Gói thầu: Xây dựng Khối 10 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158917-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây dựng Khối 10 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:50:00 đến ngày 2021-06-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,808,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh 02 tim cọc thử (không bao gồm cọc và chi phí ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| B | DÃY 10 PHÒNG KẾT HỢP KHU HÀNH CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu.] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,301 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (bao gồm nhân công, máy thi công; không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | mối nối |
| 6 | Thép bản nối cọc (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.137,18 | kg |
| 7 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (thép bản đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che (thép bản đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,013 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,527 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,606 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,383 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,367 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,172 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,549 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,616 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,633 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,484 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,201 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,762 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,192 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | 100m2 |
| 29 | Làm sàn gạch Bộng 40x25x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,32 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,969 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,781 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,136 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,313 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,059 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,347 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,865 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,223 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,263 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,04 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,225 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,837 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,022 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,635 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,612 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.731,766 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.672,424 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.170,315 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.604,254 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,125 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,725 | m2 |
| 53 | Lam bê tông đúc sẵn (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 55 | Vật tư cửa đi khung nhôm kính 5ly+ khung bảo vệ (kể cả ổ khóa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 56 | Vật tư cửa sổ khung nhôm kính+ khung bảo vệ (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,92 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | 100m3 |
| 59 | Rải lớp ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,328 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,486 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,12 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,45 | m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,745 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 68 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,484 | m3 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50*230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,04 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5 | m |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,617 | tấn |
| 74 | Trần Prima 4,5ly, sơn nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,2 | m2 |
| 75 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,422 | 100m |
| 77 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,339 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,566 | m2 |
| 80 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m |
| 82 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,459 | m2 |
| 83 | Khung thép lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,133 | m2 |
| 84 | Khung lan can inox fi60, fi30 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m |
| 85 | Lan can thép hộp fi 40x60x3,5 và thép hộp 20x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,924 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,795 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,438 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,416 | m2 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 92 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,638 | đoạn ống |
| 95 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,034 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,447 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,326 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,107 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,366 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,056 | tấn |
| 107 | Thép fi 6 (đà gân sàn gạch bộng lầu 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,22 | kg |
| 108 | Thép fi 16 (đà gân sàn gạch bộng lầu 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.916,86 | kg |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,824 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| C | DÃY 10 PHÒNG KẾT HỢP KHU HÀNH CHÍNH (PHẦN ĐIỆN; CHỐNG SÉT) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu.] | |||
| 1 | Tủ điện Tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện Lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tủ điện T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Máy lạnh 220v 2 cục 2HP, loại Inverter; bao gồm thiết bị, vật tư, nhân công lắp đặt hoàn thiện (không bao gồm ống ga + cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led tube máng đôi 1,2m, 2x18w lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube máng đôi 1,2m, 1x36w+ chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn áp trần led 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần 1x100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo lắp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Mặt 4 điều tốc quạt+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Mặt 3 điều tốc quạt+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Mặt 2 điều tốc quạt+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp mặt 4 công tắc 1 chiều+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp mặt 1 công tắc 2 chiều+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp mặt 1 ổ cắm điện 3 cực+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp mặt 1 ổ cắm mạng+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp mặt 1 ổ cắm điện thoại+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Switch 16port+ tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tel 8port+ tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đế âm công tắc, ổ cắm… âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 24 | Đế tròn âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 25 | Hộp nối điện+ nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây CXV đơn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơnCV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơnCV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.280 | m |
| 31 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 32 | Cáp điện thoại 2 ruột (2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 33 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 34 | Thép hộp 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 36 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Ống ga máy lạnh 2HP+ cách nhiệt (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gân xoắn hdpe D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Eke lắp đèn bảng (1 bộ đèn 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Hộp kiểm tra dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 51 | Khớp nối kim với trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Bảng đế thép 200*200*8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 53 | Tấm thép tam giác 150*75*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 54 | Bu lông fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 55 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 56 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - SÂN ĐƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu.] | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,459 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,914 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,914 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,385 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,202 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,145 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,733 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,142 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,86 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,76 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,305 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,539 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,202 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,202 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50*230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 31 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700+ khung bảo vệ (kể cả ổ khóa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 32 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700+ khung bảo vệ (kể cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,5 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,604 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,424 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,302 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 46 | Bu lông chân cột cờ fi20 , L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Tô đá mài bậc cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,128 | m2 |
| 48 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5478 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hàng rào song sắt (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,613 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,895 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,17 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| E | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu.] | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,118 | m3 |
| 2 | Rải ny lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,559 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,588 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,88 | m2 |
| 5 | Cắt khe co theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,897 | 10m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,535 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,379 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,503 | 100m |
| 11 | Gối cống fi 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đoạn ống |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,051 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,976 | m2 |
| 19 | Trát tấm đan, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền sân đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | tấn |
| F | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - SÂN ĐƯỜNG (PHẦN ĐIỆN) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu.] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led tube 1,2m, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt 1 công tắc - 1 chiều+điều tốc quạt+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 13 | Cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Ốc xiết cáp U18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.921285E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.84257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đầy đủ các hạng mục xây lắp, móng cọc, hệ thống điện, cấp thoát nước, sân đường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.539.045.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.617.135.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi