Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường GTNT ấp Hòa Lạc C - Đai Tèn, xã Lương Hòa A (A6)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐẠI THÀNH. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường GTNT ấp Hòa Lạc C - Đai Tèn, xã Lương Hòa A (A6) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Châu Thành đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 12:15:00 đến ngày 2021-06-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,733,100,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 31,3192 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 2,2402 | 100m3 |
| 3 | Đất dính | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 1.530,881 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 14,8604 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 2,3489 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, Fi ngọn 4,5 - 4,9 cm L=2,7m | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 363,096 | 100m |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 5,0805 | 100m2 |
| 8 | Trải vải ni lông lớp cách ly | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 39,6928 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 4,122 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 635,085 | m3 |
| B | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 23 | Bộ |
| 2 | Biển tên công trình | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 4 | Biển |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 1,472 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 1,38 | m3 |
| C | PHẦN CỐNG D100cm, L=8,0m | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 2,768 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 0,3582 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, Fi ngọn 4,2 - 5,0 cm L=3,7m | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 5,92 | 100m |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 0,0089 | m3 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 1,7448 | m2 |
| 4 | Ni lông lót cọc tiêu | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 0,66 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 0,1692 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo báo cáo KTKT được duyệt | 0,196 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi