Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 14:20:00 đến ngày 2021-06-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,216,216,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,0189 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,004 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,43 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,017 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,1577 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,431 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,8418 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2862 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4323 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,862 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 38,885 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,6171 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,387 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,248 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,229 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,436 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0606 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,0835 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0642 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,5465 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,2271 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,216 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9436 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,512 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,58 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,5828 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,005 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,016 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 38,202 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,4528 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,4529 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 51,6838 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9578 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,14 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,1185 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,5768 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,432 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4244 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,148 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,782 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,3476 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7114 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,19 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,414 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,965 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2018 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2018 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6738 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2528 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,7152 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,848 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,3164 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,504 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 136,7185 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,4797 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 836,244 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 931,1347 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 356,3929 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 307,089 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 49,76 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | m |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 41,8 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 84,52 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 84,52 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 84,52 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 96,845 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 95,95 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24,15 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 407,495 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 42,165 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 34,485 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,705 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,56 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29,18 | m2 |
| 75 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 51,5726 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 423,12 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa cuốn sơn tĩnh điện điều khiển bằng mô tơ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22,8 | m2 |
| 78 | Mô tơ điều khiển cửa cuốn 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 79 | Sản xuất và lắp đặt hộp cửa cuốn khung sắt, sơn dầu 3 lớp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,6 | m |
| 80 | Sản xuất cửa trượt tự động khung nhôm kính cường lực 10mm (tốc độ mở 0,9m/giây) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,88 | m2 |
| 81 | Phụ kiện kèm theo cửa D3 (có mô tơ, cảm ứng, bộ điều khiển, bộ khóa, ắc quy dự phòng ...) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 82 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, phản quang màu xanh kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,3 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 32,04 | m2 |
| 84 | Phụ kiện kèm theo cửa D2, D6, D9 ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | bộ |
| 85 | Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, chốt định vị) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,55 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ lùa, kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,78 | m2 |
| 87 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 88 | Sản xuất lan can cầu thang sắt tròn D14, D20 sắt la10x40 sơn dầu 3 lớp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,1484 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ căm xe D70, sơn PU | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,504 | m |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng lam nhôm sắt hộp, sơn dầu 3 lớp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21,137 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng cửa cổng xếp inox 304, cao 1,6m, tốc dộ đống mở 16-18m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,4 | m |
| 92 | Mô tơ cửa cổng 540w (bộ điều khiển, hộp đèn led) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 93 | Thanh ray định hướng cửa cổng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,4 | m |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,7 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 22,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26,55 | m2 cấu kiện |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,504 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,3 | m2 |
| 99 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh và cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.770,1387 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 937,5419 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 878,044 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.116,3947 | m2 |
| 104 | Lưới nhựa bao che an toàn lao động | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 397,761 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,9776 | 100m2 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 64,34 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,6016 | tấn |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 69,632 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7985 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,69 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,54 | m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,705 | 10m2 |
| 113 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,207 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54w | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel D200, 18w | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240x30w | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16w | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit led 3w 2 mặt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện hút gắn áp tường 26w-740m3/h | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện hút gắn áp tường 45w-1260m3/h | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt + mặt hộp + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-B63A 3P-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-B40A 3P-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-B32A 3P-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB-B32A 2P-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-C16A 3P-6kA (dùng cho máy lạnh 3 pha) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC (dùng cho máy lạnh 1 pha) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x600x150 (gồm: 3 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kwh, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm: đèn báo pha, FU-5A) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện sắt 9 Modul (WxHxD) 200x260x65 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 40 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x22mm2 + 1x11mm2) 0,6-1kV | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CV-PVC/XLPE/Cu (3x16mm2 + 1x10mm2) 0,6-1kV | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2, 450-750V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2, 450-750V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 600 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 800 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu (5x6mm2), 450-750V (cho máy lạnh) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn cáp ngầm TFP, D65/42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 300 | m |
| 42 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | cọc |
| 44 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 40 | m |
| 45 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25 | m |
| 46 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 675 | m |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,16 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,5 | m3 |
| 49 | Phụ kiện kèm theo | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | hệ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm, dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,31 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2 | 100m |
| 10 | Băng keo cao su non | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | cuộn |
| 11 | Keo AB chống thấm sàn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | kg |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu lavabo chân treo + vòi và bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu lavabo bán âm + vòi và bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn và xả | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu chống hôi đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D21, D27 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D34 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 23 | Phao cơ cầu inox D150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê chia kim loại, đường kính 21mm (dùng cho xí bệt) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, lơi, tê D21mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong đồng D21mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 49 | cái |
| 28 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 56 | cái |
| 31 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D49mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bể |
| 35 | Máy bơm điện 1 pha 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 37 | Contactor 3P 22A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 38 | Overload 3P 16A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 39 | Role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu (2x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu (2x1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 100 | m |
| 42 | Đào móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1582 | 100m3 |
| 43 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,803 | m3 |
| 44 | Beton nền đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,62 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,6 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,064 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 33,06 | m2 |
| 48 | Quét nước ximăng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 33,06 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,9 | m2 |
| 50 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,505 | m3 |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0767 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,289 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 54 | Lớp sỏi trứng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,105 | m3 |
| 55 | Lớp than củi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,105 | m3 |
| 56 | Lớp đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,105 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,15 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà casset 2 cục loại âm trần 3.0HP R410A (ống và dây điện theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà casset 2 cục loại âm trần 4.0HP R410A (ống và dây điện theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2HP R410A (ống và dây điện theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1,5HP R410A (ống và dây điện theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm, dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm, dày 2,1mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D21, D27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 60 | cái |
| 17 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D42mm, giảm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30 | cái |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CVV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CVV 4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 120 | m |
| 23 | Ty M10 treo dàn lạnh casset âm trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | bộ |
| 24 | Ty M6 treo ống gas, ống nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | bộ |
| 25 | Ngàm treo ống | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | bộ |
| 26 | Gas nạp thêm R410 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 150 | m |
| 29 | Vật tư phụ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất giảm điện trở Erico (11,34 kg/bao) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,34 | kg |
| 2 | SX kim thu sét tiên đạo ese NPL 1100-15 (h=5m, Rbv=45m, bảo vệ cấp II) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m gắn kim thu sét và chân đế, phủ sơn kẽm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | trụ |
| 4 | Giá đỡ trụ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=1,4m D16 + bullon | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cọc |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 78 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 10 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | lô |
| 11 | Cáp lục neo 8mm2, + 4 bộ tăng đơ 25cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30 | m |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC - 8kg | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bình |
| 14 | Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bình |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 600x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 400x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 3 | Bộ chia mạng HUB 8 port | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia mạng HUB 12 port | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 5 | Hộp wallplate amp cat6e + đế PVC + mặt nạ 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19 | cái |
| 6 | Hộp wallplate amp cat6e bấm dây nhảy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 40 | hộp |
| 8 | Dây cáp mạng cat 6e 4 pair UTP | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | 100m |
| 12 | Nẹp hộp PVC 50x35 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 50 | m |
| 14 | Phụ kiện ống: Co, tê, nối | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 120 | cái |
| 15 | Tổng đài nội bộ 6in 24 out port | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ điện thoại âm tường + đế PVC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (1x2)x0,5mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 600 | m |
| G | HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,178 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,422 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,332 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2395 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2936 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1281 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,008 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,25 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,25 | m2 |
| 15 | Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| H | Chi phí thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi