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Máy lạnh 220v 2 cục 2HP, loại Inverter; bao gồm thiết bị, vật tư, nhân công lắp đặt hoàn thiện (không bao gồm ống ga + cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn led tube máng đôi 1,2m, 2x18w lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
7 Lắp đặt đèn led tube máng đôi 1,2m, 1x36w+ chóa tán quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Lắp đặt Đèn áp trần led 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
9 Lắp đặt quạt trần 1x100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
10 Lắp đặt quạt đảo lắp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Mặt 4 điều tốc quạt+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Mặt 3 điều tốc quạt+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Mặt 2 điều tốc quạt+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Lắp mặt 4 công tắc 1 chiều+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp mặt 1 công tắc 2 chiều+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp mặt 1 ổ cắm điện 3 cực+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Lắp mặt 1 ổ cắm mạng+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp mặt 1 ổ cắm điện thoại+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Switch 16port+ tủ rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Tel 8port+ tủ rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Đế âm công tắc, ổ cắm… âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
24 Đế tròn âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
25 Hộp nối điện+ nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
26 Lắp đặt dây CXV đơn 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
27 Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
28 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.470 m
29 Lắp đặt dây đơnCV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370 m
30 Lắp đặt dây đơnCV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.280 m
31 Cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
32 Cáp điện thoại 2 ruột (2x0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
33 Thép tròn fi 8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
34 Thép hộp 40x80x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
35 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
36 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
37 Ống ga máy lạnh 2HP+ cách nhiệt (VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
38 Lắp đặt ống nhựa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
39 Lắp đặt ống nhựa đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
40 Lắp đặt ống gân xoắn hdpe D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
41 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
42 Eke lắp đèn bảng (1 bộ đèn 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
43 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Hộp kiểm tra dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Lắp đặt cáp đồng trần D70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
50 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
51 Khớp nối kim với trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Bảng đế thép 200*200*8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
53 Tấm thép tam giác 150*75*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
54 Bu lông fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
55 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
56 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - SÂN ĐƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu.]
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,459 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,914 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 100m
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,914 m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,385 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,845 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,202 m3
11 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,145 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,343 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,733 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,142 m3
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
19 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,86 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,76 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,305 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,539 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,202 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,202 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50*230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
31 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700+ khung bảo vệ (kể cả ổ khóa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
32 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700+ khung bảo vệ (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,5 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,604 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,424 m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép (NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,302 m2
45 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
46 Bu lông chân cột cờ fi20 , L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Tô đá mài bậc cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,128 m2
48 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5478 tấn
49 Lắp dựng hàng rào song sắt (NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,613 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,895 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,17 m2
52 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
53 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
54 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 m3
55 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,969 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 tấn
E SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu.]
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,118 m3
2 Rải ny lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,559 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,588 m3
4 Xoa phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,88 m2
5 Cắt khe co theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,897 10m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 100m3
7 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,535 m3
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,379 m3
9 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,503 100m
11 Gối cống fi 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 đoạn ống
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,051 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,976 m2
19 Trát tấm đan, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền sân đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,282 tấn
F CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - SÂN ĐƯỜNG (PHẦN ĐIỆN) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu.]
1 Lắp đặt tủ điện Bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các loại đèn led tube 1,2m, 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt mặt 1 công tắc - 1 chiều+điều tốc quạt+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
7 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
11 Đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
13 Cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Ốc xiết cáp U18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.921285E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.84257E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đầy đủ các hạng mục xây lắp, móng cọc, hệ thống điện, cấp thoát nước, sân đường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.539.045.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.617.135.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->