Gói thầu: Gói thầu số 02: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa trạm Kiểm lâm Minh Quang; trạm Kiểm lâm Thiện Kế; trạm Kiểm lâm Phú Xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc gia Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa trạm Kiểm lâm Minh Quang; trạm Kiểm lâm Thiện Kế; trạm Kiểm lâm Phú Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách chi không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 13:57:00 đến ngày 2021-06-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm kiểm lâm Minh Quang- Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,136 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9864 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,9413 | m3 |
| 4 | Đào móng -đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,924 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất lấp chân móng độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0574 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,5867 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2033 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3894 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2732 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1031 | tấn |
| 16 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0964 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2741 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,2244 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2864 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3214 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, bàn bếp M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2396 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô bàn bếp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô bàn bếpĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,1926 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,2409 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,24 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2879 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,55 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 39 | Đai gông giữ ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Cút D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,0534 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,0534 | m2 |
| 44 | Ốp bàn bếp gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,0435 | m2 |
| 45 | Mặt đá bêp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,554 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 83,6082 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84,1575 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,7476 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9147 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,1784 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,01 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 68,1642 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 117,9982 | m2 |
| 54 | Mặt đá bêp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,554 | m2 |
| 55 | Bê tông nền nhà M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,509 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,2852 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,5675 | m2 |
| 58 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,4 | m |
| 59 | Sơn khuôn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,664 | m2 |
| 60 | Nẹp khuôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,4 | m |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,4 | 1m |
| 62 | Cửa đi pano gỗ nhóm III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,567 | m2 |
| 63 | Sơn cánh cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,134 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,567 | 1m2 |
| 65 | Bản lề | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Clemon cửa đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Khóa cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,432 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 259,2362 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 259,2362 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 322,9734 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 322,9734 | m2 |
| 75 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch BTKN chiều dày ≤22cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4894 | m3 |
| 77 | Phá lớp vữa trát trụ, má cửa, cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,9379 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,1759 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 259,2362 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 490,9493 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,8944 | m2 |
| 84 | Đắp cát nền tầng 1 độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4248 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền nhà M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,6915 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 130,9892 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,6208 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,6208 | m2 |
| 89 | Lát gạch lá nem KT 400x400 mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,278 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52,25 | m2 |
| 91 | Cửa sắt xếp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 93 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,9 | m |
| 94 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,414 | m2 |
| 95 | Nẹp khuôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,9 | m |
| 96 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 43,9 | 1m |
| 97 | Cửa đi pano gỗ nhóm III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,1611 | m2 |
| 98 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,3222 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,1611 | 1m2 |
| 100 | Bản lề | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 101 | Clemon cửa đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Khóa cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 103 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,1896 | m2 |
| 104 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,556 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,1896 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 107 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 370 | kg |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,7456 | m2 |
| 109 | Phá dỡ lan can con tiện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,0564 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6761 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,1455 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,1455 | m2 |
| 113 | Gia công lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2591 | tấn |
| 114 | Sơn tĩnh điện lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 259,1 | kg |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,2675 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ lan can thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,952 | m2 |
| 117 | Gia công lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 118 | Sơn tĩnh điện lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96,5 | kg |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,589 | m2 |
| 120 | Phá dỡ granito bậc thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,5243 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,5243 | m2 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch đá công tường rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,6234 | m3 |
| 123 | Đào móng cổng tường rào-đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,096 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất lấp chân móng độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 126 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0411 | m3 |
| 127 | Bê tông cổ móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0678 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn cổ móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 133 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2415 | m3 |
| 134 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 135 | Ván khuôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 138 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0441 | m3 |
| 139 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,6374 | m2 |
| 140 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,6374 | m2 |
| 141 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 142 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 157,5 | kg |
| 143 | Lắp dựng cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,81 | m2 |
| 144 | Bản lề | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Khóa cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Gia công tường rào thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 147 | Sơn tĩnh điện tường rào thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53 | kg |
| 148 | Lắp dựng tường rào thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,886 | m2 |
| 149 | Đào móng tường rào gạch-đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,0673 | 1m3 |
| 150 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4146 | m3 |
| 151 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,0755 | m3 |
| 152 | Đắp đất lấp chân móng độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1358 | 100m3 |
| 153 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5872 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 155 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3613 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,1985 | m3 |
| 157 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,2712 | m2 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 106,0605 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 133,3317 | m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5054 | 100m2 |
| 161 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,5538 | m3 |
| B | Trạm kiểm lâm Minh Quang- Cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm nóng chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR 90 1 đầu ren D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều , ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều D20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 135o, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 135o, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 135o, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 135o, ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê chếch 45o ĐK 110/110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê chếch 45o ĐK 110/60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê chếch 45o ĐK 110/34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê chếch 45o ĐK 60/60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 1250mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nắp thông tắc D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Nắp thông tắc D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Măng sông nối ống D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Măng sông nối ống D125 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Măng sông nối ống D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Măng sông nối ống D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Mối nối 34/60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Mối nối 110/60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Mối nối 110/34 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Van phao điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa tay | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Đào móng bể phốt - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,1575 | 1m3 |
| 52 | Lấp đất chân móng bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,0425 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng bể phốt M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 54 | Bê tông móng bể phốt M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 57 | Xây bể phốt bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,6284 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,0432 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 61 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,4932 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan bể phốt M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| C | Trạm kiểm lâm Minh Quang- Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Tuýp LED liền thân 36W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/16A-4,5KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A, Loại MCB 1P-2C; 250V/63A-6KA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Hộp chứa ATM kèm 0 automat 1P | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 226 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, loại 2x16,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống luồn ruột gà PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x350x150, tôn 1,5 ly | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| D | Trạm kiểm lâm Phú Xuyên – Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,078 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1569 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3457 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,43 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,5151 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,339 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4671 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,2896 | m3 |
| 10 | Đào móng - Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,596 | 1m3 |
| 11 | Đào giằng móng Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7818 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất đô chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7829 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0557 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,7044 | m3 |
| 17 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3726 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0678 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2227 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1889 | tấn |
| 24 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9774 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2313 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3008 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,0734 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2318 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3037 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4048 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0669 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,3536 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,064 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3213 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,02 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 47 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 48 | Ốp bếp gạch KT 300x300 mm, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,299 | m2 |
| 49 | Mặt đá bếp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,848 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,116 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 92,434 | m2 |
| 52 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,0092 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,6532 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,9 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,116 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 122,0964 | m2 |
| 57 | Đắp nền móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,5307 | m3 |
| 58 | Bê tông nền M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,2652 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,0932 | m2 |
| 60 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,4 | m |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,224 | m2 |
| 62 | Nẹp khuôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,4 | m |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,4 | 1m |
| 64 | Cửa đi pano gỗ nhóm III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,2862 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,2862 | 1m2 |
| 66 | Bản lề | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Clemon cửa đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Khóa cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 72 | Cửa chớp mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,548 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,344 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5082 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,2444 | m3 |
| 78 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 79 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110,298 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 123,2968 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 158,794 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 172,486 | m2 |
| 84 | Phá lớp vữa trát trụ, má cửa, cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,594 | m2 |
| 85 | Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,0216 | m2 |
| 86 | Phá lớp vữa trát trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70,5316 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70,5316 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 123,2968 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 258,0392 | m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,067 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5442 | m3 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3476 | m3 |
| 93 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,54 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7458 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7458 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,1424 | 1m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,838 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,82 | m |
| 103 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,0512 | m2 |
| 104 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,9051 | m3 |
| 105 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,9051 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,0512 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 108 | Cửa sắt xếp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 110 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,4 | m |
| 111 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,916 | m2 |
| 112 | Nẹp khuôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,4 | m |
| 113 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,4 | 1m |
| 114 | Cửa đi pano gỗ nhóm III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,7925 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,7925 | 1m2 |
| 116 | Bản lề | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 117 | Khóa cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,1 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1333 | 100m2 |
| 124 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,9916 | m3 |
| E | Trạm kiểm lâm Phú Xuyên -cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu nối ren trong D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch D110 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van phao điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Vòi rửa sân | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đào móng bể phốt - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,1575 | 1m3 |
| 22 | Lấp đất chân móng bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,0425 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 27 | Xây bể phốt bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,6284 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,0432 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 31 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,4932 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan bể phốt M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| F | Trạm kiểm lâm Phú Xuyên – điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (2x1,5)mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5)mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 8 | ống nhựa mềm D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| G | Trạm kiểm lâm Thiện Kế -Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 244,456 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,4446 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,64 | m |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9075 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9075 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9075 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 115,5968 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng Đường kính 89mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,552 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 11 | Đai gông giữ ống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Quả cầu chắn rác D90 inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | quả |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48,78 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,3176 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,3176 | m2 |
| 17 | Lát gạch lá nem KT 400x400 mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48,78 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,8416 | m2 |
| 19 | Xây bệ bếp, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 20 | Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2341 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ bệ bếp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 23 | Bàn đá bếp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,568 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,437 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch KT 300x600 mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 112,14 | m2 |
| 26 | Phá 40% lớp vữa trát tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 123,6116 | m2 |
| 27 | Trát 40% tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 123,6116 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ 60% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 185,4174 | m2 |
| 29 | Phá 40% lớp vữa trát tường trong | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 244,548 | m2 |
| 30 | Trát 40% tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 244,548 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ 60% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 366,822 | m2 |
| 32 | Phá 40% lớp vữa trát trụ, má cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,67 | m2 |
| 33 | Trát 40% trụ, cột, lam đứng, chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,67 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ 60% lớp vôi, sơn cũ trên trụ, má cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,005 | m2 |
| 35 | Phá 40% lớp vữa trát dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,0689 | m2 |
| 36 | Trát 40% dầm dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,1034 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,1034 | m2 |
| 38 | Phá 40% lớp vữa trát trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 115,7575 | m2 |
| 39 | Trát 40% trần dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 115,7575 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 173,6363 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 309,029 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.087,6973 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 244,8215 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24,4822 | m3 |
| 45 | Đầm lại nền nhà độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2448 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2448 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,126 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 234,6955 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,81 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 97 | m |
| 51 | Cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,81 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ 2 đoạn lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7025 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0618 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0618 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3618 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3618 | m2 |
| 57 | Gia công lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7025 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7025 | m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6125 | m3 |
| 62 | Đào móng trụ cổng- Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,6248 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất hoàn trả móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,2083 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 65 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0411 | m3 |
| 66 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3388 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0935 | tấn |
| 72 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2415 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0441 | m3 |
| 74 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,6374 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,6374 | m2 |
| 76 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 157,5 | kg |
| 78 | Lắp dựng cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,81 | m2 |
| 79 | Bản lề | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Khóa cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 210 | m2 |
| 82 | Lát gạch lá nem KT 400x400 mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 210 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6126 | 100m2 |
| 84 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,7945 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa bát inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu bếp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi