Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 13:50:00 đến ngày 2021-06-05 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,202,894,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6072 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,248 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,14 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1998 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,6992 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,857 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,428 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,5355 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,964 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1265 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0375 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,1361 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,568 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0618 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,696 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,2885 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,7478 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,15 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3631 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,718 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9214 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6802 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7129 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1551 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,718 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9748 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4351 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2995 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2732 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1273 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,547 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6669 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1681 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5436 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6225 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3126 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4754 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5335 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3372 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6144 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9402 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0575 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6303 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4465 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8359 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1136 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1906 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2598 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4529 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9733 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0677 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2047 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0763 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,61 | tấn |
| 59 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,0599 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5479 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1383 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,0988 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,9608 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,8291 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 605,1662 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 852,507 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,29 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,12 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,66 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,9488 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 166,7092 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,232 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,7025 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,9295 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 575,5375 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.457,6732 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 697,0582 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.336,1525 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132,8 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,7 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,4 | m |
| 82 | Kẻ roon âm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | công |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198,9605 | m2 |
| 84 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,76 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,17 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 373,015 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,05 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,1926 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,6715 | m2 |
| 90 | SXLD tay vịn Inox D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,7 | m |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 163,9522 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 188,0322 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7707 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7707 | tấn |
| 95 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5442 | 100m2 |
| 96 | SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 187,675 | m2 |
| 97 | SXLD trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 193,165 | m2 |
| 98 | SXLD hộp khung sắt sơn dầu 3 nước ốp tấm alumi dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,187 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,9325 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,0825 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,04 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,825 | m2 |
| 104 | SX cửa cuốn sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,825 | m2 |
| 105 | SXLD mô tơ cửa cuốn 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 106 | SX hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,04 | m2 |
| 107 | SXLD cửa đi gỗ công nghiệp ô kính trong dày 8ly thổi PU (bao gồm phụ kiện khóa,chốt định vị) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,625 | m2 |
| 108 | SX cửa đi khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,0525 | m2 |
| 109 | Phụ kiện kèm theo cửa đi D2,D4 (bộ khóa,chốt định vị,thanh cài đóng mở) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 110 | SX cửa sổ khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,88 | m2 |
| 111 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ (bộ khóa,chốt định vị,thanh cài đóng mở) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | bộ |
| 112 | SX kính khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cương lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,36 | m2 |
| 113 | SX kính khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cương lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,5225 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa lật kèm theo vách kính (chốt định vị,thanh cài đóng mở) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,04 | m2 |
| 116 | SXLD cửa đi trượt tự động khung nhôm kính cường lực dày 10ly (tốc độ mở 0.9m/giây) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,285 | m2 |
| 117 | Phụ kiện kèm theo cửa D1 (có mô tơ,cảm ứng,bộ điều khiển,bộ khóa,ắc quy dự phòng....) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 118 | SXLD lan can cầu thang sơn dầu 3 nước và thổi PU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,5 | md |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0743 | 100m2 |
| 120 | SXLD lưới che chắn công trình khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 607,425 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1904 | 100m2 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,8127 | m3 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7001 | tấn |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,7668 | 10m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8392 | 10m2 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,81 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4947 | tấn |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6625 | m3 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3323 | 10m2 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4655 | 10m2 |
| B | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1596 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1596 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,604 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7052 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,364 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,364 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,655 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3766 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,365 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,477 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9163 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0833 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,247 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,5 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,49 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,6608 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,82 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG, GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1312 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9174 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7776 | m3 |
| 5 | SXLD gối đỡ cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | đoạn ống |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel D225-18W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240*30W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit led 3W hai mặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu+đế PVC(cho đèn sự cố) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-3P B63A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-3P B40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-1P B32A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-3P C16A-6kA(dùng cho máy lạnh 3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh 1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện KL(W300xH400xD150,gồm có:Đèn báo pha, FU-5A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x25mm2+1x14mm2),0.6-1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu(3x16+1x10mm2), 0.6-1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2,450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2,450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2,450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2,450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 700 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2,450-750V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 800 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu 4x6mm2,450-750V(cho máy lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 31 | Lắp đặt máng trunking 100x50x0.8mm màu cam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt bách góc treo máng trunking 100x50x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 370 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cọc |
| 38 | Lắp đặt bulon siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 41 | Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2535 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,375 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8808 | m3 |
| 46 | Phụ kiện: Băng keo cách điện,tacke PVC+vit..... | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| F | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,215 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1101 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,032 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Overload 3P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 8 | Băng keo cao su non | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo bán âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi Inox D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D27 ren trong đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê uPVC D27 ren trong đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt co uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt y hoặc tê uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê cong uPVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt co uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt y uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi uPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt y uPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt co uPVC 49 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi uPVC 49 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê uPVC 49 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D49 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt co uPVC 42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt co uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt xi phông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0534 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0534 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh casset thổi tròn 360 độ 3.0HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống gas D6.35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống gas D12.7 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống ga D6.35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống ga D12.7 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống gas D9.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống gas D15.88 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống ga D9.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống ga D15.88 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nước ngưng D21x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nước ngưng D27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nước ngưng D42x2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D27+D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt rút giảm PVC D42-27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Bảo ôn ống nước ngưng D21-D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CVV-(1cx2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CVV-(4cx6.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CVV-(1cx6.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt ty M10 treo dàn lạnh casset áp trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ty M6 treo ống gas, ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ngàm treo ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 25 | Gas nạp thêm R410 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 27 | Vật tư phụ cho toàn hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bao |
| 2 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo NLP 1100-15(Rbv=45m,bảo vệ cấp II) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện STĐ 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện STĐ 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ chia mạng Hub 8port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chia mạng Hub 12port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Wallplate amp cat6e+đế PVC+mặt nạ 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt Wallplate amp cat6e bấm dây nhảy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 270 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp hộp PVC 50x35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 13 | Phụ kiện ống:co,tê,nối,côn rút..... | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 6in-24out port | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường+đế PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 1x2x0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFZ8BC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 2 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2067 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,178 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,422 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,332 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2395 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2936 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1281 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,25 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,25 | m2 |
| 15 | Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy lạnh cassete | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cửa kho tiền | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi