Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học Xuân Ái (Điểm trường thôn Trung Tâm), xã Xuân Ái, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học Xuân Ái (Điểm trường thôn Trung Tâm), xã Xuân Ái, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 14:04:00 đến ngày 2021-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,510,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,0811 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo quy định hiện hành | 12,0122 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,876 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 23,7518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,0696 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0789 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,1367 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,7434 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 28,7448 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1162 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,4529 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,4155 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0454 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3059 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0193 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,1239 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,2814 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 90 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,958 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,2698 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,4695 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,4695 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 12,1155 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 5,2215 | m3 |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,43 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,6094 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,2123 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1448 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 193 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 69,9904 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,92 | m |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 69,9904 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 45,2078 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,4761 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 52,3685 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,7341 | m3 |
| 38 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 9,9319 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,2686 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,5242 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,1944 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,2904 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 262,9741 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 139,692 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 757,8117 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 120,384 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.136,3698 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,34 | m |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,735 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,735 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,9536 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 39,02 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,652 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 55 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 138,4 | cái |
| 57 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 421,0304 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 40,4172 | m2 |
| 60 | Lan can inox nhà | Theo quy định hiện hành | 574,0814 | kg |
| 61 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3237 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,51 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 10,51 | m2 |
| 64 | Lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 11,9 | m |
| 65 | Xây gạch không nung, xây tường cầu thang, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,8746 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,8824 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,904 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định hiện hành | 1,5 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở | Theo quy định hiện hành | 30,24 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở | Theo quy định hiện hành | 57,6 | m2 |
| 74 | SX cửa kính khuôn nhôm WC | Theo quy định hiện hành | 3,84 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 12,9779 | m2 |
| 76 | Tấm composit + phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 24,261 | m2 |
| 77 | Nắp tôn + khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 78 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 1,052 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 100,56 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 100,56 | m2 |
| 82 | Đóng trần thạch cao chịu nước + xương thép | Theo quy định hiện hành | 20,8884 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 12,9255 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,6719 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,9354 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,547 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9576 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,4022 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,5649 | tấn |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 124,05 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 124,05 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,5447 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0727 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2991 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,944 | tấn |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 88,14 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 88,14 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 61,1762 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 6,712 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 5,2136 | tấn |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 530,5676 | m2 |
| 102 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 530,5676 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 112,166 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 88,5 | m |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 92,5118 | m2 |
| 106 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 88,5 | m |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 112,166 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,0754 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,6179 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1265 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1731 | tấn |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,0096 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 22,0096 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 18,718 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54,86 | m |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0621 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2583 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3052 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0779 | tấn |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,5416 | m2 |
| 121 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 24,5416 | m2 |
| 122 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 3 | m3 |
| 123 | Phá dỡ nhà xe cũ | Theo quy định hiện hành | 4 | công |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,6112 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,4352 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,584 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0685 | tấn |
| 129 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,7635 | m3 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 46,6109 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5914 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0563 | tấn |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0214 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa 110x110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 140 | Măng xông 76 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,0173 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,48 | m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CTN NƯỚC - THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 10 | bảng |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 9 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16 mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10 mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8 mm2 | Theo quy định hiện hành | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 650 | m |
| 15 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 16 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 400 | cái |
| 17 | Mặt 1, mặt 2 + rọ | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng 200*300 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tầng 2 (200*300) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 22 | Đèn Led 300x1200, 48W | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 24 | Triết áp quạt | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 27 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 29 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 328 | m |
| 32 | Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 | Theo quy định hiện hành | 130 | cái |
| 33 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 11 | cọc |
| 36 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 3 | điểm |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 38 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 15,3075 | kg |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 38,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,384 | 100m3 |
| 41 | Ống nhựa D48C3 | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 42 | Cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 43 | Ống nhựa D34C3 | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 44 | LĐ ống nhựa D27C3 | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 45 | LĐ ống nhựa D21mm C3 | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 46 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 21 | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 47 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 27 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 48 | Tê nhựa 48x48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 49 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 50 | LĐ tê nhựa nối bằng măng sông, đk 27x27+27x21 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 51 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 21x21 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đk | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 55 | LĐ măng sông nhựa đk 27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 56 | Giắc co D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa D48x34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 58 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 59 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 27x21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi chậu | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 73 | LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 110 mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 74 | LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk 90 mm | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 77 | LĐ tê nhựa D110x110+D110x90 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 78 | LĐ tê nhựa đk 90x90 + 90x34 | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D48 x34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 80 | LĐ tê nhựa đk 34x34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 81 | Lắp đăt côn nhựa D110x50 + D110x48 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa D48 x34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 84 | LĐ tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 85 | Băng keo + keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 15 | cuộn/tuyp |
| 86 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 87 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 88 | Clê bin D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 89 | Bình bọt chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 90 | Bình khí | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 91 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 92 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 93 | Vận chuyển đến công trình | Theo quy định hiện hành | 3 | chuyến |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi