Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trạm trung chuyển xã Tân Lập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565984-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Trạm trung chuyển xã Tân Lập
Số hiệu KHLCNT 20210559752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (8,94 tỷ đồng) + Vốn đối ứng địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 16:20:00 đến ngày 2021-06-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,091,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng hố van , đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,258 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,28 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở máy Taluy đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,513 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,959 m3
19 Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,215 100m
20 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
21 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
22 Lắp đặt ống PVC Ø200mm, dầy 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m
23 Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
24 Lắp đặt co PVC Ø21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
25 Lắp đặt co PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
26 Lắp đặt co PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
27 Lắp đặt co PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt co STK Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt tê PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt tê PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt tê PVC Ø168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
32 Lắp đặt tê STK Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø168/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt giảm PVC Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
35 Lắp đặt giảm PVC Ø200/168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
37 Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Lắp đặt mặt bích PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
39 Lắp đặt mặt bích PVC Ø200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp bích rỗng Inox đường kính D200 (1 cập = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 cặp bích
42 Lắp bích đặc Inox, đường kính D160 (1 cập = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
43 Lắp MSRN PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt khâu STK ren ngoài Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
45 Lắp đặt van PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt van bướm tay gạt D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
47 Lắp đặt van gang ty chìm D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt van gang ty 1 chiều D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
49 Lắp đặt van xả khí, Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt van thau Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượn D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt San sor áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
56 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt khởi động từ 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,5-1A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt Rơ le mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử (dò cạn Clo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt Rơ le phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
65 Lắp đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
66 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
68 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
69 Lắp đặt bơm trục ngang 3 pha 7,5HP, Q=18-66m³/, H=32-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
70 Lắp đặt các loại đồng hồ Vol 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT: 700x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Lắp đặt biến tần điều khiển bơm biến tần 03 bơm cấp 2 để trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Lắp đặt máng đi dây 45x45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
74 Lắp đặt thanh gài nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m
75 Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
77 Lắp đặt đèn Compar 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
78 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
79 Lắp đặt táp lô nhựa 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
81 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
83 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn B30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
84 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 sứ
85 Lắp đặt puli sứ kẹp vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
86 Lắp đặt trụ điện bằng thép mạ kẽm L50x50x5, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
88 Lắp MSRN PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
89 Lắp MSRT PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
90 Lắp đặt lúp bê + ống hút bơm định lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
91 Lắp đặt van PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
92 Lắp đặt thùng thựa PE loại đứng 100 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
93 Lắp đặt bồn nhựa PE dung tích bể 0,30m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Lắp đặt bơm khuấy Clo 0,4KW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Lắp đặt bơm định lượng Clo CS 100 lít/giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Lắp đặt trục và canh khuấy Clo bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
97 Lắp đặt giá đở bơm khuấy bằng Inox hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Lắp đặt giá đở bơm định lượng bằng Inox hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
B HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 250M3 BẰNG BTCT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,781 100m3
2 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,279 100m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,952 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,439 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,272 100m2
6 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,804 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,654 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,258 100m2
9 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,67 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,529 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08m, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,468 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,884 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,253 m3
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 174,46 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 230,028 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 174 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,42 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,98 m2
23 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 225,44 m3
24 Đào xúc đất lên ô tô bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 252,7 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,527 100m3
26 Gia công thang Inox lên xuống bề Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
27 Lắp dựng thang leo bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
28 Gia công thang bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
29 Lắp dựng thang leo bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
30 Sản xuất nắp thăm bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 tấn
31 Lắp đặt nắp thăm bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
32 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,6 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 163,06 m2
34 Lắp đặt tấm Waterstop V250 mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 112,8 m
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,079 m2
36 Lắp đặt BU Inox D150 (BB) L=0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt BU, Inox D100 (BB) L=0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt BU, Inox D100 (BU) L=0,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
39 Lắp đặt BU, Inox D200 (BU) L=0,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Lắp mặt bích PVC Ø114mm, (Bu 100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
41 Lắp mặt bích PVC Ø168mm, (Bu 150) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
42 Lắp mặt bích PVC Ø220mm, (Bu 200) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt ống PVC Ø220mm, dầy 8,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
44 Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
45 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
46 Lắp đặt co PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
47 Lắp đặt co PVC D168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt giảm PVC Ø168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt van đáy (lúp bê) PVC D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt van phao cơ Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt MSRN PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 100m3
2 Đắp cát móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 m3
4 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,123 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,224 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,405 100m3
8 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,191 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,35 m3
12 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
14 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, Mac 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,58 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,175 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,593 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,5 m2
19 Trát xà dầm, có lớp bả bám dính bằng XM trước khi trát vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,484 m2
20 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,157 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,53 m3
24 Trát xà dầm, có lớp bả bám dính bằng XM trước khi trát vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,972 m2
25 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,832 m3
26 Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,615 m3
27 Lát nền, sàn, vữa xi măng mac 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,92 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,593 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,811 m2
30 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẳn lam gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,353 m3
33 Lắp lam thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
34 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
38 Bê tông sê nô đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,656 m3
39 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi bả, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,677 m2
40 Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,832 m2
41 Quét flinkote chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,832 m2
42 Lắp đặt quả cấu chắn rác bằng Inox Ø100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt ống thép không rỉ nối đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0025 100m
44 Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
45 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,677 m2
46 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
48 Lợp mái tôn sóng vuông dầy 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,392 100m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa (Bao gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,92 m2
50 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,48 m2
52 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,45 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,5 m
54 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,268 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,214 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,675 m2
57 Lát nền, sàn, vữa xi măng mac 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,7 m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 100m3
59 Đắp cát móng nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 m3
60 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,375 m3
61 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chố móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 100m2
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
63 Bê tông đmóng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,449 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,648 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,808 m2
67 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẳn. Đan nắp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
68 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,211 m3
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,505 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,253 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,891 m2
74 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,253 m2
75 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,891 m2
76 Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 m3
77 Lát nền gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,31 m2
78 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,7 m2
79 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
81 Lợp mái tôn sóng vuông múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 100m2
82 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
83 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
84 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
86 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt co PVC Ø42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Lắp đặt co PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
89 Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
90 Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
91 Lắp dựng cửa nhựa nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m2
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO SAN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,237 100m3
2 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,048 m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,77 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,188 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,72 m3
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,374 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,822 m3
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,369 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,223 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,66 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,413 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,369 tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn Nắp đan đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
20 SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẳn. Nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 100m2
21 SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,543 100m2
22 SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,803 100m2
23 SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,991 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,647 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,295 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 223,518 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,944 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 148,884 m2
29 sản xuất hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,04 m2
30 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép L40x40x4, nam bằng thép vuông đặt 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
31 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,04 m2
32 Lắp dựng cửa cổng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,668 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,083 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA (Hoặc tương đương) 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 436,346 m2
35 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m3
36 Rải nhựa ni long cách ly bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,999 100m2
37 Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,889 m3
38 Cắt khe sân đường 2x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,02 10m
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 cái
41 Lắp đặt ống PVC Ø220, dầy 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m3
E HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,172 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 100m2
6 Lắp đặt kẹp ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 210 cái
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,325 m3
8 Cắt bê tông sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 328,6 10m
9 Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,325 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m3
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I (30% thi công thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 937,317 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,871 100m3
13 Khoan đặt ống nhựa HDPE, ĐK 200mm, Khoan ngầm trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 100m
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,026 100m3
15 Lắp đặt ống PVC D250 dầy 6,2mm (cơi chụp van) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m
16 Lắp đặt ống PVC D168 dầy 4,5mm (cơi chụp van+chụp xã khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
17 Lắp đặt ống PVC D140 dầy 5mm (chụp van xã khí) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 100m
18 Lắp đặt ống PVC D27 dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt D250, dầy 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt D200, dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,6 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt D110, dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90 dầy 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,5 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 100m
24 Lắp đặt co 45 độ HDPE ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
25 Lắp đặt co 45 độ HDPE ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt co 45 độ HDPE ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 cái
27 Lắp đặt co 45 độ HDPE ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
28 Lắp đặt tê HDPE ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt tê HDPE ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt tê HDPE ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt tê HDPE ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt tê giảm HDPE ĐK 90/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt tê giảm HDPE ĐK 200/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt giảm HDPE ĐK 200/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt giảm HDPE ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp nút bịt PVC ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
37 Hàn nối bịt xã nhựa HDPE ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp nút bịt xã nhựa HDPE ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
39 Lắp nút bịt xã nhựa HDPE ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Hàn nối mặt bích HDPE ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
43 Hàn nối mặt bích HDPE ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
44 Lắp đặt mặt bích HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
45 Lắp đặt mặt bích HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
46 Lắp bích Inox rỗng, đường kính 200mm (1 cập =2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cặp
47 Lắp bích Inox rỗng, đường kính 110mm (1 cập =2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cặp
48 Lắp bích rỗng Inox đường kính D90 (1 cập = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cặp
49 Lắp bích rỗng Inox đường kính D63 (1 cập = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cặp
50 Lắp MSRN PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
51 Lắp đai khởi thuỷ, HDPE D200/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
53 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
55 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
56 Lắp đặt van gang ty chìm D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Lắp đặt van gang ty chìm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt van gang ty chìm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
59 Lắp đặt van gang ty chìm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
60 Lắp đặt chụp van gang D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
61 Lắp đặt chụp van gang D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
62 Thử áp lực đường ống HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 100m
63 Thử áp lực đường ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 100m
64 Thử áp lực đường ống HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,5 100m
65 Thử áp lực đường ống HDPE D63m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 100m
66 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 100m
67 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63, 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,5 100m
68 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 100m
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,954 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,905 tấn
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,504 100m2
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,951 m3
73 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,75 100m
F THIẾT BỊ
1 Bình nhựa 100 lít đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Bơm định lượng 3 pha CS 50 lít/phút Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Bơm khuấy Clo 0,75KW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
4 Bơm trục ngang 3 pha, 10HP, Q=18-66m³/giờ, H=32-21m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
5 Tủ biến tầng điều khiển 03 bơm 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
6 San sor áp lực 0-10 Par Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Bồn nhựa PE 300 lít loại đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->