Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 13:32:00 đến ngày 2021-06-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,687,370,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1274 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7422 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3788 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7641 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9173 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9173 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4459 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9016 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4137 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0263 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0948 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,185 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1756 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6907 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7219 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4926 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5364 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,785 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2103 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2266 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,7116 | m3 |
| 24 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 25 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,778 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4172 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 634,611 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,5708 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,35 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,74 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,24 | m |
| 32 | Kẻ ron cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,344 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,0326 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,3766 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 641,663 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,6074 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,22 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 40 | CCLD chông nhọn đầu rào thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,26 | m2 |
| 41 | CCLD gạch trồng cỏ 08 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 42 | CCLD cổng xếp tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 43 | CCLD đầu kéo điều hướng bằng nam châm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | CCLĐ bộ chữ cơ quan bằng Inox màu đồng (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,74 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn pha bóng led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P-80A Icu=6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2 cực 220V 2P-40A Icu=6KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 49 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đk25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | PHẦN SÂN BÊ TÔNG + VỈA HÈ MẶT CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1746 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,221 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,157 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5719 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7377 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm ni long mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 740,59 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,7108 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | m2 |
| C | PHẦN SÂN LÁT GẠCH VỈA HÈ XUNG QUANH TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,16 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,158 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | m2 |
| D | PHẦN HÀNG RÀO CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ chông sắt nhọn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,639 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,98 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,699 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1165 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0413 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0698 | tấn |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,17 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210,75 | m2 |
| 16 | CCLD chông nhọn đầu rào thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi