Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567093-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 06:05:00 đến ngày 2021-06-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,421,592,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thu dọn mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang tán lá cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển cây, gốc cây đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| B | Hạng mục 2: Đường cống trục D600 | |||
| 1 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,632 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4253 | 100m3 |
| 3 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 769,694 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,7878 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hè và cống, nền đường (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 599,374 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,975 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206,66 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9385 | 100m2 |
| 9 | Hoàn trả móng đường cũ CPDD loại 1dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9387 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9386 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9386 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,9371 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,9371 | 100tấn |
| 14 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,59 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,709 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0332 | tấn |
| 17 | - Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,37 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.553 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống cống D600 mác 300 tải trọng cấp C đúc sẵn, chiều dài 2.0m/đốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 638 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 638 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 638 | mối nối |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2541 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2541 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 2: Ga thu loại loại I - Cống D600 trên hè KT 1,7 x 1,0 m | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,798 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6319 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,058 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 80% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2423 | 100m3 |
| 5 | Cọc tre gia cố móng hố ga D6-8cm, 25 cọc/m2, L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,457 | 100m |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,19 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng mác 200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6983 | 100m2 |
| 9 | Tường ga xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,44 | m3 |
| 10 | Trát VXM M75 lòng trong dày 2cm | 243,69 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1696 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cổ ga D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 14 | Cổ ga xây gạch chỉ VXM M7, dày 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,08 | m3 |
| 15 | Trát VXM M75 lòng trong dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1352 | 100m2 |
| 17 | Thép cửa thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5172 | tấn |
| 18 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,35 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cửa thu P=660kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 20 | Lưới chắn rác bằng Composite (Loại có khung KT 960x530x50) tải trọng 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 21 | Nắp ga bằng Composite (KT 900x900) tải trọng 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 22 | - Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8428 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5105 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,96 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,737 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,737 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Ga thu loại loại II - Cống D600 trên hè KT 1,7 x 1,0 m | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,488 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0595 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,542 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 80% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7417 | 100m3 |
| 5 | Cọc tre gia cố móng hố ga D6-8cm, 25 cọc/m2, L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,986 | 100m |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng mác 200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2274 | 100m2 |
| 9 | Tường ga xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 10 | Trát VXM M75 lòng trong dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,37 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3808 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cổ ga D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ ga mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 14 | Cổ ga xây gạch chỉ VXM M7, dày 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 15 | Trát VXM M75 lòng trong dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3696 | 100m2 |
| 17 | Thép cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1684 | tấn |
| 18 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cửa thu P=660kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lưới chắn rác bằng Composite (Loại có khung KT 960x530x50) tải trọng 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 21 | Nắp ga bằng Composite (KT 900x900) tải trọng 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 22 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2744 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,143 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,17 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3973 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3973 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục: Bó vỉa, nền hè theo thiết kế mở rộng dự kiến | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,07 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,07 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,07 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,731 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa mác 150 đá 2x4 dày 10cm đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,33 | m3 |
| 7 | Cốt thép bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,859 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa P=120kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.859 | m |
| 10 | Đắp nền hè đất tận dụng K=0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,825 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, điện, điện tử .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Máy đào ≥0,4m3 | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Xe lu bánh lốp | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi