Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 14:00:00 đến ngày 2021-06-05 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,184,259,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5734 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,8236 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,21 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,147 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5626 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,5251 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8109 | 100m3 |
| 10 | Mua sỏi đỏ đắp nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,8589 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4486 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,8725 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0159 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9934 | m3 |
| 15 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7685 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2227 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0067 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8577 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,7479 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0491 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6511 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,069 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9682 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,87 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,807 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,88 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1114 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,745 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,275 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,2965 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2359 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5756 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,3142 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,406 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0029 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2429 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1376 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,223 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3016 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,859 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3506 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1762 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1695 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3697 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7481 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,554 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,554 | tấn |
| 51 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5522 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4168 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1016 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6614 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3924 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,6195 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,6775 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1749 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 501,8461 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 894,276 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 287,084 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 351,9722 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 139,331 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,77 | m |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,6466 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,21 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,21 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,21 | m2 |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,2995 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 223,24 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,93 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 338,31 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,495 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,7325 | m2 |
| 75 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,9166 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước kè đá PVC D60 L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | đoạn |
| 77 | Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230,775 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,6 | m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox D50 ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,37 | m |
| 80 | Sản xuất cửa trượt tự động khung nhôm kính cường lực 10mm (tốc độ mở 0,9m/giây) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,285 | m2 |
| 81 | Phụ kiện kèm theo cửa D1 (có mô tơ, cảm ứng, bộ điều khiển, bộ khóa, ắc quy dự phòng ...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn sơn tĩnh điện (công nghệ Đức) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,285 | m2 |
| 83 | Mô tơ cửa cuốn 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Sản xuất và lắp đặt hộp cửa cuốn khung sắt hộp 20x20x1, ốp tấm alumi dày 4mm (theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,55 | m |
| 85 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,93 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8125 | m2 |
| 87 | Phụ kiện kèm theo cửa D3 ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 88 | Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp, kính dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, chốt định vị) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,625 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,88 | m2 |
| 90 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | bộ |
| 91 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,305 | m2 |
| 92 | Phụ kiện kèm theo vách kính (chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 93 | Sản xuất và lắp đặt bông sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16x1,2 sơn dầu 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 94 | Sản xuất lan can cầu thang sắt tròn D14, D20 sắt la10x40 sơn dầu 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2216 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ căm xe D70, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,52 | m |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,4525 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,2216 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,435 | m2 |
| 101 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh và cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.396,1221 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 404,4081 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 619,1702 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 501,8461 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0447 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,56 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6436 | tấn |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,518 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,125 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,54 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,15 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2235 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8453 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1 | 10m2 |
| 116 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,617 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất giảm điện trở Erico (11,34 kg/bao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,34 | kg |
| 2 | SX kim thu sét tiên đạo ese NPL 1100-15 (h=5m, Rbv=45m, bảo vệ cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m gắn kim thu sét và chân đế, phủ sơn kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | trụ |
| 4 | Giá đỡ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=1,4m D16 + bullon | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 11 | Cáp lục neo 8mm2, + 4 bộ tăng đơ 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 14 | Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 8 | Băng keo cao su non | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu lavabo bán âm + vòi và bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn và xả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa tay gạt inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong đồng D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | cái |
| 21 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89 | cái |
| 22 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D49mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 27 | Máy bơm điện 1 pha 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Contactor 3P 22A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Overload 3P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu (2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 34 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1582 | 100m3 |
| 35 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,803 | m3 |
| 36 | Beton nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,064 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,06 | m2 |
| 40 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,06 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9 | m2 |
| 42 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,505 | m3 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0767 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,289 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lớp sỏi trứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | m3 |
| 47 | Lớp than củi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | m3 |
| 48 | Lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,29 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,78 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,2 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,6 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,75 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4097 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1477 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,846 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | cấu kiện |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m3 |
| 60 | Gối đỡ cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel D225, 18w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240x30w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16w | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit led 3w 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4w) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu + đế PVC (cho đèn sự cố) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-B63A 3P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-B40A 3P-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-B32A 1P-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-C16A 3P-6kA (dùng cho máy lạnh 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC (dùng cho máy lạnh 1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x600x150 (gồm: 3 bộ MCT 200A-10VA, đồng hồ V, A, kwh, kVar, đèn báo pha, thanh cài đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm: đèn báo pha, FU-5A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x25mm2 + 1x14mm2) 0,6-1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV-PVC/XLPE/Cu (3x16mm2 + 1x10mm2) 0,6-1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 700 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 800 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu (4x6mm2), 450-750V (cho máy lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 31 | Lắp đặt máng cáp trungking 100x50x0,8mm, màu cam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 32 | Bách góc treo máng trungking 100x50x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 370 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cọc |
| 38 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 40 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 41 | Cắt đục tường và tô trát đi đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.022 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,805 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 44 | Phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà casset 2 cục loại âm trần 3.0HP (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1,5HP(ống và dây điện theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm, dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D21, D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 15 | Lắp đăt co, lơi, tê PVC D42mm, giảm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CVV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CVV 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 21 | Ty M10 treo dàn lạnh casset âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 22 | Ty M6 treo ống gas, ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 23 | Ngàm treo ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 24 | Gas nạp thêm R410 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 26 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: BỀ NƯỚC NGẦM 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,178 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,422 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,332 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2395 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2936 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1281 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,25 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,25 | m2 |
| 15 | Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 520x350x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng STĐ 300x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Bộ chia mạng HUB 8 port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia mạng HUB 12 port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Hộp wallplate amp cat6e + đế PVC + mặt nạ 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 6 | Hộp wallplate amp cat6e bấm dây nhảy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | hộp |
| 8 | Dây cáp mạng cat 6e 4 pair UTP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 12 | Nẹp hộp PVC 50x35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 14 | Phụ kiện ống: Co, tê, nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | cái |
| 15 | Tổng đài nội bộ 6in 24 out port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ điện thoại âm tường + đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (1x2)x0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| H | Chi phí thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy lạnh cassete | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi