Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ QUANG SƠN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (Nguồn vay từ quỹ phát triển đất tỉnh Vĩnh Phúc) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 10:46:00 đến ngày 2021-06-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,607,432,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường Cấp đất III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,8981 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 111,853 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,3864 | 100m3 |
| 5 | Tạo phẳng bằng vải bạt xác rắn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52,1465 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,092 | 100m2 |
| 7 | bê tông mặt đường dày mặt đường bê tông M300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.147,223 | m3 |
| 8 | Làm khe dọc, mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 452,3643 | m |
| 9 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 148,1359 | m |
| 10 | Làm khe co, mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 975,617 | m |
| 11 | Gỗ đệm khe giãn KT: (2.5x22x650) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,561 | m3 |
| B | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây, bó mép hè | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa- Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96,1203 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,0498 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 423,735 | m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72,9215 | m3 |
| 5 | ván khuôn viên bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,4181 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9199 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.306 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa cong vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 189,25 | m |
| 9 | Tạo phẳng phần lát hè bằng vải bạt xác rắn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,7813 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng lát hè M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 207,813 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu lát hè dày 3cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.078,13 | m2 |
| 12 | Lát hè bằng gạch Terrazzo KT: 400x400x3cm tự chèn, M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.078,13 | m2 |
| 13 | Đào hố trộng cây đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,103 | m3 |
| 14 | Làm lớp cát đệm đáy hố trồng cây dày 3cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,295 | m3 |
| 15 | Xây hố trông cây bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,961 | m3 |
| 16 | Trát hố trông cây lớp trát dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 89,505 | m2 |
| 17 | Đào móng bó mép hè đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 83,0674 | m3 |
| 18 | Đắp lớp cát đệm đáy bó mép hè dày 5cm bằng, thủ công | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 125,1701 | m3 |
| 19 | Xây bó mép hè bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,4471 | m3 |
| 20 | Trát bó mép hè chiều dài lớp trát dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 125,1701 | m2 |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng cốngD400, D1000 đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.175,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.701,93 | m3 |
| 3 | ván khuôn đế cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,8042 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đế cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1746 | tấn |
| 5 | Bê tông đế cống M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,79 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 555 | đế |
| 7 | Lắp đặt đế cống D1000 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 231 | đế |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,5134 | 100m2 |
| 9 | cốt thép ống cống, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,5966 | tấn |
| 10 | bê tông ống cống M300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 112,25 | m3 |
| 11 | Lắp đặt Cống D400 và D1000 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 262 | Cống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 163 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 68 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 586,395 | m2 |
| 15 | chèn ống cống bằng đá dăm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,75 | m3 |
| 16 | Đào hố ga đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 589,65 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố ga độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 443,62 | m3 |
| 18 | Làm lớp cát đệm đáy hố ga dày 5cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hô ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,42 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2867 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,1701 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thành hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,6681 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thành hô ga M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,71 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố cổ ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3451 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố hố ga M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3051 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, cổ ga, ĐK 8mm, | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nắp ga, cổ ga, ĐK 12mm, | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,104 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan hố ga M250, | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,13 | m3 |
| 31 | Thép bậc lên xuống D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3332 | tấn |
| 32 | Cung cấp lắp đặt tâm đạy hố ga Composite 850x850mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | bộ |
| 33 | Đào ga thu nước đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 238,66 | m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả ga thu nước độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 186,66 | m3 |
| 35 | Làm lớp cát đệm đáy ga thu nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng ga thu nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng ga thu nước M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thân ga thu nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9561 | 100m2 |
| 39 | Bê tông ga thu nước M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,56 | m3 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Song chắn rác Composite KT: 860x430mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | bộ |
| 41 | ván khuôn đế cống D400 thu nước mặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4858 | 100m2 |
| 42 | cốt thép đế cống D400 thu nước mặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 43 | Bê tông đế cống D400 thu nước mặt M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đế cống D400 thu nước mặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 132 | 1cấu kiện |
| 45 | Ván khuôn ống cống D400 thu nước mặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,286 | 100m2 |
| 46 | cốt thép ống cống D400 thu nước mặt, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4509 | tấn |
| 47 | Bê tông ống cống D400 thu nước mặt M300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 48 | Lắp đặt Cống D400 thu nước mặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70,4616 | m2 |
| 50 | chèn ống cống bằng lớp đá đệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,07 | m3 |
| D | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước thường B400 đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 457,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 227,13 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh thoát nước thường B400 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước B400 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh thoát nước B400 M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,4 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước B400 bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84,9 | m3 |
| 7 | Trát rãnh thoát nước B400 lớp trát dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 611,04 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh thoát nước B400 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,412 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh thoát nước B400 M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,34 | m3 |
| 10 | ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước B400 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,923 | 100m2 |
| 11 | cốt thép tấm đan rãnh thoát nước B400 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4429 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước B400 M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,01 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước B400 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 402 | Tấm |
| 14 | Đào móng cống tròn D300 bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 279,12 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả cống tròn D 300 độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 266,56 | m3 |
| 16 | ván khuôn đế cống tròn D300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4305 | 100m2 |
| 17 | cốt thép đế cống tròng D300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 18 | Bê tông đế cống tròn D300 M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 19 | Lắp đặt Đế cống tròn D300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 123 | Đế |
| 20 | ván khuôn ống cống tròn D300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,253 | 100m2 |
| 21 | cốt thép ống cống tròn D300, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3239 | tấn |
| 22 | bê tông ống cống tròn D300 M300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống cống tròn D300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 41 | Cống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34 | mối nối |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 51,496 | m2 |
| 26 | chèn ống cống tròng D300 bằng lớp đá đệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 27 | Đào hô thu nước thải đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 92,05 | m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả hố thu nước thải độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80,36 | m3 |
| 29 | Thi công lớp cát đệm đáy hô thu nước thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố thu nước thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng hố thu nước thải M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 32 | Xây hô thu nước thải bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 33 | Trát hố thu nước thải lớp trát dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,1 | m2 |
| 34 | Ván khuôn mũ hố thu nước thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ hố thu nước thải M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan hố thu nước thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan hố thu nước thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 38 | bê tông tấm đan hố thu nước thải M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan hố thu nước thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | Tấm |
| E | Mương thủy lợi | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch mương thủy lợi chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 37,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép mương thủy lợi bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,67 | m3 |
| 3 | Đào mương thủy lợi đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,83 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương thủy lợi tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,53 | m3 |
| 5 | Thi công lớp cát đệm đáy hô thu nước thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,557 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương thủy lợi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương thủy lợi M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,114 | m3 |
| 8 | Xây mương thủy lợi bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,46 | m3 |
| 9 | Trát mương thủy lợi lớp trát dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 174,84 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thanh chống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 12 | Bê tông thanh chống mương thủy lợi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 13 | Lắp đặt thanh chống mương thủy lợi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Đào móng cống tròn D500 đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,428 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả công tròn D500 độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 89,01 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đế công tròn D500 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8456 | 100m2 |
| 17 | cốt thép đế cống tròn D500 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2415 | tấn |
| 18 | Bê tông đế cống tròn D500 M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | m3 |
| 19 | Lắp đặt Đế cống D500 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 276 | Đế |
| 20 | ván khuôn ống công tròn D500 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,9832 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép ống cống tròn D500 ĐK | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0295 | tấn |
| 22 | bê tông ống cống tròn D500 M300 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống cống D500 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 138 | 1cấu kiện |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 132 | mối nối |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 281,658 | m2 |
| 26 | Đào hố thu nước thải đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110,23 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả hố thu nước thải độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,44 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng, mũ hố thu nước thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3093 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng hố thu nước thải M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 31 | Xây hô thu nước thải bằng bằng gạch BTKN KT 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,58 | m3 |
| 32 | Trát hố thu nước thải lớp trát dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 113,46 | m2 |
| 33 | Bê tông mũ hố thu nước thải M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 34 | ván khuôn tâm đan hố thu nước thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan hố thu nước thải. | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 36 | bê tông tấm đan hố thu nước thải M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan hố thu nước thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22 | Tấm |
| 38 | Thép bậc lên xuống D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1744 | tấn |
| F | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 254,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả tường chắn độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7198 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chẵn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng tường chẵn M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,631 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 159,213 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 164,2607 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3256 | 100m |
| 9 | Ván khuôn mũ mố tường chẵn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ tường chẵn M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,76 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi