Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561634-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210115560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 13:50:00 đến ngày 2021-06-05 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,202,894,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6072 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,22 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,248 100m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,14 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1998 100m3
6 Mua đất để đắp nền nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85,6992 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,857 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,428 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,5355 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,964 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1265 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,47 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0375 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,1361 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,568 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,0618 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,696 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,2885 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,7478 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,15 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3631 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,718 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9214 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6802 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7129 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1551 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,718 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9748 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4351 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2995 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2732 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,088 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1273 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,547 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6669 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1681 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5436 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6225 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3126 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4754 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5335 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,017 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3372 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6144 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9402 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0575 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6303 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4465 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8359 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1136 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1906 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2598 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4529 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9733 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0677 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2047 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0763 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,61 tấn
59 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,0599 m3
60 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5479 m3
61 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,1383 m3
62 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,0988 m3
63 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,9608 m3
64 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78,8291 m3
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 605,1662 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 852,507 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,29 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,12 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,66 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,9488 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 166,7092 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,232 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,7025 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 167,9295 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 575,5375 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.457,6732 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 697,0582 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.336,1525 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132,8 m
80 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,7 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,4 m
82 Kẻ roon âm vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 công
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 198,9605 m2
84 SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,76 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,17 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 373,015 m2
87 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,05 m2
88 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,1926 m2
89 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,6715 m2
90 SXLD tay vịn Inox D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,7 m
91 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 163,9522 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 188,0322 m2
93 Gia công xà gồ thép không rỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7707 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép không rỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7707 tấn
95 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5442 100m2
96 SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 187,675 m2
97 SXLD trần thạch cao khung chìm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 193,165 m2
98 SXLD hộp khung sắt sơn dầu 3 nước ốp tấm alumi dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,187 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 96,9325 m2
100 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,0825 m2
101 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8 m2
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,04 m2
103 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,825 m2
104 SX cửa cuốn sắt sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,825 m2
105 SXLD mô tơ cửa cuốn 1.5HP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
106 SX hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,04 m2
107 SXLD cửa đi gỗ công nghiệp ô kính trong dày 8ly thổi PU (bao gồm phụ kiện khóa,chốt định vị) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,625 m2
108 SX cửa đi khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cường lực dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,0525 m2
109 Phụ kiện kèm theo cửa đi D2,D4 (bộ khóa,chốt định vị,thanh cài đóng mở) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
110 SX cửa sổ khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cường lực dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,88 m2
111 Phụ kiện kèm theo cửa sổ (bộ khóa,chốt định vị,thanh cài đóng mở) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 bộ
112 SX kính khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cương lực dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,36 m2
113 SX kính khung nhôm tương đương Việt Pháp kính cương lực dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,5225 m2
114 Phụ kiện cửa lật kèm theo vách kính (chốt định vị,thanh cài đóng mở) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,04 m2
116 SXLD cửa đi trượt tự động khung nhôm kính cường lực dày 10ly (tốc độ mở 0.9m/giây) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,285 m2
117 Phụ kiện kèm theo cửa D1 (có mô tơ,cảm ứng,bộ điều khiển,bộ khóa,ắc quy dự phòng....) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
118 SXLD lan can cầu thang sơn dầu 3 nước và thổi PU Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,5 md
119 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0743 100m2
120 SXLD lưới che chắn công trình khi thi công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 607,425 m2
121 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1904 100m2
122 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,8127 m3
123 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7001 tấn
124 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,7668 10m2
125 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8392 10m2
126 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,81 tấn
127 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,4947 tấn
128 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,6625 m3
129 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3323 10m2
130 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,4655 10m2
B HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1596 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1596 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,62 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,604 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0204 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,042 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7052 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,364 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,364 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m2
13 Lớp sỏi trứng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,21 m3
14 Lớp than củi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,21 m3
15 Lớp đá dăm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,308 m3
16 Bản bê tông đục lỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,655 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3766 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,365 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,477 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9163 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0833 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1408 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,247 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,5 cấu kiện
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,49 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,6608 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,82 m2
D HẠNG MỤC: CỐNG, GỐI ĐỠ CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1312 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,9174 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,042 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7776 m3
5 SXLD gối đỡ cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 đoạn ống
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x54W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 bộ
2 Lắp đặt đèn led panel D225-18W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
3 Lắp đặt đèn chống cháy nổ led D240*30W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 bộ
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit led 3W hai mặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu+đế PVC(cho đèn sự cố) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
12 Lắp đặt MCCB-3P B63A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt MCCB-3P B40A-6kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
14 Lắp đặt MCCB-1P B32A-4.5kA Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt MCB-3P C16A-6kA(dùng cho máy lạnh 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
16 Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
17 Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh 1 pha) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
18 Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
19 Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
20 Tủ điện KL(W300xH400xD150,gồm có:Đèn báo pha, FU-5A) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 hộp
22 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 hộp
23 Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x25mm2+1x14mm2),0.6-1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
24 Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu(3x16+1x10mm2), 0.6-1kV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
25 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2,450-750V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 250 m
26 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2,450-750V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
27 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2,450-750V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 m
28 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2,450-750V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 700 m
29 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2,450-750V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 800 m
30 Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu 4x6mm2,450-750V(cho máy lạnh) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115 m
31 Lắp đặt máng trunking 100x50x0.8mm màu cam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
32 Lắp đặt bách góc treo máng trunking 100x50x0.8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
33 Lắp đặt ống luồn PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
34 Lắp đặt ống luồn PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140 m
35 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 370 m
36 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 m
37 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cọc
38 Lắp đặt bulon siết cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
39 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
40 Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D65/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
41 Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2535 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0337 100m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,375 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8808 m3
46 Phụ kiện: Băng keo cách điện,tacke PVC+vit..... Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ
F HỐ TIẾP ĐỊA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,215 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 m3
3 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1101 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,032 m2
5 Đan BTCT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
G HẠNG MỤC: TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150)
1 Lắp đặt MCCB 2P 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt Contactor 3P 22A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt Overload 3P 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
6 Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
7 Lắp đặt tủ điện 250x300x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,28 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,52 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
7 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
8 Băng keo cao su non Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cuộn
9 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
11 Lắp đặt lavabo bán âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
12 Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
13 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
14 Lắp đặt vòi Inox D21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
16 Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
17 Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
18 Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
19 Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt co uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
21 Lắp đặt lơi uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
22 Lắp đặt tê uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
23 Lắp đặt co uPVC D27 ren trong đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
24 Lắp đặt tê uPVC D27 ren trong đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
25 Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
26 Lắp đặt co uPVC 114 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
27 Lắp đặt lơi uPVC 114 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
28 Lắp đặt y hoặc tê uPVC 114 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
29 Lắp đặt tê cong uPVC 114 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
30 Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
31 Lắp đặt co uPVC 90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
32 Lắp đặt tê uPVC 90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
33 Lắp đặt y uPVC 90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
34 Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
35 Lắp đặt lơi uPVC 90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
36 Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
37 Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
38 Lắp đặt co uPVC 60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
39 Lắp đặt lơi uPVC 60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
40 Lắp đặt tê uPVC 60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
41 Lắp đặt y uPVC 60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
42 Lắp đặt co uPVC 49 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
43 Lắp đặt lơi uPVC 49 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
44 Lắp đặt tê uPVC 49 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D49 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
46 Lắp đặt côn uPVC 49-42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt côn uPVC 34-27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
48 Lắp đặt côn uPVC 42-34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt côn uPVC 60-42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
50 Lắp đặt côn uPVC 90-60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
51 Lắp đặt côn uPVC 90-42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt côn uPVC 114-42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt côn uPVC 114-60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
54 Lắp đặt co uPVC 42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
55 Lắp đặt tê uPVC 42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
56 Lắp đặt co uPVC 34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
57 Lắp đặt lơi uPVC 34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
58 Lắp đặt tê uPVC 34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
59 Lắp đặt xi phông D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
62 Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-1.5HP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0534 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0105 100m3
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0534 m3
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH
1 Lắp đặt máy lạnh casset thổi tròn 360 độ 3.0HP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 máy
3 Lắp đặt ống gas D6.35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
4 Lắp đặt ống gas D12.7 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
5 Bảo ôn ống ga D6.35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
6 Bảo ôn ống ga D12.7 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
7 Lắp đặt ống gas D9.5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
8 Lắp đặt ống gas D15.88 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
9 Bảo ôn ống ga D9.5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
10 Bảo ôn ống ga D15.88 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
11 Lắp đặt ống nước ngưng D21x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nước ngưng D27x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
13 Lắp đặt ống nước ngưng D42x2.1mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
14 Lắp đặt co,lơi,tê PVC D27+D21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
15 Lắp đặt co,lơi,tê PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
16 Lắp đặt rút giảm PVC D42-27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
17 Bảo ôn ống nước ngưng D21-D27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 100m
18 Bảo ôn ống nước ngưng D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
19 Lắp đặt dây điện CVV-(1cx2.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
20 Lắp đặt dây điện CVV-(4cx6.0mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85 m
21 Lắp đặt dây điện CVV-(1cx6.0mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85 m
22 Lắp đặt ty M10 treo dàn lạnh casset áp trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
23 Lắp đặt ty M6 treo ống gas, ống nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
24 Lắp đặt ngàm treo ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
25 Gas nạp thêm R410 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 kg
26 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5 100m
27 Vật tư phụ cho toàn hệ thống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hệ
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bao
2 SXLĐ kim thu sét tiên đạo NLP 1100-15(Rbv=45m,bảo vệ cấp II) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 kim
3 SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 trụ
4 SXLD giá đỡ trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
5 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cọc
6 Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
7 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
9 Hộp kiểm tra đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
10 Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1
11 Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ
1 Lắp đặt tủ điện STĐ 600x400x200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện STĐ 400x300x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt bộ chia mạng Hub 8port Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt bộ chia mạng Hub 12port Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt Wallplate amp cat6e+đế PVC+mặt nạ 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
6 Lắp đặt Wallplate amp cat6e bấm dây nhảy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt hộp đấu nối D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 hộp
8 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 600 m
9 Lắp đặt ống luồn PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 m
10 Lắp đặt ống luồn PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 270 m
11 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 m
12 Lắp đặt nẹp hộp PVC 50x35 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
13 Phụ kiện ống:co,tê,nối,côn rút..... Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105 cái
14 Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
15 Lắp đặt tổng đài nội bộ 6in-24out port Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
16 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường+đế PVC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 cái
17 Lắp đặt dây cáp điện thoại 1x2x0.5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 650 m
18 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 400 m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Bình bột MFZ8BC 8kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bình
2 Bình CO2 MT5 5kg xách tay Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bình
3 Bảng tiêu lệnh, nội quy pccc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
4 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m2
M HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2067 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,178 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,422 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0504 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,332 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2395 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2936 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,806 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1281 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,008 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,25 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,25 m2
15 Nắp bể nước bằng thép có tay cầm, bản lề và chốt khóa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
N HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ LẮP ĐẶT
1 Máy lạnh cassete Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Máy lạnh treo tường Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Máy lạnh treo tường Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Cửa kho tiền Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->