Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555799-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210466056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 14:20:00 đến ngày 2021-06-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,520,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cống hộp H4x(3x2.5)m -Km1+961.78
1 Bê tông thân cống M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 101 1 m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 61,37 1 m2
3 Ván khuôn tường thân cống Theo hồ sơ thiết kế 206,2 1 m2
4 Ván khuôn bản mặt cống Theo hồ sơ thiết kế 114,39 1 m2
5 Cốt thép cống hộp ĐK Theo hồ sơ thiết kế 0,038 Tấn
6 Cốt thép cống hộp ĐK Theo hồ sơ thiết kế 5,208 Tấn
7 Cốt thép cống hộp ĐK>18mm Theo hồ sơ thiết kế 14,694 Tấn
8 B.tông lớp mui luyện M350, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 10,89 1 m3
9 Cốt thép lớp bảo vệ đk Theo hồ sơ thiết kế 0,526 Tấn
10 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 29,39 1 m3
11 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 12,38 1 m2
12 CP Đá dăm đệm móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế 10,59 1 m3
13 Đắp cát đầm chặt 2 bên thân cống K95 Theo hồ sơ thiết kế 92,4 1 m3
14 Bê tông bản dẫn M350, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 11,25 1 m3
15 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 13,5 1 m2
16 Cốt thép bản vượt ĐK Theo hồ sơ thiết kế 0,011 Tấn
17 Cốt thép bản vượt ĐK Theo hồ sơ thiết kế 1,088 Tấn
18 Làm móng CPĐD loại 1 (Dmax Theo hồ sơ thiết kế 6,75 1 m3
19 Bê tông gờ chắn M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,18 1 m3
20 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 18,9 1 m2
21 Sơn trắng lan can cầu 02 lớp Theo hồ sơ thiết kế 30,75 1 m2
22 Bê tông tường M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 30,62 1 m3
23 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 87,74 1 m2
24 BT móng + sân cống M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 85,7 1 m3
25 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 112,14 1 m2
26 Đệm CPĐD đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 15,76 1 m3
27 Xếp rọ đá kẽm -PVC (2x1x0.5)m, mắc (8-10) Theo hồ sơ thiết kế 54 1 rọ
B Nền, mặt đường 2 đầu cống hộp
1 Đục bê tông MĐ cũ vị trí vuốt nối Theo hồ sơ thiết kế 14,11 m3
2 Đào nền + khuôn đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế 21,88 1 m3
3 Vét đất hữu cơ nền đường Theo hồ sơ thiết kế 96,33 1 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 96,33 1 m3
5 Lu lèn nền đường đào K98 Theo hồ sơ thiết kế 30,41 1 m2
6 Đắp nền lề đường độ chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 325,54 1 m3
7 Đắp nền lề đường độ chặt K98 Theo hồ sơ thiết kế 101,07 1 m3
8 Đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế 485,101 1 m3
9 Bê tông mặt đường M350, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 130,47 1 m3
10 Phụ gia tăng nhanh cường độ trong khoảng thời gian 07 ngày Theo hồ sơ thiết kế 505,506 1 lit
11 Ván khuôn mặt đường (VK thép) Theo hồ sơ thiết kế 63,6 1 m2
12 Làm khe dọc MĐ BTXM Theo hồ sơ thiết kế 96,36 1m
13 Làm khe co MĐ BTXM Theo hồ sơ thiết kế 102 1m
14 Cắt khe mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 198,36 1m
15 Cốt thép khe ngang D25-trơn Theo hồ sơ thiết kế 0,327 Tấn
16 Cốt thép khe dọc D12-gờ Theo hồ sơ thiết kế 0,064 Tấn
17 Cốt thép làm gia đở D6 Theo hồ sơ thiết kế 0,171 Tấn
18 Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế 3,34 1 m2
19 Matít chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 0,119 1 m3
20 Trãi giấy dầu dưới MĐ Theo hồ sơ thiết kế 593,06 1 m2
21 Làm móng CPĐD loại 1 (Dmax Theo hồ sơ thiết kế 92,05 1 m3
C Gia cố mái
1 Đào đất móng chân khay Theo hồ sơ thiết kế 167,76 1 m3
2 Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 76,26 1 m3
3 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 381,28 1 m2
4 CP Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế 7,63 1 m3
5 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế 83,88 1 m3
6 Bê tông mái M150 (12Mpa), đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 83,28 1 m3
7 Ván khuôn mái Theo hồ sơ thiết kế 32,03 1 m2
8 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 2,11 1 m3
9 ống PVC D49mm, dày 2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 28,8 1 m
D An toàn Giao thông
1 Đào móng cột thuỷ chí Theo hồ sơ thiết kế 0,75 1 m3
2 BT móng cột thuỷ chí M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,696 1 m3
3 Bê tông cột thuỷ chí M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,257 1 m3
4 Gia công cốt thép cột thuỷ chí ĐK Theo hồ sơ thiết kế 0,009 Tấn
5 Gia công cốt thép cột thuỷ chí ĐK Theo hồ sơ thiết kế 0,042 Tấn
6 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 5,4 1 m2
7 Sơn trắng - đỏ cột thuỷ chí 02 lớp Theo hồ sơ thiết kế 5,535 1 m2
8 Đào móng biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,192 1 m3
9 BT móng biển báo M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,192 1 m3
10 Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (90x45)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
11 BT móng cọc tiêu M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 2,65 1 m3
12 Làm cọc tiêu bằng BTCT (15x15x100)cm Theo hồ sơ thiết kế 56 1 Cái
E Khối lượng Biện pháp thi công
1 Đắp đất nền đường tránh K95 Theo hồ sơ thiết kế 545,51 1 m3
2 Đất đắp nền đường Theo hồ sơ thiết kế 616,426 1 m3
3 Mặt đường tránh bằng CPĐD Theo hồ sơ thiết kế 103,22 1 m3
4 Đào đất móng cống tạm Theo hồ sơ thiết kế 12 1 m3
5 Đệm cát dưới móng cống tạm Theo hồ sơ thiết kế 7,2 1 m3
6 Lắp đặt ống buy D1000 - H30 (đoạn L=4m) (có tính thu hồi 50%) Theo hồ sơ thiết kế 4 1 đoạn
7 Làm mối nối gioăng cao su cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 2 1mối nố
8 Đắp đê quay ngăn nước (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 253,5 1 m3
9 Đào đất móng cống hộp Theo hồ sơ thiết kế 1.098,38 1 m3
10 Lấp đất móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 732,25 1 m3
11 Tháo dỡ đường tránh, đê quay Theo hồ sơ thiết kế 902,23 1 m3
12 Tháo dỡ ống buy D1000 - H30 (đoạn L=4m) Theo hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo hồ sơ thiết kế 1.014,86 1 m3
14 Đục b.tông MĐ vị trí cống thông suốt dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế 21,45 m3
15 Đào đất phá dỡ nền đường cũ Theo hồ sơ thiết kế 148,5 1 m3
16 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế 169,95 1 m3
17 Hút nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế 20 1 ca
F Mương thoát nước dọc KM12+370 -:- KM14+200:
1 Mương hộp chữ nhật (50x70)cm Theo hồ sơ thiết kế 1.210,25 m
2 Bê tông mương hộp BT M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 399,383 1 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 3.754,415 1 m2
4 Gia công cốt thép mương ĐK Theo hồ sơ thiết kế 5,737 Tấn
5 Gia công cốt thép mương ĐK Theo hồ sơ thiết kế 12,562 Tấn
6 Bê tông đan đậy M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 138,756 1 m3
7 Ván khuôn đan Theo hồ sơ thiết kế 920,79 1 m2
8 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 26,278 1 tấn
9 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 2.361 1 c/kiện
10 BT bản mặt mương M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 1 m3
11 Ván khuôn mặt cống Theo hồ sơ thiết kế 1,8 1 m2
12 Cốt thép mương D Theo hồ sơ thiết kế 0,024 Tấn
13 Cốt thép mương D Theo hồ sơ thiết kế 0,109 Tấn
14 Đệm cát dưới móng Theo hồ sơ thiết kế 96,82 1 m3
15 Cắt BT mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 12 1 m
16 Phá dỡ bê tông MĐ ngang thi công mương Theo hồ sơ thiết kế 34,875 m3
17 Đào móng mương (vữa, sân BT nhà dân), đc4 Theo hồ sơ thiết kế 47,2 1 m3
18 Đào đất mương hộp Theo hồ sơ thiết kế 1.526,125 1 m3
19 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế 1.149,738 1 m3
20 Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 5,894 1 m3
21 Bê tông xà mũ hố thu M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,718 1 m3
22 Cốt thép xà mũ D Theo hồ sơ thiết kế 0,043 Tấn
23 Thép hình viền xà mũ Theo hồ sơ thiết kế 0,101 1 tấn
24 Ván khuôn thân hố thu Theo hồ sơ thiết kế 38,149 1 m2
25 Bê tông đan đậy M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,648 1 m3
26 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,128 1 tấn
27 Thép hình viền đan Theo hồ sơ thiết kế 0,131 1 tấn
28 Ván khuôn đan Theo hồ sơ thiết kế 3,24 1 m2
29 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 6 1 c/kiện
30 Đệm cát dưới móng Theo hồ sơ thiết kế 0,225 1 m3
31 Đào đất móng, đc3 Theo hồ sơ thiết kế 3,6 1 m3
32 Lấp đất công trình bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế 2,4 1 m3
G Các hạng mục khác
1 Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 54,731 1 m3
2 Làm móng CPĐD loại 1 (Dmax Theo hồ sơ thiết kế 36,488 m3
3 Phá dỡ bê tông đầu cống cũ Theo hồ sơ thiết kế 4,832 1 m3
4 Bê tông hoàn trả sân nhà dân M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 37,067 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->