Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541369-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210537566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp thị xã quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 12:13:00 đến ngày 2021-06-05 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,640,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, Dày 25 cm, bê tông thương phẩm đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.536,2 1 m3
2 Lót bạt ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.167,64 1 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5mm, phần mặt đường mở rộng dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 969,86 1 m3
4 Khe co mặt đường L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.110 1m
5 Khe giãn mặt đường L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1m
6 Thi công khe dọc L=5,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010 1m
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,13 1 m2
B Nền đường
1 Đất đắp K=0.98 đường mở rộng (có mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.914,98 1 m3
2 Đào đất không phù hợp đất cấp I, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.855,67 1 m3
3 Đánh cấp đất cấp I, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,08 1 m3
4 Đào khuôn nền đường đất cấp II, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,56 1 m3
5 Đào nền đất cấp II, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 1 m3
6 Đắp đất đầm chặt K=0.95 (có mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.394,69 1 m3
7 Lu nền đường K=0.95 sâu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.143 1 m2
8 Trồng cỏ mái taluy nền đường (cỏ lá gừng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.084,79 1 m2
9 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
10 Đào mặt đường BTXM cũ, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1 m3
C An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
2 Biển báo hình tam giác + chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
3 Vạch sơn 1.1 màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,75 m2
4 Vạch sơn 2.9 màu vàng, Chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
5 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cọc
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
D Cống tròn D=0.6 (01 cái)
1 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Nối ống BT bằng PP xảm, Đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 mối nối
3 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 1 m3
4 Ván khuôn BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 1 m2
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 1 m3
6 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 1 m2
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 1 m3
8 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,91 1 m2
9 Đệm đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 1 m3
10 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,43 1 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 1 m3
E Cống tròn D=0.4 (06 cái)
1 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Nối ống BT bằng PP xảm, Đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 mối nối
3 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 1 m3
4 Ván khuôn BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 1 m2
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 1 m3
6 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 1 m2
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 1 m3
8 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1 1 m2
9 Đệm đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 1 m3
10 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,13 1 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,81 1 m3
12 Vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,32 1 m3
F Cống vuông 2x1.9m (01 cái)
1 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,297 Tấn
2 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 Tấn
3 Bê tông ống cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 1 m3
4 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,35 1 m2
5 Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 mối nối
6 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,59 1 m3
7 Ván khuôn BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 1 m2
8 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 1 m3
9 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,23 1 m2
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 1 m3
11 Ván khuôn móng BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,84 1 m2
12 Đệm đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,74 1 m3
13 Quét nhựa ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,56 1 m2
14 Đào đất, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,76 1 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,49 1 m3
16 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 1 m2
17 Xây bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm, mương tạm thoát nước,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 1 m3
18 Phá dỡ cống cũ, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,91 1 m3
19 Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 1 m3
20 Ván khuôn BT bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 1 m2
21 Gia công cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 Tấn
22 Đệm cấp phối đá dăm dưới bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 1 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 CK
G Cống vuông 1x0.7m (01 cái)
1 Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 Tấn
2 Bê tông ống cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 1 m3
3 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,58 1 m2
4 Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
5 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 1 m3
6 Ván khuôn BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 1 m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 1 m3
8 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 m2
9 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 1 m3
10 Ván khuôn móng BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 1 m2
11 Đệm đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1 m3
12 Quét nhựa ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 1 m2
13 Đào đất, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,49 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,68 1 m3
15 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 1 m2
16 Phá dỡ cống cũ, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 1 m3
17 Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 1 m3
18 Ván khuôn BT bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1 m2
19 Gia công cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 Tấn
20 Đệm cấp phối đá dăm dưới bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 1 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 CK
H Cống vuông 0.75x0.67m (01 cái)
1 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 Tấn
2 Gia công cốt thép ống cống, ống buy...Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 Tấn
3 Bê tông ống cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 1 m3
4 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,58 1 m2
5 Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 mối nối
6 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 1 m3
7 Ván khuôn bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 1 m2
8 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1 m3
9 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 1 m2
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 1 m3
11 Ván khuôn móng BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 1 m2
12 Đệm đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 1 m3
13 Quét nhựa ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,96 1 m2
14 Đào đất, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,98 1 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,42 1 m3
16 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 1 m2
17 Phá dỡ cống cũ, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 1 m3
18 Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 1 m3
19 Ván khuôn BT bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 1 m2
20 Gia công cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 Tấn
21 Đệm cấp phối đá dăm dưới bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 1 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 CK
I Cống vuông 2.0x2.0m (01 cái)
1 Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,329 Tấn
2 Gia công cốt thép ống cống, ống buy…, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 Tấn
3 Bê tông ống cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 1 m3
4 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,55 1 m2
5 Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 mối nối
6 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,59 1 m3
7 Ván khuôn BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 1 m2
8 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 1 m3
9 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 1 m2
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 1 m3
11 Ván khuôn móng BT tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,36 1 m2
12 Đệm đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 1 m3
13 Quét nhựa ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,16 1 m2
14 Đào đất, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,47 1 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,48 1 m3
16 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 1 m2
17 Bê tông bản giảm tải, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 1 m3
18 Ván khuôn BT bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 1 m2
19 Gia công cốt thép bản giảm tải, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 Tấn
20 Đệm cấp phối đá dăm dưới bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 1 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 CK
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->