Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567093-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210537661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 06:05:00 đến ngày 2021-06-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,421,592,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thu dọn mặt bằng
1Phát quang tán lá câyTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật10cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật10gốc cây
4Vận chuyển cây, gốc cây đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
B Hạng mục 2: Đường cống trục D600
1Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật35,632m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,4253100m3
3Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật769,694m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật30,7878100m3
5Đắp đất hè và cống, nền đường (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật599,374m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật23,975100m3
7Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật206,66m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật5,9385100m2
9Hoàn trả móng đường cũ CPDD loại 1dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,9387100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật5,9386100m2
11Mặt đường bê tông nhựa rải nóng BTN C19 dày 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,9386100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật98,9371100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật98,9371100tấn
14Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật113,59m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật7,709100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật4,0332tấn
17- Bê tông móng mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật66,37m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2.553cái
19Lắp đặt ống cống D600 mác 300 tải trọng cấp C đúc sẵn, chiều dài 2.0m/đốtTheo yêu cầu kỹ thuật638đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật638mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật638mối nối
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,2541100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,2541100m3/1km
C Hạng mục 2: Ga thu loại loại I - Cống D600 trên hè KT 1,7 x 1,0 m
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật115,798m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật4,6319100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật81,058m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 80% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật3,2423100m3
5Cọc tre gia cố móng hố ga D6-8cm, 25 cọc/m2, L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật107,457100m
6Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật17,19m3
7Bê tông lót móng mác 200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật34,39m3
8Ván khuôn đổ bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6983100m2
9Tường ga xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật63,44m3
10Trát VXM M75 lòng trong dày 2cm243,69m2
11Ván khuôn đổ bê tông cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,1696100m2
12Cốt thép cổ ga DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0807tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,45m3
14Cổ ga xây gạch chỉ VXM M7, dày 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật9,08m3
15Trát VXM M75 lòng trong dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật36,12m2
16Ván khuôn đổ bê tông cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật1,1352100m2
17Thép cửa thu DTheo yêu cầu kỹ thuật0,5172tấn
18Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,35m3
19Lắp đặt cửa thu P=660kgTheo yêu cầu kỹ thuật43cái
20Lưới chắn rác bằng Composite (Loại có khung KT 960x530x50) tải trọng 25TTheo yêu cầu kỹ thuật43bộ
21Nắp ga bằng Composite (KT 900x900) tải trọng 25TTheo yêu cầu kỹ thuật43bộ
22- Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,8428100m2
23Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,5105tấn
24Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật18,96m3
25Lắp đặt tấm đan ATheo yêu cầu kỹ thuật43cái
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,737100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,737100m3/1km
D Hạng mục 4: Ga thu loại loại II - Cống D600 trên hè KT 1,7 x 1,0 m
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật26,488m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,0595100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật18,542m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 80% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,7417100m3
5Cọc tre gia cố móng hố ga D6-8cm, 25 cọc/m2, L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật34,986100m
6Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,6m3
7Bê tông lót móng mác 200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật11,2m3
8Ván khuôn đổ bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2274100m2
9Tường ga xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật20m3
10Trát VXM M75 lòng trong dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật76,37m2
11Ván khuôn đổ bê tông cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3808100m2
12Cốt thép cổ ga DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0263tấn
13Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật2,1m3
14Cổ ga xây gạch chỉ VXM M7, dày 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,96m3
15Trát VXM M75 lòng trong dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật11,76m2
16Ván khuôn đổ bê tông cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,3696100m2
17Thép cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1684tấn
18Bê tông mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật3,7m3
19Lắp đặt cửa thu P=660kgTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
20Lưới chắn rác bằng Composite (Loại có khung KT 960x530x50) tải trọng 25TTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
21Nắp ga bằng Composite (KT 900x900) tải trọng 25TTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
22Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2744100m2
23Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,143tấn
24Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật6,17m3
25Lắp đặt tấm đan ATheo yêu cầu kỹ thuật14cái
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3973100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3973100m3/1km
E Hạng mục: Bó vỉa, nền hè theo thiết kế mở rộng dự kiến
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật69,07m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật69,07m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật69,07m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật89,23m3
5Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật16,731100m2
6Bê tông móng bó vỉa mác 150 đá 2x4 dày 10cm đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật48,33m3
7Cốt thép bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,859100m2
9Lắp đặt viên bó vỉa P=120kgTheo yêu cầu kỹ thuật1.859m
10Đắp nền hè đất tận dụng K=0.90Theo yêu cầu kỹ thuật9,825100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Máy đào ≥0,4m31
2 Xe lu bánh lốp Xe lu bánh lốp1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->