Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 12:03:00 đến ngày 2021-06-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,926,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,72 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,02 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,62 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.038,6 | 1 m2 |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,82 | 1m |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1m |
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đắp Nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,12 | 1 m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp II, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,54 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp đất cấp II, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn nền đường đất cấp II, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,56 | 1 m3 |
| 5 | Lu Nền đường cũ đạt K=0.95 sâu 30cm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,66 | 1 m2 |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1 | 1 m |
| 7 | Đào mặt đường BTXM cũ, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | 1 m3 |
| 8 | Đắp Nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.909,92 | 1 m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.444,2 | 1 m2 |
| 10 | Xây đá hộc gia cố lề ,Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,02 | 1 m3 |
| 11 | móng CPĐD Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,97 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổ, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,96 | 1 m3 |
| C | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m2 |
| 3 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 Cọc |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 7 | Dán móng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| D | Cống tròn D=0.4m (14 cái): | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1mối nối |
| 3 | Gia công cốt thép giằng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất thép góc giằng hố thu,viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu,viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | Tấn |
| 7 | Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,63 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,83 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,61 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,31 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,89 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 1 tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn tấm chắn rác đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | 1 m2 |
| 23 | LĐ tấm chắn rác đúc sẵn bằngcần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 c/kiện |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 m |
| 25 | Đệm CPĐD Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | 1 m3 |
| 26 | Đào đất bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,02 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,37 | 1 m3 |
| 28 | Đào mặt đường BTXM cũ, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,71 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổ, Phạm vi 1km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,68 | 1 m3 |
| E | Cống hộp B=3x3m: | |||
| 1 | Bê tông thân cống hộp, Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu, Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,099 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn BT thân hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,77 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,04 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,57 | 1 m2 |
| 12 | Đệm BT đá 4x6, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 1 m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | 1 m2 |
| 14 | Đệm CPĐD Dmax=25 đệm bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 1 m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,93 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông gờ lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông cột lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, đường kính ống 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 1 m |
| 22 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,34 | 1 m3 |
| 23 | Đào đất đê quai sau thi công bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,34 | 1 m3 |
| 24 | Cọc thép C200 thi công cống, (Hao phí VL: 1.17%/tháng*1 tháng+3.5%/lần*1 lần=0.0467) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 25 | Đóng cọc thép hình thi công cống, (Phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 m |
| 26 | Đóng cọc thép hình thi công cống, (Phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 m |
| 28 | Thép tấm dày 10mm, (Hao phí VL: 1.17%/tháng*1 tháng+3.5%/lần*1 lần=0.0467) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm thép dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | Tấn |
| 30 | tháo dỡ tấm thép dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | Tấn |
| 31 | Phá dỡ cầu cũ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m3 |
| 32 | Đào đất bằng máy đào, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,54 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,23 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào, phế thải bằng ô tô tự đổ, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,46 | 1 m3 |
| 35 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.529 | 1 m |
| 36 | Đắp cát xay bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi