Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học Xuân Ái (Điểm trường thôn Trung Tâm), xã Xuân Ái, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210462092-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học Xuân Ái (Điểm trường thôn Trung Tâm), xã Xuân Ái, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210461989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 14:04:00 đến ngày 2021-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,510,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,0811 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định hiện hành 12,0122 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,876 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 23,7518 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,0696 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0789 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,1367 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,7434 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 28,7448 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,1162 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,4529 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,4155 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0454 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3059 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0193 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,1239 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,2814 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,6 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 90 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,958 m2
21 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,2698 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,4695 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,4695 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 12,1155 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 5,2215 m3
26 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,43 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,6094 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,2123 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,1448 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 193 cái
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 69,9904 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,92 m
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 69,9904 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 45,2078 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,4761 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 52,3685 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,7341 m3
38 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 9,9319 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,2686 m3
40 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,5242 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 3,1944 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,2904 100m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 262,9741 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 139,692 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 757,8117 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 120,384 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1.136,3698 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,34 m
49 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,735 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,735 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,9536 100m2
52 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 39,02 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo quy định hiện hành 0,652 100m
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo quy định hiện hành 8 cái
55 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 8 cái
56 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 138,4 cái
57 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 cái
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 421,0304 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 40,4172 m2
60 Lan can inox nhà Theo quy định hiện hành 574,0814 kg
61 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,3237 m3
62 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,51 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 10,51 m2
64 Lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 11,9 m
65 Xây gạch không nung, xây tường cầu thang, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,8746 m3
66 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 25,8824 m2
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,904 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định hiện hành 1,5 100m2
69 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở Theo quy định hiện hành 30,24 m2
70 Phụ kiện cửa2 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 8 Bộ
71 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở Theo quy định hiện hành 6,6 m2
72 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 4 Bộ
73 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở Theo quy định hiện hành 57,6 m2
74 SX cửa kính khuôn nhôm WC Theo quy định hiện hành 3,84 m2
75 Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 12,9779 m2
76 Tấm composit + phụ kiện Theo quy định hiện hành 24,261 m2
77 Nắp tôn + khoá Theo quy định hiện hành 1 cái
78 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 1,052 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 100,56 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 100,56 m2
82 Đóng trần thạch cao chịu nước + xương thép Theo quy định hiện hành 20,8884 m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 12,9255 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,6719 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,9354 100m2
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,547 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,9576 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,4022 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 4,5649 tấn
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 124,05 m2
91 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 124,05 m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,5447 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0727 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2991 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,944 tấn
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 88,14 m2
97 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 88,14 m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 61,1762 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 6,712 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 5,2136 tấn
101 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 530,5676 m2
102 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 530,5676 m2
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 112,166 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 88,5 m
105 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 92,5118 m2
106 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 88,5 m
107 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 112,166 m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,0754 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,6179 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1265 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1731 tấn
112 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,0096 m2
113 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 22,0096 m2
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 18,718 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54,86 m
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,0621 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2583 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3052 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0779 tấn
120 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,5416 m2
121 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 24,5416 m2
122 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành 3 m3
123 Phá dỡ nhà xe cũ Theo quy định hiện hành 4 công
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,6112 m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,4352 m3
126 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,528 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,584 m3
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0685 tấn
129 Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,7635 m3
130 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 46,6109 m2
131 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5914 m3
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,0563 tấn
133 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0214 100m2
134 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 5 cái
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 2 cái
136 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
137 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
138 Lắp đặt tê nhựa 110x110 Theo quy định hiện hành 3 cái
139 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
140 Măng xông 76 Theo quy định hiện hành 3 cái
141 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,0173 100m3
142 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,48 m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CTN NƯỚC - THU SÉT
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 13 cái
2 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định hiện hành 10 bảng
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 4 cái
5 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 600 m
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 10 cái
9 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10 mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8 mm2 Theo quy định hiện hành 130 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 Theo quy định hiện hành 320 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 Theo quy định hiện hành 650 m
15 Tê cút Theo quy định hiện hành 100 cái
16 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 400 cái
17 Mặt 1, mặt 2 + rọ Theo quy định hiện hành 18 cái
18 Tủ điện tổng 200*300 Theo quy định hiện hành 1 cái
19 Tủ điện tầng 2 (200*300) Theo quy định hiện hành 1 cái
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 10 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 4 bộ
22 Đèn Led 300x1200, 48W Theo quy định hiện hành 20 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 10 cái
24 Triết áp quạt Theo quy định hiện hành 10 bộ
25 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 10 hộp
27 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
28 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
29 Gia công kim thu sét dài 0,5m Theo quy định hiện hành 8 cái
30 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Theo quy định hiện hành 8 cái
31 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 328 m
32 Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 Theo quy định hiện hành 130 cái
33 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 cái
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 160 m
35 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 11 cọc
36 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 3 điểm
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
38 Thép bản giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 15,3075 kg
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 38,4 m3
40 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,384 100m3
41 Ống nhựa D48C3 Theo quy định hiện hành 0,15 100m
42 Cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 4 cái
43 Ống nhựa D34C3 Theo quy định hiện hành 0,1 100m
44 LĐ ống nhựa D27C3 Theo quy định hiện hành 0,5 100m
45 LĐ ống nhựa D21mm C3 Theo quy định hiện hành 0,4 100m
46 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 21 Theo quy định hiện hành 45 cái
47 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 27 Theo quy định hiện hành 15 cái
48 Tê nhựa 48x48 Theo quy định hiện hành 2 cái
49 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 Theo quy định hiện hành 4 cái
50 LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 Theo quy định hiện hành 8 cái
51 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 21x21 Theo quy định hiện hành 22 cái
52 Lắp đặt van khóa, đk 34 Theo quy định hiện hành 2 cái
53 Lắp đặt van ren, đk Theo quy định hiện hành 1 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm Theo quy định hiện hành 2 cái
55 LĐ măng sông nhựa đk 27 Theo quy định hiện hành 10 cái
56 Giắc co D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
57 Lắp đặt côn nhựa D48x34 Theo quy định hiện hành 2 cái
58 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
59 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 27x21 Theo quy định hiện hành 6 cái
60 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 6 cái
61 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 6 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 6 bộ
63 Lắp đặt vòi chậu Theo quy định hiện hành 6 bộ
64 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 6 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 6 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 6 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 6 cái
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
69 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,9 100m
70 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
71 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
73 LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 110 mm Theo quy định hiện hành 20 cái
74 LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 90 mm Theo quy định hiện hành 23 cái
75 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 6 cái
76 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 15 cái
77 LĐ tê nhựa D110x110+D110x90 Theo quy định hiện hành 11 cái
78 LĐ tê nhựa đk 90x90 + 90x34 Theo quy định hiện hành 13 cái
79 Lắp đặt tê nhựa D48 x34 Theo quy định hiện hành 3 cái
80 LĐ tê nhựa đk 34x34 Theo quy định hiện hành 6 cái
81 Lắp đăt côn nhựa D110x50 + D110x48 Theo quy định hiện hành 4 cái
82 Lắp đặt côn nhựa D48 x34 Theo quy định hiện hành 3 cái
83 Lắp đặt phểu thu, đk 90 Theo quy định hiện hành 8 cái
84 LĐ tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 2 cái
85 Băng keo + keo dán ống Theo quy định hiện hành 15 cuộn/tuyp
86 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 200 cái
87 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 1 Bộ
88 Clê bin D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
89 Bình bọt chữa cháy Theo quy định hiện hành 4 bình
90 Bình khí Theo quy định hiện hành 4 bình
91 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
92 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
93 Vận chuyển đến công trình Theo quy định hiện hành 3 chuyến
C THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->