Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543829-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung Ương, ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 09:05:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,680,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất cấp 1 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 2.204,25 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp đất cấp 2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 2.034,16 | m3 |
| 3 | Đào nền + khuôn đường đất cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 2.360,93 | m3 |
| 4 | Đào nền đường láng nhựa cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 565,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 7.452,77 | m3 |
| 6 | Mua đất và vận chuyển đất đắp tại mỏ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 12.455,44 | m3 |
| 7 | Đá hộc ghép vỉa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 124,38 | m3 |
| B | Mặt đường đường làm mới KC1 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 83,53 | 100m2 |
| 2 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 83,53 | 100m2 |
| 3 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 83,53 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 28,07 | 100m3 |
| C | Mặt đường tăng cường KC2 | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 9,98 | 100m2 |
| 2 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 9,98 | 100m2 |
| 3 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 9,98 | 100m2 |
| 4 | Tạo nhám mặt đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 7,53 | 100m2 |
| D | Mặt đường vuốt nối KC | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 249,94 | m2 |
| 2 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 249,94 | m2 |
| 3 | Tạo nhám vơi mặt đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 249,94 | m2 |
| E | Mặt đường điểm dừng xe KC4 | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 250 dày <=25cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 214,79 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 1.073,95 | m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 32,22 | m3 |
| 4 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 10,74 | 100m2 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 1.073,95 | m2 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 4,08 | 100m3 |
| F | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 10,89 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cấp 2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 1.120,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 253,66 | m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ để đắp | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 346,83 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng đường kính Dmax | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 169,61 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 678,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 38,8 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2 M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 185,02 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 17,35 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 7,96 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 1.654 | CK |
| 12 | Đổ BT giằng đúc sẵn M250 đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 1,05 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 0,15 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 150 | cái |
| 15 | Khoan lỗ bê tông, lỗ khoan D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 1.192 | lỗ khoan |
| G | Hệ thống thoát nước ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 100,59 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cấp 2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 8,5456 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 4,2244 | 100m3 |
| 4 | Mua, vận chuyển đất tại mỏ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 577,6 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng đường kính Dmax | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 30,32 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiếu dài cọc | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 5,6 | 100m |
| 7 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 19,85 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M300 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 13,66 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 2,12 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 2,4 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm đúc sẵn D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 1,42 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn >50kg | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 66 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông móng,tường,gia cố sân đổ tại chỗ đá 1x2, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 282,93 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng chống, gờ chắn bánh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 21,21 | m3 |
| 15 | Bê tông mũ mố đổ tại chỗ đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 9,68 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc vữa M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 41,8 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 6,5 | m2 |
| H | Thay thế lan can cầu 12m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép lan can cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 2,88 | m3 |
| 2 | Khoan cắm thép, lỗ khoan D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 160 | lỗ khoan |
| 3 | Đổ bê tông tại chỗ, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 1,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép bê tông đúc săn D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 0,25 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 14,64 | m2 |
| I | Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 1,01 | 100m3 |
| 2 | Mua và vận chuyển đất tại mỏ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 137,65 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 124,93 | m3 |
| 4 | Nilon chống mất nước bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 624,64 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1652/QĐ-UBND ngày 29/04/2021 | 18,74 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường đá dăm lớp trên dày 14cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 6,25 | 100m2 |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng Cọc tiêu bê tông( bao gồm tiêu pahrn quang) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 172 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 26 | cái |
| 3 | Sản xuấ lắp đặt biển báo tròn D70 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 2 | cái |
| 4 | Sản xuấ lắp đặt biển báo chữ nhật 100x160cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 2 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 98,29 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dặt hộ lan mềm( bao gồm tiêu phản quang) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 100 | m |
| K | Đường Điện | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 11 | cột |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 150 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M70 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 16 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm H70 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 16 | bộ |
| 5 | Cổ dề tròn cột đơn CD-2T | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 7 | bộ |
| 6 | Cổ dề tròn cột đôi CDK-1T | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 2 | bộ |
| 7 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 16 | cái |
| 8 | Ghíp nối 2 bu lông | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 64 | bộ |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2 nối hộp công tơ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 54 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp công tơ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 9 | hộp |
| 11 | Móng cột M-T cho cột đơn 8,5m | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 7 | móng |
| 12 | Móng cột đôi MT-K cho cột đôi 8,5m | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 1751/QĐ-UBND ngày 10/05/2021 | 2 | móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi