Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trạm trung chuyển xã Tân Lập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Trạm trung chuyển xã Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (8,94 tỷ đồng) + Vốn đối ứng địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 16:20:00 đến ngày 2021-06-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,091,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng hố van , đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở máy Taluy đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,513 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,959 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống PVC Ø21mm, dầy 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC Ø200mm, dầy 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt co STK Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC Ø168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê STK Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE Ø168/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt giảm PVC Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt giảm PVC Ø200/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp bích rỗng Inox đường kính D200 (1 cập = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích đặc Inox, đường kính D160 (1 cập = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 43 | Lắp MSRN PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu STK ren ngoài Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van bướm tay gạt D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van gang ty chìm D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van gang ty 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả khí, Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van thau Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượn D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt San sor áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt khởi động từ 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,5-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rơ le mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Rơ le mực nước điện tử (dò cạn Clo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Đô mi nô đấu dây loại 12P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt bơm trục ngang 3 pha 7,5HP, Q=18-66m³/, H=32-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đồng hồ Vol 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện loại để trong nhà KT: 700x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt biến tần điều khiển bơm biến tần 03 bơm cấp 2 để trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt máng đi dây 45x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 74 | Lắp đặt thanh gài nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 75 | Lắp đặt phụ kiện hộp điều khiển (đầu cos, dây mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Compar 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt táp lô nhựa 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn B30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 85 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt trụ điện bằng thép mạ kẽm L50x50x5, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống PVC Ø27mm, dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp MSRN PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 89 | Lắp MSRT PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt lúp bê + ống hút bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt thùng thựa PE loại đứng 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bồn nhựa PE dung tích bể 0,30m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bơm khuấy Clo 0,4KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bơm định lượng Clo CS 100 lít/giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt trục và canh khuấy Clo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá đở bơm khuấy bằng Inox hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá đở bơm định lượng bằng Inox hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 250M3 BẰNG BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,781 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,952 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,439 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,804 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,654 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,258 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,67 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08m, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,884 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,253 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,46 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,028 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,42 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,98 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,44 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất lên ô tô bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252,7 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,527 | 100m3 |
| 26 | Gia công thang Inox lên xuống bề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thang leo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 28 | Gia công thang bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thang leo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 30 | Sản xuất nắp thăm bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp thăm bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,6 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,06 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm Waterstop V250 mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,8 | m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,079 | m2 |
| 36 | Lắp đặt BU Inox D150 (BB) L=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU, Inox D100 (BB) L=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU, Inox D100 (BU) L=0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt BU, Inox D200 (BU) L=0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp mặt bích PVC Ø114mm, (Bu 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp mặt bích PVC Ø168mm, (Bu 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp mặt bích PVC Ø220mm, (Bu 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống PVC Ø220mm, dầy 8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC Ø168mm, dầy 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt co PVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt giảm PVC Ø168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van đáy (lúp bê) PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao cơ Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MSRN PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,405 | 100m3 |
| 8 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 12 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, Mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,58 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,175 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,593 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, có lớp bả bám dính bằng XM trước khi trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,484 | m2 |
| 20 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, có lớp bả bám dính bằng XM trước khi trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,972 | m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,832 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,615 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mac 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,593 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,811 | m2 |
| 30 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẳn lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | m3 |
| 33 | Lắp lam thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 34 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 38 | Bê tông sê nô đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,656 | m3 |
| 39 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi bả, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,677 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,832 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,832 | m2 |
| 42 | Lắp đặt quả cấu chắn rác bằng Inox Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0025 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 45 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,677 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông dầy 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa (Bao gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,45 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,5 | m |
| 54 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,268 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,675 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mac 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát móng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | m3 |
| 60 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 61 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chố móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 63 | Bê tông đmóng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,449 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,648 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,808 | m2 |
| 67 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẳn. Đan nắp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 68 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,505 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,253 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,891 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,253 | m2 |
| 75 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,891 | m2 |
| 76 | Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | m3 |
| 77 | Lát nền gạch men nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,31 | m2 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7 | m2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 81 | Lợp mái tôn sóng vuông múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co PVC Ø42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt co PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống PVC Ø114mm, dầy 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PVC Ø42mm, dầy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp dựng cửa nhựa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO SAN NỀN VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,77 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,72 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,374 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,822 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,369 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,223 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn Nắp đan đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 20 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẳn. Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,543 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,803 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,991 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,647 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,295 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,518 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,944 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,884 | m2 |
| 29 | sản xuất hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,04 | m2 |
| 30 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép L40x40x4, nam bằng thép vuông đặt 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,04 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,668 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,083 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA (Hoặc tương đương) 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 436,346 | m2 |
| 35 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m3 |
| 36 | Rải nhựa ni long cách ly bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,999 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,889 | m3 |
| 38 | Cắt khe sân đường 2x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,02 | 10m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống PVC Ø220, dầy 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,172 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt kẹp ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,325 | m3 |
| 8 | Cắt bê tông sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328,6 | 10m |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,325 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I (30% thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 937,317 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,871 | 100m3 |
| 13 | Khoan đặt ống nhựa HDPE, ĐK 200mm, Khoan ngầm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,026 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D250 dầy 6,2mm (cơi chụp van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D168 dầy 4,5mm (cơi chụp van+chụp xã khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D140 dầy 5mm (chụp van xã khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D27 dầy 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt D250, dầy 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt D200, dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt D110, dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90 dầy 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co 45 độ HDPE ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 45 độ HDPE ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 45 độ HDPE ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 45 độ HDPE ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm HDPE ĐK 90/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm HDPE ĐK 200/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt giảm HDPE ĐK 200/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt giảm HDPE ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt PVC ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 37 | Hàn nối bịt xã nhựa HDPE ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt xã nhựa HDPE ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt xã nhựa HDPE ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Hàn nối mặt bích HDPE ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Hàn nối mặt bích HDPE ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt mặt bích HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt mặt bích HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 46 | Lắp bích Inox rỗng, đường kính 200mm (1 cập =2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp |
| 47 | Lắp bích Inox rỗng, đường kính 110mm (1 cập =2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp |
| 48 | Lắp bích rỗng Inox đường kính D90 (1 cập = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cặp |
| 49 | Lắp bích rỗng Inox đường kính D63 (1 cập = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cặp |
| 50 | Lắp MSRN PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 51 | Lắp đai khởi thuỷ, HDPE D200/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt van gang ty chìm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van gang ty chìm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van gang ty chìm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van gang ty chìm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt chụp van gang D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chụp van gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 62 | Thử áp lực đường ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,5 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống HDPE D63m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | 100m |
| 66 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | 100m |
| 67 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,5 | 100m |
| 68 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | 100m |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,954 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,905 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,504 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,951 | m3 |
| 73 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | 100m |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình nhựa 100 lít đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng 3 pha CS 50 lít/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Bơm khuấy Clo 0,75KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Bơm trục ngang 3 pha, 10HP, Q=18-66m³/giờ, H=32-21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Tủ biến tầng điều khiển 03 bơm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | San sor áp lực 0-10 Par | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bồn nhựa PE 300 lít loại đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi