Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565652-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210329050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 15:41:00 đến ngày 2021-06-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,720,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1732 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt-chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0312 100m2
3 Vệ sinh, đánh tẩy làm sạch nền BTXM, lớp chống thấm cũ đáy hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.703,12 m2
4 Phun chống thấm BTXM đáy hầm, 1 lít/5m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.703,12 m2
5 Mua bê tông nhựa C12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,0195 tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0312 100m2
7 Vận chuyển đất-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1922 100m3
8 Cào tạo nhám mặt đường-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,3427 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3739 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa polyme Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9662 100 tấn
11 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9662 100tấn
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao-Dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3739 100m2
13 Vận chuyển đất-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4767 100m3
14 Cắt thành hầm thẳng, chiều dày ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4661 100m
15 Đục phá BTXM thành hầm bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
16 Quét dung dịch chống thấm sikamonotop 610 lớp tiếp giáp bám bê tông sửa chữa lên thành hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,03 m2
17 Trát trám vá vết hư hỏng bằng sika monotop 615HB lên thành hầm chiều dầy 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
18 Chèn Sika Flex mặt ngoài khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,61 m
19 Vận chuyển đất-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
20 Làm sạch khe bê tông, chiều dày ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7177 100m
21 Phun chống thấm BTXM thành hầm, 1 lít/5m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,53 m2
22 Chèn cao su cao áp dày 5mm vào khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,56 m
23 Bơm dung dịch keo PU - 669 vào khe co giãn, (tỷ lệ keo : nước = 0,8 : 0,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,78 1md
24 Chèn Sika Flex mặt ngoài khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,78 m
25 Làm sạch khe bê tông, chiều dày ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 100m
26 Phun chống thấm BTXM đáy hầm, 1 lít/5m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,28 m2
27 Chèn cao su cao áp dày 5mm vào khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,18 m
28 Bơm dung dịch keo PU - 669 vào khe co giãn, (tỷ lệ keo : nước = 0,8:0,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,59 1md
29 Chèn Sika Flex mặt ngoài khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,59 m
30 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - nắp rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cấu kiện
31 Đục bê tông chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE vào khe co giãn, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100 m
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
34 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
35 Vữa xi măng mác cao 250, đổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- lắp lại nắp rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cấu kiện
37 Vận chuyển đất-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0003 100m3
38 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - nắp rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 1cấu kiện
39 Cắt bó vỉa BTXM hiện trạng, chiều dày ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4915 100m
40 Đục bê tông chèn khe bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE vào khe co giãn, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100 m
42 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cái
43 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
44 Vữa xi măng mác cao 250, đổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nắp rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 1cấu kiện
46 Vận chuyển đất-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE vào khe co giãn, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
48 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 100m2
50 Cắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 100m
51 Phá dỡ kết cấu mặt hè bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m3
52 Ván khuôn móng dài - thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7065 100m2
53 Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,59 m3
54 Thép V30 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 kg
55 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
56 Tấm Grating B250 thép mạ kẽm KT 500x250x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471 bộ
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 471 cái
58 Vận chuyển đất-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 100m3
59 Tháo dỡ tấm nắp rãnh hiện trạng, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1cấu kiện
60 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9727 100m
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng -máy khoan bê tông 1,5kw- phá bó vỉa, thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,11 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân ghi thu nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0545 tấn
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn thân ghi thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0319 100m2
65 Bê tông thân ghi thu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt thân ghi thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1cấu kiện
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m
68 Vữa xi măng mác cao 250, đổ bằng thủ công (Vữa xi măng polyme) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 m3
69 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
70 Mua bộ khung, nắp ghi thu nước có khóa chống mất cắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - bộ khung + nắp ghi thu nước trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1cấu kiện
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- nắp rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1cấu kiện
73 Vận chuyển đất-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 100m3
74 Đào móng cột cần vươn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
75 Lắp đặt móng M30x1375x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
77 Lắp dựng cột cần vươn đặt biển báo phân làn (cột cao 6,2m cần vươn 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
78 Lắp đặt biển báo lên giá long môn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
79 Vận chuyển đất-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m3
80 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,18 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3686 100m2
82 Sơn thành hầm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.231,26 m2
83 Sơn dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,65 m2
84 Sơn trụ cầu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,8 m2
85 Sơn đỉnh hầm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.744 m2
86 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.930,71 m2
87 Ván khuôn nẹp định vị ống cao su thi công bơm keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1984 100m2
88 Khoan bê tông bằng máy khoan bắt bulong- Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 959 lỗ khoan
89 Bắt xiết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 959 con
90 Tháo bu lông và làm sạch lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 959 con
91 Chèn lỗ khoan bằng vữa mác cao M250 (vữa xi măng polyme) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,9 1md
B HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn pha thấu kính chiếu hầm LED 150W chuyên dụng ở độ cao h >= 3m (Bộ đèn Led tích hợp bộ Driver PSDD có khả năng tự động điều chỉnh công suất Dimming theo thời gian lập trình sẵn cho chế độ Ban ngày và Ban đêm, Bộ phận quang học Vật liệu Polycabonate cao cấp, chống lão hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đèn pha thấu kính chiếu hầm LED 100W chuyên dụng ở độ cao h >= 3m (Bộ đèn Led tích hợp bộ Driver PSDD có khả năng tự động điều chỉnh công suất Dimming theo thời gian lập trình sẵn cho chế độ Ban ngày và Ban đêm, Bộ phận quang học Vật liệu Polycabonate cao cấp, chống lão hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Lắp đèn pha thấu kính chiếu hầm LED 80W chuyên dụng ở độ cao h >= 3m (Bộ đèn Led tích hợp bộ Driver PSDD có khả năng tự động điều chỉnh công suất Dimming theo thời gian lập trình sẵn cho chế độ Ban ngày và Ban đêm, Bộ phận quang học Vật liệu Polycabonate cao cấp, chống lão hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp choá đèn LED 150W - DIMMING lên cột hiện có ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp cần đèn kép cao 2m vươn 2m lên cột hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cần đèn
6 Luồn dây lên đèn 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 100m
7 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
8 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 đầu cáp
9 Thu hồi đèn hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
11 Đai ôm ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
12 Bulong nở inox 304 M12, Nở rút inox 304 M12 bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 hộp
14 Thu hồi Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
2 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 m
3 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Chóp nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
5 Nhân công hướng dẫn, đảm bảo an toàn giao thông, Nhân công 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->